Atiparin 10 An Thiên

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-05-24 13:43:46

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký 893110053823
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nén bao phim
Đóng góiHộp 3 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Atiparin 10 An Thiên là sản phẩm gì?

  • Atiparin 10 An Thiên là một trong những thuốc điều trị bệnh đái tháo đường tuýp 2 được sử dụng phổ biến hiện nay. Atiparin 10 An Thiên là một sản phẩm nội địa nhưng hiệu quả kiểm soát đường huyết, sự an toàn không kém gì so với các sản phẩm nhập ngoại. Atiparin 10 An Thiên dùng cho người bệnh từ 18 tuổi trở lên, nên dùng đúng liều lượng để mang tới hiệu quả và sự an toàn tích cực nhất.

Thành phần của Atiparin 10 An Thiên

  • Dapagliflozin (Dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrate): 10mg
  • Tá dược: Lactose, Microcrystallin cellulose, crospovidon, keo silicon dioxyd, magnesi stearat, opadry trắng II (rượu polyvinyl, titan dioxyd, polyethylen glycol, talc), oxy sắt vàng

Dạng bào chế

  • Viên nén dạng bao phim

Đái tháo đường tuýp 2 là gì?

  • Tiểu đường tuýp 2 là một dạng của bệnh đái tháo đường chủ yếu do tình trạng đề kháng insulin, bệnh thường xảy ra trên cơ địa thừa cân, béo phì, lười tập thể dục, ăn nhiều tinh bột, ít rau xanh, ít chất xơ… Bệnh ngày càng trẻ hóa khi ngày càng nhiều người trẻ dưới 30 tuổi đã bị tiểu đường tuýp 2.

Công dụng - Chỉ định của Atiparin 10 An Thiên

  • Công dụng:
    • Điều trị cho bệnh nhân từ 18 tuổi trở lên bị đái tháo đường tuýp 2 nhằm kiểm soát đường huyết.
  • Chỉ định:
    • Người bệnh bị đái tháo đường tuýp 2.

Cách dùng – liều dùng của Atiparin 10 An Thiên

  • Cách dùng:
    • Sản phẩm dùng đường uống.
    • Có thể dùng lúc đói hoặc no: Uống nguyên viên thuốc; vào bất kỳ lúc nào trong ngày, trong hoặc ngoài bữa ăn.
  • Liều dùng:
    • Dùng 10 mg, 1 lần/ngày.
    • Sử dụng liều thấp insulin/thuốc kích thích tiết insulin dùng phối hợp để hạn chế nguy cơ hạ đường huyết.
    • Bệnh nhân suy gan nặng: Khởi đầu 5 mg, nếu dung nạp tốt: có thể tăng 10 mg.

Chống chỉ định của Atiparin 10 An Thiên

  • Bệnh nhân dị ứng, mẫn cảm với bất kì thành phần nào của sản phẩm.

Lưu ý khi sử dụng Atiparin 10 An Thiên

  • Bệnh nhân suy thận
  • Bệnh nhân suy gan
  • Sử dụng cho bệnh nhân có ngụy cơ giảm thể tích tuần hoàn và/hoặc hạ huyết áp
  • Đái tháo đường nhiễm toan ceton (DKA)
  • Bệnh đái tháo đường tuýp 1
  • Viêm mô hoại tử ở bộ phận sinh dục hoặc vùng đáy chậu (hoại thu Fournier)
  • Nhiễm trùng đường tiết niệu
  • Người cao tuổi (≥ 65 tuổi)
  • Bệnh nhân suy tim

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ có thai: Tham khảo ý kiến của bác sĩ.
  • Phụ nữ đang trong giai đoạn cho con bú: Tham khảo ý kiến của bác sĩ.

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Tham khảo ý kiến của bác sĩ.

Tác dụng phụ của Atiparin 10 An Thiên

  • Hạ đường huyết (khi sử dụng với SU hoặc insulin). 
  • Viêm âm hộ-âm đạo, viêm quy đầu và nhiễm trùng đường sinh dục. 
  • Nhiễm trùng đường tiết niệu. 
  • Chóng mặt.
  •  Đau lưng. 
  • Tiểu khó.
  • Tiểu nhiều. 
  • Tăng hematocrit, giảm ClCr, rối loạn lipid máu.

Tương tác

  • Thuốc lợi tiểu (tăng tác dụng lợi tiểu, tăng nguy cơ mất nước và hạ HA). Phép đo 1,5-AG không tin cậy trong đánh giá đường huyết ở bệnh nhân sử dụng thuốc ức chế SGLT2.

Xử trí khi quên liều

  • Nếu bệnh nhân quên liều, hãy uống ngay khi nhớ ra hoặc bỏ qua liều đó nếu khoảng cách liều quên và liều tiếp theo gần nhau. Tuyệt đối không uống gấp đôi liều 1 lần, để tránh vượt quá liều sử dụng tối đa.

Xử trí khi quá liều

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nơi khô ráo.
  • Để xa tầm tay của trẻ em.

Hạn sử dụng

  • 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 3 vỉ x 10 viên

Nhà sản xuất

  • Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên

Sản phẩm có công dụng tương tự

Tài liệu tham khảo: https://drugbank.vn

Câu hỏi thường gặp

Mua Atiparin 10 An Thiên ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Atiparin 10 An Thiên tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Ketosile Labesfal
Ketosile Labesfal
Liên hệ
Sitaglo 100
Sitaglo 100
Liên hệ
Sildenafil Teva 50mg Pliva Croatia Ltd
Sildenafil Teva 50mg Pliva Croatia Ltd
Liên hệ
Sitomet 50/1000 Dược phẩm Boston
Sitomet 50/1000 Dược phẩm Boston
Liên hệ
Sitomet 50/850 Dược phẩm Boston
Sitomet 50/850 Dược phẩm Boston
Liên hệ
Stradiras 50/1000 DRP Inter
Stradiras 50/1000 DRP Inter
Liên hệ
Drosperin 20 Recalcine
Drosperin 20 Recalcine
Liên hệ
Heragest-400 Healthwise
Heragest-400 Healthwise
Liên hệ
MetSwift XR 750 - Metformin 750mg Ind-Swift
MetSwift XR 750 - Metformin 750mg Ind-Swift
Liên hệ
Glyxambi Boehringer
Glyxambi Boehringer
Liên hệ
Glipizid DWP 5mg Wealphar
Glipizid DWP 5mg Wealphar
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Atimecox 15 inj - Meloxicam 15mg An Thiên
Atimecox 15 inj - Meloxicam 15mg An Thiên
Liên hệ
Antilus 4 An Thiên
Antilus 4 An Thiên
Liên hệ
Tigemy 50mg An Thiên
Tigemy 50mg An Thiên
Liên hệ
Amalgel 1,5g An Thiên Pharma
Amalgel 1,5g An Thiên Pharma
Liên hệ
Colisodi 1,0 MIU An Thiên
Colisodi 1,0 MIU An Thiên
Liên hệ
Atibutrex 250mg/5ml A.T
Atibutrex 250mg/5ml A.T
Liên hệ
A.T Nicorandil 10 mg
A.T Nicorandil 10 mg
Liên hệ
A.T Lisinopril 10 mg
A.T Lisinopril 10 mg
Liên hệ
A.T Acyclovir 250mg
A.T Acyclovir 250mg
Liên hệ

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này