Acantan HTZ 16-12.5 - Điều trị huyết áp cao, suy tim sung huyết

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:24

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký VD-30298-18
Hoạt chấtCandesartan cilexetil 16 mg; Hydroclorothiazid 12,5 mg;
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng36

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Acantan HTZ 16-12.5 là thuốc gì?

  • Acantan HTZ 16-12.5 là thuốc dùng trong điều trị các vấn đề tim mạch. Với các hoạt chất là Candesartan và  Hydroclorothiazid, thuốc được sử dụng chủ yếu để điều trị huyết áp cao và suy tim sung huyết.

Thành phần của thuốc Acantan HTZ 16-12.5

  • Candesartan cilexetil 16 mg; Hydroclorothiazid 12,5 mg 

Dạng bào chế

  • Viên nén 

Công dụng - Chỉ định của thuốc Acantan HTZ 16-12.5

  • Điều trị cho bệnh nhân gặp tình trạng tăng huyết áp 

Chống chỉ định khi dùng thuốc Acantan HTZ 16-12.5

  • Không sử dụng thuốc Acantan HTZ 16-12.5 cho người có tiền sử mẫn cảm với bất kì thành phần nào có trong thuốc.
  • Chống chỉ định với các trường hợp bệnh nhân mắc những bệnh sau: Gout, bệnh Addíon, tăng calci máu, vô niệu
  • Không dùng thuốc cho bệnh nhân suy giảm chức năng gan thận
  • Không kết hợp thuốc với Aliskiren ở bệnh nhân tiểu đường
  • Chống chỉ định với phụ nữ đang mang thai 

Liều dùng - Cách dùng thuốc Acantan HTZ 16-12.5

  • Cách dùng
    • Dạng viên: Nên uống thuốc vào lúc đói hoặc ăn. Thuốc được bào chế dạng viên nén nên được sử dụng bằng đường uống. Khi uống không nên nhai nát viên thuốc, phải uống cả viên với nước đun sôi để nguội.
  • Liều dùng:
    • Liều dùng khởi đầu: mỗi ngày dùng 16 mg Candesartan cilexetil, tương đương với 1 viên, chia làm 1 lần trong ngày
    • Liều dùng điều trị tối đa: mỗi ngày dùng 32 mg Candesartan cilexetil, tương đương với 2 viên, chia làm 1 lần trong ngày 

Lưu ý đặc biệt và thận trọng khi sử dụng thuốc Acantan HTZ 16-12.5

  • Phụ nữ có thai và đang cho con bú
  • Thận trọng khi sử dụng cho bệnh nhân có độ thanh thải creatinin < 30mL/phút.
  • Cân nhắc khi đối tượng là người suy giảm chức năng gan thận
  • Thận trọng khi bệnh nhân bị hạ huyết áp đột ngột
  • Theo dõi kĩ bệnh nhân có tiền sử dị ứng hoặc hen phế quản
  • Cần thận trọng khi sử dụng thuốc này cho người lái xe hoặc vận hành máy móc nặng vì thuốc ảnh hưởng tới hệ thần kinh
  • Thận trọng khi phối hợp thuốc trong điều trị lupuss ban đỏ hệ thống
  • Trong thời gian sử dụng thuốc, người bệnh tuyệt đối tuân thủ theo chỉ định về liều của bác sĩ điều trị, tránh việc tăng hoặc giảm liều để đẩy nhanh thời gian điều trị bệnh.
  • Trước khi ngưng sử dụng thuốc, bệnh nhân cần xin ý kiến của bác sĩ điều trị
  • Lưu ý:
    • Nếu nhận thấy thuốc xuất hiện các dấu hiệu lạ như đổi màu, biến dạng, chảy nước thì bệnh nhân không nên sử dụng thuốc đó nữa.
    • Thuốc cần được bảo quản ở những nơi khô ráo, có độ ẩm vừa phải và tránh ánh nắng chiếu trực tiếp
    • Để xa khu vực chơi đùa của trẻ, tránh việc trẻ có thể uống phải thuốc mà không biết  

Tác dụng phụ của thuốc Acantan HTZ 16-12.5

  • Tác dụng phụ trên hệ thần kinh
  • Hoa mắt, chóng mặt, mệt mỏi, suy nhược
  • Tê rát chi, mất cảm giác
  • Trầm cảm, căng thẳng, lo lắng
  • Rối loạn giấc ngủ
  • Tác dụng phụ trên hệ tiêu hóa:
  • Buồn nôn, nôn, đau bụng
  • Tiêu chảy hoặc táo bón
  • Khó tiêu, chán ăn
  • Bệnh dạ dày
  • Tác dụng phụ trên gan: rối loạn chuyển hóa chức năng gan dẫn đến vàng da
  • Tác dụng phụ thường gặp khác
  • Ho, khó thở, viêm xoang, viêm phế quản, suy hô hấp
  • Đau cơ xương khớp
  • Rối loạn nhip tim, nhồi máu cơ tim
  • Nhiễm trùng đường tiết niệu
  • Nhiễm virus
  • Trong quá trình điều trị, bệnh nhân nhận thấy xuất hiện bất cứ biểu hiện bất thường nào nghi ngờ rằng do sử dụng thuốc Acantan HTZ 16-12.5 thì bệnh nhân cần xin ý kiến của dược sĩ hoặc bác sĩ điều trị để có thể xử trí kịp thời và chính xác 

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và đang cho con bú

  • Không sử dụng. 

Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Chưa có báo cáo cụ thể về ảnh hưởng của thuốc với người lái xe và vận hành máy móc. Tuy nhiên, để đảm bảo an toàn bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng.  

Tương tác thuốc   

  • Trong quá trình sử dụng, thuốc Acantan HTZ 16-12.5 có thể tương tác với một số nhóm thuốc khác, ảnh hưởng đến quá trình hấp thu, cũng như là chuyển hóa và thải trừ, làm giảm tác dụng hoặc gây ra độc tính đối với cơ thể như:
    • Thuốc hạ huyết áp:  clonidin, reserpin, methyldopa
    • Thuốc chứa lithi: Lithium
    • Nhóm thuốc NSAIDS: Paracetamol
    • Thuốc Aliskiren
    • Rượu
    • Thuốc điều trị tiểu đường: Insullin
    • Nhóm thuốc Corticosteroid
    • Thuốc lợi tiểu: prironolacton, amilorid, hydroclorothiazid, indapamid
    • Nhóm thuốc chẹn beta: metoprolol, atenolol, propranolol, pindolol
  • Bệnh nhân cần thông báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ tư vấn các thuốc hoặc thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng tại thời điểm này để tránh việc xảy ra các tương tác thuốc ngoài ý muốn. 

Quên liều thuốc và cách xử trí

  • Thông thường các thuốc có thể uống trong khoảng 1-2 giờ so với quy định trong đơn thuốc. Trừ khi có quy định nghiêm ngặt về thời gian sử dụng thì có thể uống thuốc sau một vài tiếng khi phát hiện quên. Tuy nhiên, nếu thời gian quá xa thời điểm cần uống thì không nên uống bù có thể gây nguy hiểm cho cơ thể. Cần tuân thủ đúng hoặc hỏi ý kiến bác sĩ trước khi quyết định. 

Quá liều thuốc và cách xử trí

  • Các biểu hiện khi uống quá liều thuốc khá giống với các triệu chứng của tác dụng phụ. Bên cạnh đó, bệnh nhân có thể gặp phải tình trạng nhiễm độc gan, thận. Bệnh nhân cần được theo dõi kĩ các biểu hiện trên da, mặt, huyết áp và đề phòng vì tình trạng nguy hiểm có thể diễn biến rất nhanh. Tốt nhất, tình trạng của bệnh nhân cần được thông báo với bác sĩ điều trị để có hướng xử trí kịp thời

Quy cách đóng gói  

  • Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên 

Bảo quản  

  • Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh sáng trực tiếp. 
  • Để xa tầm tay trẻ em. 

Hạn sử dụng  

  • 36 tháng 

Nhà sản xuất  

  • Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên - Việt Nam

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Acantan HTZ 16-12.5 - Điều trị huyết áp cao, suy tim sung huyết ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Acantan HTZ 16-12.5 - Điều trị huyết áp cao, suy tim sung huyết tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Liên hệ
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Liên hệ
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Liên hệ
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Liên hệ
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Liên hệ
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Liên hệ
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Liên hệ
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Liên hệ
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Liên hệ
Irprestan 150mg Actavis
Irprestan 150mg Actavis
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Atimecox 15 inj - Meloxicam 15mg An Thiên
Atimecox 15 inj - Meloxicam 15mg An Thiên
Liên hệ
Antilus 4 An Thiên
Antilus 4 An Thiên
Liên hệ
Tigemy 50mg An Thiên
Tigemy 50mg An Thiên
Liên hệ
Amalgel 1,5g An Thiên Pharma
Amalgel 1,5g An Thiên Pharma
Liên hệ
Colisodi 1,0 MIU An Thiên
Colisodi 1,0 MIU An Thiên
Liên hệ
Atibutrex 250mg/5ml A.T
Atibutrex 250mg/5ml A.T
Liên hệ
A.T Nicorandil 10 mg
A.T Nicorandil 10 mg
Liên hệ
A.T Lisinopril 10 mg
A.T Lisinopril 10 mg
Liên hệ
A.T Acyclovir 250mg
A.T Acyclovir 250mg
Liên hệ

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này