Venlormid 5/1,25 Hasan - Thuốc điều trị tăng huyết áp hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2025-05-08 00:50:09

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký VD-28557-17
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 3 vỉ x 30 viên
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Venlormid 5/1,25 Hasan là gì?

  • Venlormid 5/1,25 Hasan là thuốc được sản xuất bởi Công ty TNHH Hasan - Dermapharm, với thành phần chính Perindopril arginin kết hợp Indapamid có tác dụng điều trị tăng huyết áp nguyên phát. Venlormid 5/1,25 Hasa giúp người bệnh kiểm soát huyết áp, cải thiện tình trạng sức khỏe.

Thành phần của Venlormid 5/1,25 Hasan

  • Perindopril arginin: 5mg

  •  Indapamid: 1,25mg

Dạng bào chế

  • Viên nén

Tăng huyết áp là gì?

  • Tăng huyết áp là tình trạng tăng liên tục của huyết áp tâm thu lúc nghỉ (≥ 130 mmHg) hoặc huyết áp tâm trương lúc nghỉ (≥ 80 mm Hg), hoặc cả hai.

Công dụng và chỉ định của Venlormid 5/1,25 Hasan

  • Thuốc dùng để điều trị tăng huyết áp.

Cách dùng - Liều dùng của Venlormid 5/1,25 Hasan

  • Cách dùng:

    • Thuốc dùng đường uống

  • Liều dùng:

    • Liều thông thường: Uống1 viên.

    • Người cao tuổi: Điều trị nên được bắt đầu sau khi xem xét phản ứng huyết áp và chức năng thận. Bệnh nhân suy thận:

    • Trong suy thận nặng(độ thanh thải creatinin dưới 30ml/ phút): Không dùng ở bệnh nhân suy thận vừa (độ thanh thải creatinine 30-60ml/ phút),nên bắt đầu điều trị với liều lượng thích hợp (liều thấp hoặc đơn thành phần). Ở bệnh nhân có độ thanh thải creatinin lớn hơn hoặc bằng 60ml /phút, không phải thay đổi liều. Thường xuyên giám sát nồng độ creatinin và kali. Thuốc thường không được khuyến cáo trong trường hợp hẹp động mạch thận hai bên hoặc chỉ một bên thận hoạt động.

    • Bệnh nhân suy gan:

    • Suy gan nặng: không dùng thuốc này.

    • Sự an toàn và hiệu quả của thuốc ở trẻ em chưa được biết,tuy nhiên không nên sử dụng ở trẻ em và thanh thiếu niên.

Chống chỉ định của Venlormid 5/1,25 Hasan

  • Mẫn cảm với perindopril hoặc bất kỳ chất ức chế ACE khác.

  • Tiền sử bị phù mạch (phù Quincke)có liên quan đến việc dùng thuốc ức chế men chuyển – Quý hai và ba của thai kỳ.

  • Phụ nữ cho con bú.

  • Suy thận nặng (Clcr dưới 30 ml/phút).

  • Bệnh não gan.

  • Suy gan nặng.

  • Hạ kali máu.

  • Sử dụng đồng thời với các sản phẩm có chứa Aliskiren ở bệnh nhân đái tháo đường hoặc suy thận (GFR<80mi/phút/ 1,73 m2).

  • Không được dùng cho người bệnh mới bị tai biến mạch máu não, người vô niệu, người bệnh có tiền sử dị ứng với índapamid hoặc với các dẫn chất sulfonamid.

Lưu ý khi sử dụng Venlormid 5/1,25 Hasan

  • Người giảm chức năng thận.Nếu tổn thương thận tiến triển phải ngừng sử dụng thuốc. Thuốc thường không được khuyến cáo trong trường hợp hẹp động mạch thận hai bên hoặc chỉ một bên thận hoạt động. Thuốc có nguycơ gây hạ huyết áp đột ngột do sự suy giảm natri từ trước (đặc biệt là ở những người bị hẹp động mạch thận). Do đó,việc giám sát thường xuyên các chất điện giải trong máu nên được thực hiện ở những bệnh nhân này.

  • Thuốc gây hạ kali máu đặc biệt ở những bệnh nhân tiểu đường, hoặcở những bệnh nhân suy thận. Do đó nên thường xuyên theo dõi nồng độ kali trong máu. Không nên dùng thuốc cho bệnh nhân có vấn đề về di truyền hiếm gặp của không dung nạp galactose, thiếu hụt lactase hoặc kém hấp thu glucose Lapp-galactose.

