Sansvigyl DHT - Thuốc điều trị nhiễm trùng răng miệng

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-05-24 13:52:41

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký VNB-3424-05
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 2 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Sansvigyl là sản phẩm gì?

  • Từ hai hoạt chất chính là Metronidazole và Acetylspiramycin cùng một số tá dược khác, Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây đã bào chế ra thuốc Sansvigyl có công dụng điều trị nhiễm trùng răng miệng. Thuốc có tác dụng kìm hãm sự phát triển của vi khuẩn, từ đó ngăn ngừa chúng sinh sôi và loại bỏ khỏi khỏi răng miệng. Thuốc Sansvigyl còn được chỉ định để phòng ngừa nhiễm khuẩn răng miệng sau phẫu thuật. Thuốc sử dụng trong các trường hợp bệnh nhân bị viêm tấy, áp-xe răng, viêm mô tế bào quanh xương hàm,...

Thành phần của Sansvigyl

  • Metronidazole: 125mg.
  • Acetylspiramycin: 100000UI.

Dạng bào chế

  • Viên nén bao phim.

Nhiễm khuẩn răng miệng là gì?

  • Nhiễm khuẩn răng miệng là một vấn đề khá thường gặp. Nó không chỉ là bệnh lý của răng mà còn nhiều bệnh lý khác liên quan đến phần mềm như viêm quanh răng, viêm nướu (lợi), ổ áp-xe... Vậy dùng thuốc nào, lựa chọn kháng sinh hoặc phối hợp ra sao hoàn toàn phụ thuộc vào dạng bệnh nhiễm khuẩn, loại vi khuẩn gây bệnh.

Công dụng - Chỉ định của Sansvigyl

  • Điều trị các bệnh nhiễm trùng về răng miệng cấp tính, mạn tính hoặc tái phát, đặc biệt là áp-xe răng, viêm tấy, viêm mô tế bào quanh xương hàm, viêm quanh chân răng, viêm nướu, viêm lợi, viêm miệng.
  • Phòng ngừa nhiễm khuẩn răng miệng sau phẫu thuật.

Cách dùng – liều dùng của Sansvigyl

  • Cách dùng: Thuốc dùng đường uống.
  • Liều dùng: 
    • Người lớn: Uống 4 - 6 viên/ngày, chia 2 - 3 lần. Trường hợp nặng, có thể dùng liều tấn công 8 viên/ngày.
    • Trẻ em 10 - 15 tuổi: Uống 3 viên/ngày, chia 3 lần.
    • Trẻ em 6 - 10 tuổi: Uống 2 viên/ngày, chia 2 lần.

Chống chỉ định của Sansvigyl

  • Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc.
  • Trẻ em dưới 6 tuổi.
  • Phụ nữ có thai hay đang cho con bú.
  • Không được uống rượu khi dùng thuốc.

Lưu ý khi sử dụng Sansvigyl

  • Acetylspiramycin: Người có rối loạn chức năng gan (vì thuốc có thể gây độc cho gan).
  • Metronidazol:
    • Metronidazol có tác dụng ức chế alcol dehydrogenase và các enzym oxy hoá alcol khác. Thuốc có phản ứng nhẹ kiểu disulfiram như nóng bừng mặt, nhức đầu, buồn nôn, nôn, co cứng bụng và ra mồ hôi.
    • Metronidazol có thể gây bất động Treponema pallidum tạo nên phản ứng dương tính giả của nghiệm pháp Nelson.
    • Dùng liều cao điều trị các nhiễm khuẩn kỵ khí và điều trị bệnh do amip và do Giardia có thể gây rối loạn tạng máu và các bệnh thần kinh thể hoạt động.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Chống chỉ định đối với phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Tham khảo ý kiến bác sĩ.

Tác dụng phụ của Sansvigyl

  • Thường gặp: Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, khó tiêu, đau bụng.
  • Ít gặp: Mệt mỏi, chảy máu cam, đổ mồ hôi, cảm giác đè ép ngực, dị cảm tạm thời, loạn cảm, lảo đảo, đau, cứng cơ và khớp nối, cảm giác nóng rát, viêm kết tràng cấp, ban da, ngoại ban, mày đay, giảm bạch cầu.
  • Hiếm gặp: Phản ứng phản vệ, bội nhiễm do dùng dài ngày thuốc uống spiramycin.

Tương tác

  • Acetylspiramycin: Dùng acetylspiramycin đồng thời với thuốc uống ngừa thai sẽ làm mất tác dụng phòng ngừa thụ thai.
  • Metronidazol tăng tác dụng thuốc uống chống đông máu, đặc biệt warfarin, vì vậy tránh dùng cùng lúc.
  • Metronidazol có tác dụng kiểu disulfiram. Vì vậy không dùng đồng thời 2 thuốc này để tránh tác dụng độc trên thần kinh như loạn thần, lú lẫn.
  • Dùng đồng thời metronidazol và phenobarbital làm tăng chuyển hoá metronidazol nên metronidazol thải trừ nhanh hơn.
  • Dùng metronidazol cho người bệnh đang có nồng độ lithi trong máu cao (do đang dùng lithi) sẽ làm nồng độ lithi huyết thanh tăng lên, gây độc.
  • Metronidazol tăng tác dụng của vecuronium là một thuốc giãn cơ không khử cực.

Xử trí khi quên liều

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Xử trí khi quá liều

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Hạn sử dụng

  • 36 tháng.

Quy cách đóng gói 

  • Hộp 2 vỉ x 10 viên.

Nhà sản xuất

  • Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây.

Sản phẩm tương tự

Tài liệu tham khảo: dichvucong.dav.gov.vn/

Câu hỏi thường gặp

Mua Sansvigyl DHT - Thuốc điều trị nhiễm trùng răng miệng ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Sansvigyl DHT - Thuốc điều trị nhiễm trùng răng miệng tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Bipisyn 3g Bidiphar
Bipisyn 3g Bidiphar
Liên hệ
Aceralgin 800mg Medochemie
Aceralgin 800mg Medochemie
Liên hệ
Ceteco Viba 16 TW3
Ceteco Viba 16 TW3
Liên hệ
Atdkox 30mg Phương Đông
Atdkox 30mg Phương Đông
Liên hệ
Trikadinir 250 DT Pharbaco
Trikadinir 250 DT Pharbaco
Liên hệ
Levotop 500 Ajanta
Levotop 500 Ajanta
Liên hệ
Zebalos 400/57 Tipharco
Zebalos 400/57 Tipharco
Liên hệ
Sepdom 400mg/50ml Delta
Sepdom 400mg/50ml Delta
Liên hệ
Montekas 4mg Thephaco
Montekas 4mg Thephaco
Liên hệ
Usrizin 10mg US Pharma USA
Usrizin 10mg US Pharma USA
Liên hệ
Colisodi 1,0 MIU An Thiên
Colisodi 1,0 MIU An Thiên
Liên hệ
Cefprozil 250 Amvipharm
Cefprozil 250 Amvipharm
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này