AtiDogrel - Thuốc phòng xơ vữa khối huyết sau nhồi máu cơ tim, đột quỵ

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-11-08 16:27:37

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký VD-27798-17
Hoạt chấtClopidogrel 75 mg
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên
Đóng góiHộp 10 vỉ x 10 viên

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

AtiDogrel là thuốc gì?

  • AtiDogrel là thuốc phòng xơ vữa khối huyết, sau nhồi máu cơ tim, đột quỵ do thiếu máu cục bộ, điều trị hội chứng mạch vành cấp. Thuốc được sản xuất bởi Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (An Thien Pharma) - Việt Nam.

Thành phần của thuốc

  • Dược chất chính: Clopidogrel 75 mg

Dạng bào chế

  • Viên uống

Công dụng - Chỉ định của thuốc

  • Thuốc AtiDogrel chuyên được sử dụng để phòng ngừa xơ vữa khối huyết, chống lại các tình trạng đột quỵ do thiếu máu cục bộ, nhồi máu cơ tim và các bệnh lý động mạch ngoại biên.
  • Điều trị hiệu quả những bệnh nhân mắc phải các hội chứng mạch vành cấp như đau thắt ngực, hiện tượng nhồi máu cơ tim có ST bị chênh lên.
  • Những dấu hiệu đau thắt ngực ổn định mạn tính được chỉ định điều trị với thành phần Clopidogrel có trong thuốc để chống kết tập tiểu cầu thay thế.
  • Thuốc còn được phối hợp điều trị với aspirin để điều trị dự phòng tái hẹp mạch sau khi can thiệp mạch qua da.
  • Thuốc AtiDogrel đường sử dụng để kết hợp với aspirin giúp phòng ngừa xơ vữa và thuyên tắc huyết khối kể cả là đột quỵ.

Đối tượng sử dụng

  • Bệnh nhân điều trị xơ vữa khối huyết sau nhồi máu cơ tim , đột quỵ do thiếu máu cục bộ

Chống chỉ định khi dùng thuốc

  • Quá mẫn với Clopidogrel hay bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • Suy gan nặng.
  • Biểu hiện bệnh lý đang chảy máu như loét dạ dày – tá tràng, xuất huyết sọ não.

Liều dùng - Cách dùng thuốc

  • Thuốc AtiDogrel được sử dụng theo đường uống và nên uống vào cùng một thời điểm trong ngày.
  • Đối với người lớn thì liều dùng mỗi ngày là 75mg.
  • Đối với các bệnh nhân bị ngồi máu cơ tim, có các bệnh lý động mạch ngoại biên, kể cả đột quỵ thì liều dùng là 75mg mỗi ngày và sử dụng uống 1 lần/ngày.

Lưu ý đặc biệt và thận trọng khi sử dụng thuốc

  • Không sử dụng cho người mẫn cảm với các thành phần của thuốc.
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Tác dụng phụ của thuốc

Thường gặp, 1/1000≤ADR< 1/10:

  • Máu và hệ bạch huyết: Giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, tăng bạch cầu ưa acid.
  • Mạch máu: Tụ cầu (bầm dưới da).
  • Hô hấp: Chảy máu cam.
  • Hệ tiêu hóa: Xuất huyết tiêu hóa, tiêu chảy, đau bụng, khó tiêu.
  • Da và mô dưới da: Bầm tím.

Ít gặp, 1/1000< ADR<1/100:

  • Thần kinh trung ương: Xuất huyết nội sọ (một số trường hợp đã được báo cáo gây tử vong), nhức đầu, dị cảm, chóng mặt.
  • Mắt: Chảy máu mắt (võng mạc, kết mạc).
  • Hệ tiêu hóa: Loét dạ dày-tá tràng, viêm loét dạ dày, nôn, buồn nôn, táo bón, đầy hơi.
  • Da và mô dưới da: Phát ban, ngứa, chảy máu.
  • Thận và hệ tiết niệu: Tiểu ra máu.

Hiếm gặp, 1/10000≤ADR<1/1000:

  • Máu và hệ bạch huyết: Giảm bạch cầu trung tính nghiêm trọng.
  • Thính giác và tiền đình: Chóng mặt.
  • Hệ tiêu hóa: Xuất huyết sau phúc mạc.

