Thyperopa forte - Thuốc điều trị tăng huyết áp của Hataphar

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2025-05-15 23:56:16

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký 893110215700
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 10 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Thyperopa forte là thuốc gì?

Thyperopa forte là thuốc được sản xuất tại Việt Nam, với thành phần chính là Methyldopa, một chất được sử dụng phổ biến trong điều trị tăng huyết áp. Thuốc này hoạt động bằng cách giảm hoạt động của hệ thần kinh trung ương, từ đó làm giãn mạch máu và giảm huyết áp. Methyldopa thường được chỉ định cho các bệnh nhân mắc bệnh tăng huyết áp mãn tính hoặc có các nguy cơ liên quan đến huyết áp cao. Đặc biệt, thuốc này cũng được sử dụng rộng rãi cho phụ nữ mang thai bị tăng huyết áp, nhờ khả năng kiểm soát huyết áp một cách an toàn mà không gây ảnh hưởng tiêu cực đến thai nhi. 

Thành phần

  • Methyldopa 500mg 

Chỉ định của Thyperopa forte 

  • Chỉ định trong các trường hợp tăng huyết áp khi dùng thuốc khác ít hoặc không có hiệu quả mà dùng methydopa liều nhỏ vẫn có hiệu quả, tương đối an toàn và dung nạp tốt, có thể dùng được cho người suy thận, người mang thai, suy tim trái ( vì giảm thể tích tâm thất trái). 

Chống chỉ định khi dùng Thyperopa forte 

  • Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Viêm gan cấp và xơ gan đang tiến triển.
  • Rối loạn chức năng gan liên quan đến điều trị bằng methyldopa trước đây.
  • U tế bào ưa crôm.
  • Người đang dùng thuốc ức chế MAO.
  • Phụ nữ cho con bú. 

Cách dùng và liều dùng của Thyperopa forte 

Cách dùng: Dùng uống

Liều dùng:

  • Người lớn:
    • Liều bắt đầu điều trị là 250mg, 2 – 3 lần/ngày, trong 48 giờ đầu. Sau đó liều này được điều chỉnh tùy theo đáp ứng của mỗi người bệnh. Để giảm thiểu tác dụng an thần, nên bắt đầu tăng liều vào buổi tối.
    • Liều duy trì 0,5 – 2g/ngày, chia 2 - 4 lần. Liều hàng ngày tối đa được khuyến cáo là 3g.
    • Nên dùng phối hợp thuốc lợi niệu thiazid nếu không khởi đầu điều trị bằng thiazid hoặc nếu tác dụng làm giảm huyết áp không đạt với liều methyldopa 2 g/ngày. 
  • Người bệnh suy thận: Methyldopa được bài tiết với số lượng lớn qua thận và những người bệnh suy thận có thể đáp ứng với liều nhỏ hơn. 
  • Người cao tuổi: Liều ban đầu 125 mg, 2 lần mỗi ngày, liều có thể tăng dần. Liều tối đa 2g/ngày. Ngất ở người cao tuổi có thể liên quan tới sự tăng nhạy cảm với thuốc hoặc tới xơ vữa động mạch tiến triển. Ðiều này có thể tránh được bằng dùng liều thấp hơn.
  • Trẻ em: Liều bắt đầu là 10mg/kg thể trọng/ngày, chia làm 2 – 4 lần, tối đa 65 mg/kg hoặc 3g/ngày. 

Tương tác

  • Thuốc tăng huyết áp khác: Sử dụng cùng Methyldopa có thể làm tăng nguy cơ tác dụng phụ hoặc gây hạ huyết áp quá mức.
  • Lithi: Dùng cùng Methyldopa có thể làm tăng khả năng gây ngộ độc lithi.
  • Thuốc gây mê: Khi điều trị với Methyldopa, liều lượng thuốc gây mê cần được giảm để tránh các biến chứng.
  • Thuốc ức chế MAO: Sử dụng cùng thuốc này có thể gây hạ huyết áp quá mức, cần giám sát kỹ.
  • Thuốc chống trầm cảm 3 vòng và thuốc kích thích thần kinh trung ương: Những loại thuốc này có thể làm cho việc kiểm soát huyết áp khó khăn hơn.
  • Thuốc chứa sắt: Sử dụng chung có thể làm giảm nồng độ Methyldopa trong máu, dẫn đến giảm hiệu quả trong việc hạ huyết áp.
  • Thuốc tránh thai đường uống: Nguy cơ tổn thương mạch máu có thể tăng lên và việc kiểm soát huyết áp sẽ trở nên khó khăn hơn.

