Vidceryl - Celecoxib 200mg Gia Nguyễn

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-06-27 11:09:40

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký 893110062024
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nang
Đóng góiHộp 3 vỉ x 10 viên

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Vidceryl là thuốc gì?

  • Vidceryl là thuốc được sản xuất bởi Công ty cổ phần dược phẩm Gia Nguyễn, có thành phần chính là Celecoxib 200mg. Vidceryl thường được chỉ định trong điều trị thoái hóa khớp, viêm khớp dạng thấp, và viêm cột sống dính khớp ở người lớn. Đây là một loại thuốc thuộc nhóm chống viêm không steroid (NSAID), chuyên dùng để giảm đau và điều trị các triệu chứng viêm khớp.. Ngoài ra, thuốc còn được sử dụng để giảm đau cấp tính, như đau sau phẫu thuật hoặc đau nhổ răng, cũng như điều trị thống kinh nguyên phát. Vidceryl giúp làm giảm viêm và đau bằng cách ức chế enzyme COX-2, giúp hạn chế các tác động không mong muốn trên hệ tiêu hóa, một điểm mạnh so với nhiều thuốc cùng nhóm

Thành phần

  • Celecoxib 200mg

Chỉ định của Vidceryl 

  • Điều trị triệu chứng thoái hóa khớp ở người lớn. Điều trị triệu chứng viêm khớp dạng thấp ở người lớn. 
  • Giảm nhẹ các dấu hiệu và triệu chứng của viêm cột sống dính khớp. 
  • Điều trị đau cấp, kể cả đau sau phẫu thuật, nhổ răng. 
  • Điều trị thống kinh nguyên phát.

Chống chỉ định khi dùng Vidceryl 

  • Mẫn cảm với Celecoxib, sulfonamid Suy tim nặng Suy tim sung huyết, nhồi máu cơ tim Suy thận nặng ( hệ số thanh thải creatinin dưới 30 ml/phút) Suy gan nặng Bệnh viêm ruột ( bệnh Crohn, viêm loét đại tràng) Bệnh động mạch ngoại vi, mạch máu não. Phụ nữ có cho con bú, phụ nữ có thai hoặc phụ nữ có khả năng có thai tiềm năng trừ khi có dùng biện pháp ngừa thai hiệu quả. Tiền sử bị hen, mày đay, hoặc các phản ứng kiểu dị ứng khác nhau khi dùng aspirin hoặc các thuốc chống viêm không steroid khác.

Cách dùng và liều dùng của Vidceryl 

Cách dùng:

  • Celecoxib có thể dùng cùng hoặc không cùng thức ăn với liều 200mg, ngày 2 lần và phải uống vào bữa ăn ( cùng với thức ăn) với liều cao hơn. 

Liều dùng:

  • Điều trị thoái hóa xương khớp: liều thông thường là 200mg/ngày (1 viên/ ngày) 
  • Điều trị viêm khớp dạng thấp ở người lớn: liều thông thường là 400mg/ ngày (1viên/lần x 2 lần/ngày. Điều trị viêm cột sống dính khớp: liều thông thường là 200mg/ngày (1 viên/ ngày). 
  • Điều trị polyp đại trực tràng: liều dùng 400mg/lần x 2 lần/ngày.
  • Đau nói chung và thống kinh: liều thông thường 400mg/lần, tiếp theo 200mg nếu cần, trong ngày đầu. Trong các ngày tiếp theo, liều đề nghị là 200mg/ lần x 2 lần/ngày.

Tương tác

  • Tương tác với aspirin hoặc NSAID khác: Việc dùng Vidceryl cùng aspirin hoặc các thuốc NSAID khác như ibuprofen, naproxen có thể làm tăng nguy cơ gây loét dạ dày và ruột, do đó cần thận trọng khi sử dụng chung.
  • Tương tác với fluconazol: Khi kết hợp Vidceryl với fluconazol (thuốc kháng nấm), nồng độ Celecoxib trong cơ thể sẽ tăng lên vì fluconazol ức chế quá trình chuyển hóa Celecoxib tại gan. Vì vậy, nên bắt đầu điều trị với liều thấp nhất khi dùng đồng thời hai loại thuốc này.
  • Tương tác với lithi: Celecoxib có thể làm tăng nồng độ lithi trong máu lên khoảng 17%, điều này đòi hỏi phải theo dõi cẩn thận liệu pháp lithi cả trong và sau quá trình điều trị với Celecoxib.
  • Tương tác với rượu: Đối với những người uống hơn ba ly rượu mỗi ngày, việc dùng Vidceryl có thể làm tăng nguy cơ loét dạ dày, do đó cần hạn chế hoặc tránh sử dụng rượu khi dùng thuốc này.