Rất hiếm gặp, ADR<10000:

  • Máu và hệ bạch huyết; Xuất huyết giảm tiểu cầu, thiếu máu bất sản, mất bạch cầu, giảm tiểu cầu nặng, thiếu máu.
  • Hệ miễn dịch: Bệnh huyết thanh, phản ứng quá mẫn, phản ứng quá mẫn chéo nhóm thienopyridine (như ticlopidine, prasugrel).
  • Tâm thần: Ảo giác, lú lẫn.
  • Mạch máu: Xuất huyết nghiêm trọng, xuất huyết vết thương, hạ huyết áp, phù mạch.
  • Hô hấp: Chảy máu đường hô hấp (xuất huyết phổi), co thắt phế quản, viêm phổi kẽ, viêm phổi, tăng bạch cầu ưa acid.
  • Hệ tiêu hóa: Xuất huyết sau phúc mạc và xuất huyết tiêu hóa gây tử vong, viêm tụy, viêm đại tràng, viêm miệng.
  • Gan; Suy gan cấp tính, viêm gan, xét nghiệm chức năng gan bất thường.
  • Da và mô dưới da: Viêm da bóng nước (hoại tử biểu bì, hội chứng Stevens-Johnson, hồng ban), phù mạch, phát ban, nổi mề đay, eczema.
  • Thận và hệ tiết niệu: Viêm cầu thận, tăng creatinin huyết.
  • Thông báo cho bác sĩ hoặc dược sỹ những phản ứng có hại gặp phải khi sử dụng thuốc.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và đang cho con bú

  • Theo chỉ định của bác sĩ

Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Theo chỉ định của bác sĩ

Tương tác thuốc

  • Tương tác thuốc đang được cập nhật

Quên liều thuốc và cách xử trí

  • Trong vòng 12 giờ sau lịch trình dùng thuốc thì bệnh nhân nên uống ngay sau khi nhớ ra và uống liều tiếp theo như lịch trình cũ.
  • Sau 12 giờ bệnh nhân nên bỏ qua liều đó và uống liều tiếp theo như lịch trình, không uống liều gấp đôi.

Quá liều thuốc và cách xử trí

  • Quá liều Clopidogrel có thể dẫn tới kéo dài thời gian chảy máu và biến chứng chảy máu.
  • Điều trị thích hợp nên được tiến hành nếu có biểu hiện chảy máu. Không có thuốc giải độc đặc hiệu cho tác dụng dược lý của Clopidogrel.
  • Có thể truyền tiểu cầu để làm đối kháng tác dụng dược lý của Clopidogrel.

Quy cách đóng gói thuốc

  • 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên

Bảo quản thuốc

  • Để nơi khô ráo, thoáng mát.
  • Tránh nhiệt độ cao và ánh nắng trực tiếp.

Hạn sử dụng thuốc

  • 24 tháng kể từ ngày sản xuất

Nhà sản xuất thuốc

  • Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (An Thien Pharma) - Việt Nam

Sản phẩm tương tự thuốc

Câu hỏi thường gặp

Mua AtiDogrel - Thuốc phòng xơ vữa khối huyết sau nhồi máu cơ tim, đột quỵ ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua AtiDogrel - Thuốc phòng xơ vữa khối huyết sau nhồi máu cơ tim, đột quỵ tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Liên hệ
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Liên hệ
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Liên hệ
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Liên hệ
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Liên hệ
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Liên hệ
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Liên hệ
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Liên hệ
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Liên hệ
Irprestan 150mg Actavis
Irprestan 150mg Actavis
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Atimecox 15 inj - Meloxicam 15mg An Thiên
Atimecox 15 inj - Meloxicam 15mg An Thiên
Liên hệ
Antilus 4 An Thiên
Antilus 4 An Thiên
Liên hệ
Tigemy 50mg An Thiên
Tigemy 50mg An Thiên
Liên hệ
Amalgel 1,5g An Thiên Pharma
Amalgel 1,5g An Thiên Pharma
Liên hệ
Colisodi 1,0 MIU An Thiên
Colisodi 1,0 MIU An Thiên
Liên hệ
Atibutrex 250mg/5ml A.T
Atibutrex 250mg/5ml A.T
Liên hệ
A.T Nicorandil 10 mg
A.T Nicorandil 10 mg
Liên hệ
A.T Lisinopril 10 mg
A.T Lisinopril 10 mg
Liên hệ
A.T Acyclovir 250mg
A.T Acyclovir 250mg
Liên hệ

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này