Các lựa chọn thay thế Thyperopa forte 

Các lựa chọn thay thế cho Thyperopa forte bao gồm Methyldopa 250mg BidipharMethyldopa 250mg Traphaco, và Methyldopa 250mg Remedica. Tất cả các thuốc này đều chứa hoạt chất Methyldopa, có công dụng tương tự trong việc điều trị tăng huyết áp, đặc biệt ở các bệnh nhân cần kiểm soát huyết áp an toàn trong thai kỳ. Các loại thuốc này đều hoạt động theo cơ chế giảm hoạt động thần kinh trung ương, giúp giãn nở mạch máu và hạ huyết áp. Với thành phần chính giống nhau và liều lượng tiêu chuẩn, các sản phẩm này có thể thay thế cho Thyperopa forte khi cần, tùy thuộc vào sự lựa chọn của bệnh nhân và bác sĩ dựa trên nguồn cung cấp, giá cả, hoặc khả năng tiếp cận của từng loại.

Lời khuyên về dinh dưỡng

Khi sử dụng Thyperopa forte, người bệnh nên tuân thủ một chế độ dinh dưỡng hợp lý để hỗ trợ điều trị tăng huyết áp hiệu quả. Nên tăng cường ăn các thực phẩm giàu chất xơ như rau xanh, trái cây, và ngũ cốc nguyên hạt để giúp kiểm soát huyết áp. Hạn chế tiêu thụ muối và các thực phẩm chế biến sẵn chứa nhiều natri vì chúng có thể làm tăng huyết áp. Người bệnh cũng nên tránh thực phẩm giàu chất béo bão hòa như mỡ động vật, đồ chiên rán, vì chúng có thể làm tăng nguy cơ mắc các bệnh về tim mạch. Bổ sung đủ nước và duy trì chế độ ăn uống lành mạnh sẽ giúp cải thiện hiệu quả điều trị.

Câu hỏi thường gặp

Thyperopa forte giá bao nhiêu?

Giá của Thyperopa forte là 260,000 đồng. Thuốc có bán sỉ và lẻ tại Quầy thuốc Trường Anh, bạn có thể liên hệ qua hotline 0971 899 466 để được tư vấn và đặt hàng trực tiếp.

Thyperopa forte có thể gây tác dụng phụ gì?

Một số tác dụng phụ phổ biến khi sử dụng Thyperopa forte bao gồm chóng mặt, buồn nôn, mệt mỏi, hoặc tụt huyết áp. Trong một số trường hợp hiếm gặp, thuốc có thể gây ra thiếu máu, vàng da, hoặc viêm gan. Nếu có bất kỳ biểu hiện bất thường nào, người bệnh nên ngừng thuốc và liên hệ với bác sĩ ngay lập tức.

Thyperopa forte hoạt động như thế nào?

Thyperopa forte chứa Methyldopa, hoạt động bằng cách làm giảm hoạt động của hệ thần kinh trung ương, từ đó giúp giãn mạch và giảm huyết áp. Thuốc giúp làm giảm áp lực lên mạch máu, điều trị tăng huyết áp hiệu quả, và ngăn ngừa các biến chứng tim mạch.

Thyperopa forte dùng được khi mang thai hoặc cho con bú hay không?

Thyperopa forte thường được sử dụng an toàn trong thời kỳ mang thai, đặc biệt là cho những phụ nữ bị tăng huyết áp thai kỳ. Tuy nhiên, người bệnh nên tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng thuốc trong giai đoạn mang thai hoặc cho con bú.

Thyperopa forte uống trước hay sau ăn?

Thyperopa forte có thể uống trước hoặc sau bữa ăn mà không ảnh hưởng đến hiệu quả điều trị. Để đảm bảo hiệu quả tốt nhất, người bệnh nên uống thuốc vào cùng một thời điểm mỗi ngày và tuân theo hướng dẫn của bác sĩ.

Mua Thyperopa forte - Thuốc điều trị tăng huyết áp của Hataphar ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Thyperopa forte - Thuốc điều trị tăng huyết áp của Hataphar tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Liên hệ
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Liên hệ
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Liên hệ
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Liên hệ
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Liên hệ
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Liên hệ
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Liên hệ
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Liên hệ
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Liên hệ
Irprestan 150mg Actavis
Irprestan 150mg Actavis
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này