Các lựa chọn thay thế Vidceryl 

  • Các loại thuốc như Celecoxib 100mg ArmephacoSaVi Celecoxib 200mg, và Celecoxib 200-HV USP đều là những lựa chọn thay thế phổ biến cho Vidceryl, với thành phần chính là Celecoxib, hoạt chất có tác dụng giảm đau và kháng viêm không steroid (NSAID). Các sản phẩm này đều có chung mục đích điều trị các triệu chứng của thoái hóa khớp, viêm khớp dạng thấp, và viêm cột sống dính khớp. Sự khác biệt giữa các loại thuốc chủ yếu nằm ở hàm lượng và nhà sản xuất, nhưng tất cả đều có thể sử dụng thay thế Vidceryl dựa trên khả năng giảm đau và giảm viêm mạnh mẽ. Tùy thuộc vào liều lượng và tình trạng bệnh nhân, các thuốc này có thể được chọn để thay thế nhằm đảm bảo hiệu quả điều trị tương tự

Lời khuyên về dinh dưỡng

  • Khi sử dụng Vidceryl, những người mắc các bệnh liên quan đến viêm khớp hoặc thoái hóa khớp cần có chế độ dinh dưỡng hỗ trợ điều trị. Nên ưu tiên các loại thực phẩm giàu omega-3 như cá hồi, cá thu, và các loại hạt như hạt chia, hạt lanh, giúp giảm viêm và tăng cường sức khỏe khớp. Các loại rau xanh như cải bó xôi, cải xoăn, và trái cây tươi giàu vitamin C cũng rất có lợi cho sức khỏe xương khớp. Ngược lại, cần tránh tiêu thụ quá nhiều thực phẩm chứa chất béo bão hòa, đường, và thực phẩm chế biến sẵn, vì chúng có thể làm tăng viêm và gây ảnh hưởng tiêu cực đến quá trình điều trị​

Câu hỏi thường gặp

Vidceryl giá bao nhiêu?

Để biết chính xác giá của Vidceryl, bạn có thể liên hệ trực tiếp với Quầy thuốc Trường Anh. Thuốc được bán cả sỉ và lẻ, và để đặt hàng hoặc nhận tư vấn, vui lòng gọi hotline 0971 899 466.

Vidceryl có thể gây tác dụng phụ gì?

Một số tác dụng phụ khi sử dụng Vidceryl có thể bao gồm khó tiêu, buồn nôn, tiêu chảy, và đau bụng. Trong một số trường hợp hiếm, thuốc có thể gây ra các triệu chứng nghiêm trọng hơn như phát ban, dị ứng, hoặc các vấn đề về gan. Nếu có bất kỳ triệu chứng bất thường nào, nên ngừng sử dụng và tham khảo ý kiến bác sĩ​

Vidceryl hoạt động như thế nào?

Vidceryl chứa hoạt chất Celecoxib, một loại thuốc thuộc nhóm chống viêm không steroid (NSAID), hoạt động bằng cách ức chế enzyme COX-2, làm giảm sản xuất prostaglandin – chất gây viêm và đau trong cơ thể. Điều này giúp giảm các triệu chứng viêm, đau ở khớp, và các bệnh lý liên quan đến viêm khớp​

Vidceryl dùng được khi mang thai hoặc cho con bú hay không?

Vidceryl không được khuyến cáo sử dụng cho phụ nữ mang thai hoặc cho con bú, trừ khi có chỉ định đặc biệt từ bác sĩ. Các nghiên cứu đã chỉ ra rằng Celecoxib có thể ảnh hưởng đến thai nhi và trẻ nhỏ, do đó cần thận trọng khi sử dụng trong những giai đoạn này​

Vidceryl uống trước hay sau ăn?

Vidceryl có thể được uống cùng hoặc không cùng bữa ăn. Tuy nhiên, nếu liều lượng cao hoặc nếu bạn có các vấn đề về dạ dày, nên uống thuốc trong bữa ăn để giảm nguy cơ kích ứng dạ dày​

Mua Vidceryl - Celecoxib 200mg Gia Nguyễn ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Vidceryl - Celecoxib 200mg Gia Nguyễn tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Flexisamin - Glucosamine 1500mg Lustrel
Flexisamin - Glucosamine 1500mg Lustrel
Liên hệ
Bostaflam - Diclofenac 25mg Boston
Bostaflam - Diclofenac 25mg Boston
Liên hệ
Atimecox 15 inj - Meloxicam 15mg An Thiên
Atimecox 15 inj - Meloxicam 15mg An Thiên
Liên hệ
Celetor 200 Torrent Pharmaceuticals
Celetor 200 Torrent Pharmaceuticals
Liên hệ
Novexib 200 Novell Pharmaceutical
Novexib 200 Novell Pharmaceutical
Liên hệ
Nabucox 200mg Nadyphar
Nabucox 200mg Nadyphar
Liên hệ
Apirison 50 Apimed
Apirison 50 Apimed
Liên hệ
Tikful 1mg Mediplantex
Tikful 1mg Mediplantex
Liên hệ
Antilus 4 An Thiên
Antilus 4 An Thiên
Liên hệ
Cadicelox 100 Cagipharm
Cadicelox 100 Cagipharm
Liên hệ
Cenex Cap. 200mg - Celecoxibum 200mg Nexpharm
Cenex Cap. 200mg - Celecoxibum 200mg Nexpharm
Liên hệ
Sagacoxib 100 - Celecoxib Saga
Sagacoxib 100 - Celecoxib Saga
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này