  • Cần thận trọng khi sử dụng indapamid cho người bệnh có chức năng gan suy giảm hoặc có bệnh gan đang tiền triển, đặc biệt khi xuất hiện kali thanh giảm, vì mắt cân bằng nước và điện giải do thuốc có thể thúc đầy hôn mê gan. Trong thời gian điều trị bằng indapamid, phải định kỳ xác định nồng độ đường huyết, đặc biệt ở người bệnh đã bị hoặc nghi ngờ đái tháo đường.

  • Giống thuốc lợi tiểu thiazid, phải thận khi dùng indapamid ở những người bệnh cường cận giáp trang hoặc các bệnh tuyến trạng. Nếu trong quá trình sử dụng indapamid xuất hiện tăng calci huyết và giảm phosphat huyết phải ngừng thuốc trước khi tiến hành thử chức năng cận giáp trạng. Vì các thuốc lợi tiểu thiazid có thể làm trầm trọng thêm bệnh Iupút ban đỏ toàn thân, nên khả năng này có thể xảy ra đối với indapamid. Đối với người bệnh phẫu thuật cắt bỏ thầnkinh giao cảm, sử dụng indapamid cũng phải thận trọng vì tác dụng hạ huyết áp của thuốc có thể tăng lên ở những người bệnh này.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý kiến bác sĩ

Sử dụng cho người lái xe hành máy móc

  • Tham khảo ý kiến bác sĩ.

Tác dụng phụ của Venlormid 5/1,25 Hasan

  • Máu: Giảm tiểu cầu, mắt bạch cầu hạt.

  • Mắt:Cận thị cấp tính.

  • Chuột rút.

  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng.

Tương tác

  • Lithi: do có thể làm tăng nồng độ lithi trong máu và gây độc tính cho người bệnh. Nếu sự kết hợplà thật sự cần thiết, nên theo dõi cẩn thận nồng độ lithi trong huyết thanh.

  • Các thuốc chống viêm không steroid (như ibuprofen, aspirin...): do làm giảm hiệu quả hạ huyết áp, tăng độc tính trên thận, suy thận đặc biệt ở các bệnh nhân có suy giảm chức năng thận từ trước. Sự kết hợp nên được dùng thận trọng. Bệnh nhân nên được theo dõi chức năng thận thường xuyên. khi bắt đầu điều trị, đồng thời và định kì sau đó.

  • Thuốc chống tăng huyết áp khác, thuốc chống trầm cảm, thuốc an thần.

  • Corticosteroids, tetracosactide: Giảm tác dụng hạ huyết áp.

  • Sử dụng đồng thời với các thuốc làm tăng kali máu (thuốc lợi tiểu giữ kali, các chất bổ sung kali hoặc muối chứa kali), có thể gây tăng kali máu, đặc biệt ở người suy thận, do đó nên theo dõi người bệnh chặt chẽ và thường xuyên theo dõi nồng độ kali huyết.

  • Thuốc lợi tiểu.

  • Thuốc điều trị đái tháo đường (insulin, sulphonamid hạ đường huyết): do có thể làm tăng tác dụng hạ đường huyết ở bệnh nhân tiểu đường được điều trị bằng insulin hoặc với sulphonamid.

  • Baclofen: hạ huyế táp. Do đó cần theo dõi huyết áp và chức năng thận, giảm liều của Allopurinol, thuốc kìm tế bào hoặc ức chế miễn dịch, corticosteroid toàn thân hoặc procainamid: Dùng đồng thời với Tovecorplus có thể dẫn đến tăng nguy cơ giảm bạch cầu.

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nhiệt độ thoáng mát dưới 30 độ c.

  • Để xa tầm tay trẻ em.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 3 vỉ x 30 viên

Nhà sản xuất      

  • Công ty TNHH Hasan - Dermapharm

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Venlormid 5/1,25 Hasan - Thuốc điều trị tăng huyết áp hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Venlormid 5/1,25 Hasan - Thuốc điều trị tăng huyết áp hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Liên hệ
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Liên hệ
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Liên hệ
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Liên hệ
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Liên hệ
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Liên hệ
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Liên hệ
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Liên hệ
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Liên hệ
Irprestan 150mg Actavis
Irprestan 150mg Actavis
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này