Antilus 4 An Thiên

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-06-27 11:09:59

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký VD-34128-20
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nén bao phim
Đóng gói Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Antilus 4 An Thiên là thuốc gì?

  • Antilus 4 An Thiên là thuốc được sử dụng trong điều trị bệnh đau nhức, sưng viêm xương khớp. Với thành phần chính là hoạt chất Lornoxicam, giúp người bệnh nhanh chóng được kiểm soát các cơn đau, giảm viêm cũng như hạ sốt nếu có dấu hiệu này đi kèm. Những bệnh nhân dưới 18 tuổi thì không nên sử dụng thuốc này bởi chưa có khuyến cáo sử dụng, sự an toàn không được đảm bảo. Bệnh nhân bị suy gan thận, rối loạn đông máu, viêm loét dạ dày thì không nên dùng thuốc Antilus 4 An Thiên, nó có thể khiến bệnh nặng hơn và gặp phải tác dụng phụ không đáng có. Antilus 4 được các chuyên gia đến từ Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên nghiên cứu và sản xuất.

Thành phần của Antilus 4 An Thiên

  • Lornoxicam: 4mg

Dạng bào chế

  • Viên nén dạng bao phim

Viêm khớp dạng thấp là gì?

  • Viêm khớp dạng thấp là một bệnh tự miễn hệ thống mạn tính, chủ yếu gây tổn thương các khớp. Viêm khớp dạng thấp gây tổn thương do các cytokine

Công dụng - Chỉ định của Antilus 4 An Thiên

  • Công dụng:
    • Lornoxicam (chlortenoxicam), một loại thuốc chống viêm không steroid (NSAID) mới thuộc nhóm oxicam với đặc tính giảm đau, chống viêm và hạ sốt.
  • Chỉ định:   
    • Bệnh nhân bị đau và viêm ở trong bệnh viêm xương khớp và viêm khớp dạng thấp.
    • Trường hợp bị đau thắt lưng, viêm cột sống khớp cứng và viêm khớp ở dạng gout.

Cách dùng – liều dùng của Antilus 4 An Thiên

  • Cách dùng:
    • Sản phẩm dùng đường uống.
  • Liều dùng:
    • Trường hợp bị đau từ nhẹ đến trung bình: uống 2 - 4 viên/ngày, chia 2 - 3 lần. Không được sử dụng quá 4 viên/ngày.
    • Đối với viêm xương khớp, viêm khớp dạng thấp: Liều ban đầu 3 viên/ngày, chia 2 - 3 lần. Liều duy trì không quá 4 viên/ngày.

Chống chỉ định của Antilus 4 An Thiên

  • Bệnh nhân quá mẫn cảm với bất kì thành phần nào có trong thuốc.
  • Có tiền sử bị dị ứng với NSAID khác, kể cả Acid Acetylsalicylic.
  • Bệnh nhân có tiền sử bị xuất huyết đường tiêu hóa hay xuất huyết não.
  • Suy gan và thận nặng.
  • Phụ nữ đang mang thai, bà mẹ đang cho con bú và trẻ dưới 18 tuổi.
  • Bệnh nhân bị suy tim nặng.
  • Bệnh nhân bị rối loạn đông máu và chảy máu.
  • Giảm tiểu cầu, loét dạ dày hay có tiền sử bị loét dạ dày tái phát.

Lưu ý khi sử dụng Antilus 4 An Thiên

  • Trong quá trình sử dụng thuốc Antilus, bệnh nhân cần tuân thủ chặt chẽ những chỉ định của bác sĩ, không tự ý giảm/ tăng liều thuốc nhằm mục đích đẩy nhanh tác dụng điều trị.
  • Thận trọng trên các đối tượng bị suy gan, suy thận.
  • Đối với bệnh nhân cao tuổi bị suy gan, thận thì cần phải giảm liều. 
  • Thận trọng khi sử dụng Antilus 4 cho đối tượng lái xe hay vận hành máy móc, do thuốc gây tác dụng phụ như chóng mặt, đau đầu,...
  • Cần thận trọng khi sử dụng Antilus 4 để điều trị đối với bệnh nhân bị nhược có, viêm loét dạ dày tá tràng hay bị hôn mê gan.
  • Không nên sử dụng Antilus 4 để điều trị đối với trẻ em.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ có thai: Antilus 4 được khuyến cáo không nên sử dụng cho phụ nữ có thai vì độc tố có thể gây hại cho thai nhi, ảnh hưởng đến khả năng sinh con (làm tăng thời gian chảy máu và ức chế co bóp tử cung làm kéo dài thời gian chuyển dạ)
  • Phụ nữ đang trong giai đoạn cho con bú: Thuốc được bài tiết vào sữa, không sử dụng thuốc khi đang cho con bú.

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Tham khảo ý kiến của bác sĩ.

