Tenamyd-ceftazidime 2000 - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-07-19 15:34:29

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Tenamyd Pharma
Số đăng ký VD-19448-13
Hoạt chấtCeftazidime Natri 2000mg
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếBột pha tiêm truyền
Đóng góiHộp 1 lọ
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Tenamyd-ceftazidime 2000 là thuốc gì? 

  • Tenamyd-Ceftazidime 2000 là thuốc kê đơn chứa Ceftazidime, dùng để điều trị các bệnh nhiễm trùng như viêm phổi bệnh viện, nhiễm trùng da và mô mềm, và nhiễm trùng ổ bụng ở cả người lớn và trẻ em. Tuy nhiên, cần thận trọng do nguy cơ quá mẫn có thể gây tử vong và viêm đại tràng giả mạc có thể đe dọa tính mạng. Thuốc cũng cần sử dụng cẩn thận với bệnh nhân suy thận và có thể gây chóng mặt, ảnh hưởng đến việc lái xe và vận hành máy móc.

Thành phần

  • Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 2000mg

Chỉ định của Tenamyd-ceftazidime 2000

Chống chỉ định khi dùng Tenamyd-ceftazidime 2000

  • Chống chỉ định sử dụng thuốc Tenamyd-Ceftazidime 1000 cho người có tiền sử dị ứng với Ceftazidim và bất kỳ thành phần tá dược nào có trong thuốc.
  • Không dùng thuốc cho bệnh nhân có tiền sử quá mẫn nặng với kháng sinh nhóm cephalosporin hoặc beta lactam.

Cách dùng và liều dùng của Tenamyd-ceftazidime 2000

  • Cách dùng: 
    • Dùng theo đường tiêm.
    • Pha dung dịch tiêm bắp: Pha thuốc trong nước cất pha tiêm, hoặc dung dịch tiêm lidocain hydroclorid 0,5% hay 1% ( khoảng 3ml) để thu dược dung dịch chứa Ceftazidime khoảng 250mg/ml.
    • Pha dung dịch tiêm tĩnh mạch: Pha thuốc trong nước cất pha tiêm, dung dịch natri clorid 0,9% hoặc dextrose 5% để thu được dung dịch chứa Ceftazidime có nồng độ khoảng 90mg/ml.
    • Tiêm tĩnh mạch chậm trong 3-5 phút.
    • Pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch: Pha thuốc trong các dung dịch như trong tiêm tĩnh mạch để thu được dung dịch chứa Ceftazidime có nồng độ khoảng 10mg/ml.
  • Liều dùng: 
    • Liều dùng cho người lớn và trẻ em trên 40kg:
      • Đối với trường hợp tiêm/ truyền không liên tục:
        • Liều điều trị nhiễm trùng phế quản và phổi trong các bệnh lý xơ nang: 100-150 mg/kg/ngày sau 8 giờ, liều tối đa 9g/ngày.
        • Liều điều trị giảm bạch cầu do sốt, viêm phổi bệnh viên, viêm màng não, nhiễm khuẩn huyết: 2g mỗi 8 giờ
        • Liều điều trị nhiễm trùng xương khớp, nhiễm trùng da và mô mềm, nhiễm trùng ổ bụng, viêm phúc mạc: 1-2 g mỗi 8 giờ.
        • Liều điều trị nhiễm trùng đường tiết niệu phức tạp: 1-2g mỗi 8 giờ hoặc 12 giờ.
        • Liều dự phòng trước khi thực hiện phẫu thuật cắt bỏ tuyến tiền liệt qua niệu đạo: 1g khi gây mê và 1g khi rút ống thông.
        • Liều điều trị viêm tai giữa, tai ngoài ác tính: 1-2g mỗi 8 giờ.
      • Đối với trường hợp truyền liên tục:
        • Liều điều trị giảm bạch cầu do sốt, viêm phổi bệnh viên, viêm màng não, nhiễm khuẩn huyết, nhiễm trùng phế quản và phổi trong các bệnh lý xơ nang, nhiễm trùng xương khớp, nhiễm trùng da và mô mềm, nhiễm trùng ổ bụng, viêm phúc mạc: Liều nạp 2g, sau đó truyền liên tục 4-6g mỗi 24 giờ.
    • Liều dùng cho trẻ em dưới 40kg và trên 2 tháng tuổi:
      • Đối với trường hợp tiêm/ truyền không liên tục:
        • Liều điều trị nhiễm trùng đường tiết niệu phức tạp, viêm tai giữa, tai ngoài ác tính: 100-150 mg/kg/ngày chia làm 3 lần, tối đa 6 g/ngày.
        • Liều điều trị nhiễm trùng phế quản và phổi trong các bệnh lý xơ nang, viêm màng não, nhiễm khuẩn huyết: 150 mg/kg/ngày chia làm 3 lần, tối đa 6 g/ngày.
        • Liều điều trị nhiễm trùng xương khớp, nhiễm trùng da và mô mềm, nhiễm trùng ổ bụng, viêm phúc mạc: 100-150 mg/kg/ngày chia làm 3 lần, tối đa 6 g/ngày.
      • Đối với trường hợp truyền liên tục:
        • Liều điều trị giảm bạch cầu do sốt, viêm phổi bệnh viên, viêm màng não, nhiễm khuẩn huyết, nhiễm trùng phế quản và phổi trong các bệnh lý xơ nang, nhiễm trùng xương khớp, nhiễm trùng da và mô mềm, nhiễm trùng ổ bụng, viêm phúc mạc: Liều tấn công 60-100 mg/kg sauđó truyền liên tục 100-200 mg/kg/ngày, tối đa 6 g/ngày.
    • Liều dùng cho trẻ dưới 2 tháng tuổi:
      • Sử dụng phương pháp không liên tục, liều 25-60 mg/kg/ngày, chia làm 2 lần mỗi ngày.
      • Phương pháp truyền liên tục: Dữ liệu an toàn chưa được thiết lập

