Tranexamic acid 1000mg/10ml MD Pharco - Thuốc điều trị phòng chảy máu hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:43

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất MD Pharco
Số đăng ký VD-29014-18
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếDung dịch tiêm/truyền
Đóng góiHộp 5 ống x 10ml
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Tranexamic acid 1000mg/10ml MD Pharco là gì?

  • Tranexamic acid 1000mg/10ml MD Pharco là thuốc được sản xuất bởi Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân, với thành phần chính Acid Tranexamic có tác dụng phòng chảy máu hoặc kiểm soát chảy máu trong các trường hợp như rong kinh, xuất huyết tử cung, chảy máu dạ dày, chảy máu đường tiết niệu, phẫu thuật tiền liệt tuyến, phẫu thuật tai mũi họng, phẫu thuật phụ khoa, phẫu thuật ngực, bụng…

Thành phần của Tranexamic acid 1000mg/10ml MD Pharco

  • Acid Tranexamic 1000mg/10ml

 Dạng bào chế

  • Dung dịch tiêm.

Công dụng và chỉ định của Tranexamic acid 1000mg/10ml MD Pharco

  • Thuốc sử dụng phòng chảy máu hoặc kiểm soát chảy máu trong các trường hợp như:
    • Rong kinh hoặc xuất huyết tử cung
    • Chảy máu dạ dày, ruột
    • Chảy máu đường tiết niệu, phẫu thuật tiền liệt tuyến hoặc các thủ thật tổn thương đường tiết niệu
    • Phẫu thuật tai mũi họng
    • Phẫu thuật phụ khoa hoặc bệnh lý phụ khoa
    • Phẫu thuật ngực, bụng và những can thiệp ngoại khoa nặng nề như phẫu thuật tim mạch
    • Bệnh nhân sử dụng thuốc chống đông máu.

Cách dùng - Liều dùng của Tranexamic acid 1000mg/10ml MD Pharco

  • Cách dùng:
    • Sản phẩm dùng đường tiêm truyền.
  • Liều dùng:
    • Người lớn:
      • Điều trị trong thời gian ngắn tình trạng chảy máu do tiêu fibrin quá mức: Đường tiêm tĩnh mạch chậm 0,5 - 1,0 g (hoặc 10 mg/kg)/lần, ngày 3 lần. Sau điều trị ban đầu bằng tiêm tĩnh mạch, tiếp theo truyền tĩnh mạch liên tục, liều 25 - 50 mg/kg/ngày.
      • Phẫu thuật răng cho những người bị bệnh ưa chảy máu: Tiêm tĩnh mạch 10 mg/kg ngày trước khi phẫu thuật, sau đó tiêm 10 mg/kg/lần hoặc uống 25 mg/kg/lần, ngày 3 - 4 lần, trong 2 - 8 ngày.
    • Trẻ em:
      • Dùng đường tĩnh mạch 10 mg/kg/lần, ngày 2 - 3 lần, tùy theo chỉ định.

Chống chỉ định của Tranexamic acid 1000mg/10ml MD Pharco

  • Quá mẫn với acid tranexamic.
  • Có tiền sử mắc bệnh huyết khối.
  • Trường hợp phẫu thuật hệ thần kinh trung ương, chảy máu hệ thần kinh trung ương và chảy máu dưới màng nhện hoặc trường hợp chảy máu não khác.

Lưu ý khi sử dụng Tranexamic acid 1000mg/10ml MD Pharco

  • Người suy thận: do có nguy cơ tích lũy acid tranexamic.
  • Người bị huyết niệu từ đường tiết niệu trên, có nguy cơ bị tắc trong thận.
  • Người có tiền sử huyết khối.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý kiến bác sĩ

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Người lái xe và vận hành máy móc tham khảo ý kiến bác sĩ.

Tác dụng phụ của Tranexamic acid 1000mg/10ml MD Pharco

  • Thường gặp: Chóng mặt, rối loạn tiêu hóa: buồn nôn, nôn, ỉa chảy.
  • Hiếm gặp: Thay đổi nhận thức màu của mắt.
  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng.

Tương tác

  • Không dùng đồng thời Acid Tranexamic với estrogen vì có thể gây huyết khối nhiều hơn
  • Thận trong khi dùng đồng thời Acid Tranexamic với các thuốc cầm máu khác
  • Tác dụng chống tiêu fibrin của thuốc bị đối kháng với các thuốc làm tan huyết khối

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu htiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nhiệt độ thoáng mát dưới 30 độ c.
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 5 ống x 10ml

Nhà sản xuất  

  • Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Tranexamic acid 1000mg/10ml MD Pharco - Thuốc điều trị phòng chảy máu hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Tranexamic acid 1000mg/10ml MD Pharco - Thuốc điều trị phòng chảy máu hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Liên hệ
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Liên hệ
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Liên hệ
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Liên hệ
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Liên hệ
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Liên hệ
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Liên hệ
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Liên hệ
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Liên hệ
Irprestan 150mg Actavis
Irprestan 150mg Actavis
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này