Tác dụng phụ của Antilus 4 An Thiên

  • Đau đầu, chóng mặt, ngủ gà, mất ngủ, trầm cảm.
  • Ăn không ngon miệng, ra nhiều mồ hôi, giảm cân, phù, suy nhược.
  • Rối loạn tiêu hóa, nuốt khó, táo bón, viêm dạ dày, khô miệng, viêm miệng, trào ngược dạ dày-thực quản, loét dạ dày có hoặc không chảy máu, viêm thực quản - trực tràng, trĩ, chảy máu trực tràng.
  • Thiếu máu, tụ huyết, kéo dài thời gian chảy máu và giảm tiểu cầu.
  • Tăng transaminase huyết. 
  • Viêm da, đỏ và ngứa, rụng tóc.
  • Báo ngay cho bác sĩ các phản ứng phụ gặp phải để có biện pháp xử trí kịp thời.

Tương tác

  • Thức ăn: Lornoxicam sẽ bị giảm Sinh khả dụng và hấp thu khi sử dụng cùng với thức ăn.
  • Cimetidin: Tăng nồng độ Lornoxicam trong máu.
  • Thuốc chống đông máu: Kéo dài thời gian chảy máu và làm giảm độ thanh thải của warfarin.
  • Digoxin: Lornoxicam làm giảm nhẹ độ thanh thải digoxin.
  • Phenprocoumon: Giảm hiệu quả điều trị của Phenprocoumon.
  • Heparin: Tăng nguy cơ tụ máu tủy sống hoặc ngoài màng cứng.
  • Thuốc lợi tiểu, frusemide: Lornoxicam đối kháng đáng kể với tác dụng lợi tiểu và thải natri của furosemid.
  • Aceclofenac: Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của các tác dụng phụ có thể tăng lên khi Lornoxicam được kết hợp.
  • Alclofenac: Nguy cơ hoặc mức độ nghiêm trọng của các tác dụng phụ có thể tăng lên khi Lornoxicam được kết hợp với Alclofenac.

Xử trí khi quên liều

  • Nếu bệnh nhân quên liều, hãy uống ngay khi nhớ ra hoặc bỏ qua liều đó nếu khoảng cách liều quên và liều tiếp theo gần nhau. Tuyệt đối không uống gấp đôi liều 1 lần, để tránh vượt quá liều sử dụng tối đa.

Xử trí khi quá liều

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nơi khô ráo.
  • Để xa tầm tay của trẻ em.

Hạn sử dụng

  • 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 3 vỉ x 10 viên.

Nhà sản xuất

  • Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên – Việt Nam.

Sản phẩm có công dụng tương tự

Antilus 4 An Thiên giá bao nhiêu?

Antilus 4 An Thiên hiện đang được bán sỉ lẻ tại Trường Anh. Các bạn vui lòng liên hệ hotline công ty Call/Zalo: 090.179.6388 để được giải đáp thắc mắc về giá.

Tài liệu tham khảo: https://dichvucong.dav.gov.vn

Câu hỏi thường gặp

Mua Antilus 4 An Thiên ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Antilus 4 An Thiên tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Flexisamin - Glucosamine 1500mg Lustrel
Flexisamin - Glucosamine 1500mg Lustrel
Liên hệ
Bostaflam - Diclofenac 25mg Boston
Bostaflam - Diclofenac 25mg Boston
Liên hệ
Atimecox 15 inj - Meloxicam 15mg An Thiên
Atimecox 15 inj - Meloxicam 15mg An Thiên
Liên hệ
Celetor 200 Torrent Pharmaceuticals
Celetor 200 Torrent Pharmaceuticals
Liên hệ
Novexib 200 Novell Pharmaceutical
Novexib 200 Novell Pharmaceutical
Liên hệ
Nabucox 200mg Nadyphar
Nabucox 200mg Nadyphar
Liên hệ
Apirison 50 Apimed
Apirison 50 Apimed
Liên hệ
Tikful 1mg Mediplantex
Tikful 1mg Mediplantex
Liên hệ
Cadicelox 100 Cagipharm
Cadicelox 100 Cagipharm
Liên hệ
Cenex Cap. 200mg - Celecoxibum 200mg Nexpharm
Cenex Cap. 200mg - Celecoxibum 200mg Nexpharm
Liên hệ
Sagacoxib 100 - Celecoxib Saga
Sagacoxib 100 - Celecoxib Saga
Liên hệ
Vidceryl - Celecoxib 200mg Gia Nguyễn
Vidceryl - Celecoxib 200mg Gia Nguyễn
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Atimecox 15 inj - Meloxicam 15mg An Thiên
Atimecox 15 inj - Meloxicam 15mg An Thiên
Liên hệ
Tigemy 50mg An Thiên
Tigemy 50mg An Thiên
Liên hệ
Amalgel 1,5g An Thiên Pharma
Amalgel 1,5g An Thiên Pharma
Liên hệ
Colisodi 1,0 MIU An Thiên
Colisodi 1,0 MIU An Thiên
Liên hệ
Atibutrex 250mg/5ml A.T
Atibutrex 250mg/5ml A.T
Liên hệ
A.T Nicorandil 10 mg
A.T Nicorandil 10 mg
Liên hệ
A.T Lisinopril 10 mg
A.T Lisinopril 10 mg
Liên hệ
A.T Acyclovir 250mg
A.T Acyclovir 250mg
Liên hệ
Atiparin 10 An Thiên
Atiparin 10 An Thiên
Liên hệ

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này