Methocarbamol 1g/10ml MD Pharco - Thuốc giảm đau, giãn cơ hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:52

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất MD Pharco
Số đăng ký VD-33495-19
Hoạt chấtMethocarbamol 1g/10ml
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếDung dịch tiêm truyền
Đóng góiHộp 20 ống x 10ml
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Methocarbamol 1g/10ml MD Pharco là gì?

  • Methocarbamol 1g/10ml MD Pharco là thuốc được sản xuất bởi Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân, với thành phần chính Methocarbamol có tác dụng điều trị giảm đau lưng cấp tính do co thắt cơ xương, điều trị viêm đốt sống, viêm cơ. Ngoài ra Methocarbamol 1g/10ml MD Pharco hỗ trợ điều trị vật lý, nghỉ ngơi, và các biện pháp khác để làm giảm khó chịu do tình trạng đau cơ xương, cấp tính

Thành phần của Methocarbamol 1g/10ml MD Pharco

  • Methocarbamol: 1g/10ml

Dạng bào chế

  • Dung dịch tiêm truyền

Công dụng và chỉ định của Methocarbamol 1g/10ml MD Pharco

  • Đau lưng cấp tính do co thắt cơ, co thắt cơ xương do thoát vị đĩa đệm, gẫy xương hoặc trật khớp, co thắt cơ do kích ứng thần kinh hoặc chấn thương, sau phẫu thuật chỉnh hình, viêm xơ vi sợi, vẹo cổ; Methocarbamol cũng có hiệu quả trong điều trị viêm đốt sống, viêm cơ và vọp bẻ chân vào buổi tối.

  • Dạng tiêm của methocarbamol được chỉ định hỗ trợ điều trị vật lý, nghỉ ngơi, và các biện pháp khác để làm giảm khó chịu do tình trạng đau cơ xương, cấp tính. Cơ chế tác động của thuốc chưa được biết rõ ràng, nhưng có thể liên quan đến tính chất an thần. Methocarbamol không trực tiếp giãn cơ xương bị căng ở người.

Cách dùng - Liều dùng của Methocarbamol 1g/10ml MD Pharco

  • Cách dùng:

    • Thuốc dùng đường tiêm truyền

  • Liều dùng:

    •  Chỉ định đặc biệt với bệnh uốn ván:

      • Có các bằng chứng lâm sàng cho thấy methocarbamol có thể có ích trong kiểm soát các biểu hiện thần kinh cơ của bệnh uốn ván. Tuy nhiên, methocarbamol không thay thế thủ thuật cắt bỏ mô hoại tử, chống độc tố uốn ván, penicillin, mở khí quản, duy trì cân bằng dịch, và săn sóc hỗ trợ. Nên thêm thuốc tiêm Methocarbamol vào liệu trình càng sớm càng tốt.

    • Đối với người lớn:

      • Tiêm trực tiếp 1 hoặc 2 lọ vào bộ dây truyền dịch đã có sẵn kim cánh bướm. Có thể thêm 10ml hoặc 20 ml vào bình dịch truyền đến tổng cộng 1a 30 ml (3 lọ) để dùng khởi đầu. Cách thức này có thể lập lại mỗi sáu giờ cho đến khi tình trạng bệnh cho phép đặt ống thông mũi dạ dày. Viên methocarbamol được nghiền nát, trộn với nước hoặc nước muối sinh lý, rồi cho vào ống. Tổng liều dùng hàng ngày có thể lên đến 24 g, tùy theo đáp ứng của bệnh nhân.

    • Đối với bệnh nhi:

      • Khuyến cáo dùng liều khởi đầu tối thiểu là 15 mg/kg hoặc 500 mg/m2. Khi cần lập, lại liều dùng này mỗi 6 giờ. Tổng liều dùng không nên vượt qua 1,8 g/m2 trong 3 ngày liên tiếp. Liều duy trì có thể cho vào ống dịch truyền hoặc tiêm truyền tĩnh mạch với lượng dịch thích hợp.

Chống chỉ định của Methocarbamol 1g/10ml MD Pharco

  • Trường hợp quá mẫn với thành phần của thuốc. Bệnh nhân hôn mê, tổn thương não, nhược cơ, có tiền sử động kinh.

Lưu ý khi sử dụng Methocarbamol 1g/10ml MD Pharco

  • Sử dụng thận trọng với bệnh nhân suy gan, thận.

  • Methocarbamol có tác dụng giảm đau thần kinh trung ương, nên bệnh nhân cần được cảnh báo vể ảnh hưởng khi kết hợp với rượu hoặc các thuốc chống trầm cảm.

  • Không dùng thuốc đã quá hạn sử dụng ghi trên nhãn. Không dùng thuốc nếu thuốc bị đổi màu hoặc thuốc có mùi lạ.

  • Nên thận trọng theo dõi khi dùng thuốc tiêm cho bệnh nhân nghi ngờ hoặc đã biết có bệnh động kinh.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý kiến bác sĩ

Sử dụng cho người lái xe hành máy móc

  • Tham khảo ý kiến bác sĩ.

Tác dụng phụ của Methocarbamol 1g/10ml MD Pharco

  • Thường gặp (>1/100):

    • Đau đầu.

    • Hiếm gặp (1/10.000 đến < 1/1000):

    • Nhức đẩu, chóng mặt, Sốt, phù nề, Rối loạn tiêu hóa

    • Phản ứng quá mẫn (ngứa, phát ban da, nổi mề đay)

    • Rối loạn mắt

    • Viêm kết mạc với nghẹt mũi

  • Rất hiếm (<1/10.000):

    • Buồn nôn và ói mửa, rối loạn hệ thần kinh. Nhìn mờ, buồn ngủ, run, co giật. Rối loạn tâm thần

    • Bồn chốn, lo lắng, hoang mang, chán ăn

    • Da và các rối loạn mô dưới da

    • Các tác dụng phụ khác đã được báo cáo.

    • Máu và hệ thống bạch huyết: Giảm bạch cầu, rối loạn hệ thống tim mạch, Flushing, chậm nhịp tim, hạ huyết áp và ngất.

    • Phản ứng phản vệ

    • Rối loạn tiêu hóa

    • Rối loạn tiêu hóa, vàng da (bao gồm vàng da ứ mật)

    • Rối loạn hệ thần kinh: Chóng mặt, mất trí nhớ, song thị, rung giật nhãn cầu, mất ngủ, co giật

    • Da, rối loạn các mô dưới da, và đặc biệt có vị giác kim loại.

  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng.

Tương tác

  • Sự ức chế thần kinh trung ương có thể tăng lên khi sử dụng đồng thời methocarbamol với những chất ức chế thần kinh trung ương khác, kể cả cồn, vì vậy cần thận trọng để tránh xảy ra quá liều.

  • Tránh dùng chung với thuốc gây chán ăn, thuốc hướng tâm thần.

  • Tác dụng giảm đau được gia tăng khi dùng chung với các thuốc giảm đau khác.

  • Methocarbamol cần phải sử dụng một cách thận trọng ở những bệnh nhân bị nhược cơ nặng đang dùng những tác nhân kháng cholinesterase.

  • Thuốc có thể làm thay đổi kết quả các mẫu thử nước tiểu.

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nhiệt độ thoáng mát dưới 30 độ c.

  • Để xa tầm tay trẻ em.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 20 ống x 10ml

Nhà sản xuất      

  • Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Methocarbamol 1g/10ml MD Pharco - Thuốc giảm đau, giãn cơ hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Methocarbamol 1g/10ml MD Pharco - Thuốc giảm đau, giãn cơ hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Lofacef - Paracetamol + Tramadol Mediplantex
Lofacef - Paracetamol + Tramadol Mediplantex
Liên hệ
Etcoxib 90 - Etoricoxib 90mg Atlantic Pharma
Etcoxib 90 - Etoricoxib 90mg Atlantic Pharma
Liên hệ
Parcamol 500mg Hera
Parcamol 500mg Hera
Liên hệ
Pirocam 20 US Pharma USA
Pirocam 20 US Pharma USA
Liên hệ
Predmesol 4mg Hataphar
Predmesol 4mg Hataphar
Liên hệ
Fenacus 50 US Pharma USA
Fenacus 50 US Pharma USA
Liên hệ
Cetabudol 325/37.5 OPV
Cetabudol 325/37.5 OPV
Liên hệ
Vinsinat 5mg Vinphaco
Vinsinat 5mg Vinphaco
Liên hệ
Vinpamol 250mg/5ml Vinphaco
Vinpamol 250mg/5ml Vinphaco
Liên hệ
Vacoxen Vacopharm
Vacoxen Vacopharm
Liên hệ
Paracetamol 250mg S.Pharm
Paracetamol 250mg S.Pharm
Liên hệ
Solbufen 100mg/5ml - Ibuprofen 100mg/5ml SPM
Solbufen 100mg/5ml - Ibuprofen 100mg/5ml SPM
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này