Tương tác

  • Tenamyd-Ceftazidime 2000 có thể gây ra tương tác thuốc bất lợi khi sử dụng cùng với Furosemide, một loại thuốc lợi tiểu, do làm tăng nguy cơ gây tổn thương thận. Ngoài ra, việc dùng đồng thời với các thuốc gây độc thận khác có thể làm giảm chức năng thận. Khi kết hợp với Chloramphenicol, một kháng sinh khác, cần cân nhắc khả năng đối kháng giữa hai loại thuốc này, đặc biệt là khi sử dụng cùng với kháng sinh nhóm Cephalosporin.

Các lựa chọn thay thế Tenamyd-ceftazidime 2000

  • Một số lựa chọn thay thế cho Tenamyd-Ceftazidime 2000 bao gồm Lufixime 400 LupinLucass 200 Maxim. Lufixime 400 Lupin chứa thành phần chính là Cefixime, một kháng sinh diệt khuẩn mạnh mẽ, giúp ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn gây bệnh. Tương tự, Lucass 200 Maxim chứa Cefpodoxime, một hoạt chất kháng khuẩn hiệu quả, cũng có khả năng ngăn ngừa sự phát triển của nhiều loại vi khuẩn gây nhiễm trùng.

Lời khuyên về dinh dưỡng

  • Khi bị nhiễm trùng trên cơ thể, dinh dưỡng đóng vai trò quan trọng trong quá trình phục hồi. Người bệnh nên tăng cường tiêu thụ thực phẩm giàu vitamin C như cam, quýt, và ớt chuông để hỗ trợ hệ miễn dịch. Bổ sung thực phẩm giàu protein như thịt gà, cá, và đậu để giúp cơ thể tái tạo và sửa chữa mô bị tổn thương. Để cơ thể duy trì độ ẩm và hỗ trợ quá trình thải độc, việc uống đủ nước là rất quan trọng. Ngoài ra, cần tránh thực phẩm nhiều đường và chất béo không lành mạnh vì chúng có thể làm giảm hiệu quả của hệ miễn dịch.

Câu hỏi thường gặp

Tenamyd-ceftazidime 2000 giá bao nhiêu?

Hiện nay, Tenamyd-ceftazidime 2000 được bán trên thị trường với giá dao động khoảng 330.000 VNĐ hôp 10 lọ. Để biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng liên hệ hotline 0971.899.466 hoặc truy cậu website quaythuoctruonganh.org. 

Tenamyd-ceftazidime 2000 có thể gây tác dụng phụ gì?

Khi dùng Tenamyd-Ceftazidime 2000, người sử dụng có thể gặp một số phản ứng phụ không mong muốn. Các tác dụng phụ thường gặp (ADR > 1/100) bao gồm phát ban da, sần đỏ, và kích ứng tại chỗ tiêm. Một số trường hợp ít gặp hơn (1/1000 < ADR <1/100) có thể xuất hiện các triệu chứng như đau đầu, chóng mặt, sốt, phản ứng phản vệ, hoặc các vấn đề về máu như giảm bạch cầu và giảm tiểu cầu. Đôi khi, người bệnh cũng có thể gặp tình trạng rối loạn thần kinh hoặc tiêu hóa như buồn nôn và tiêu chảy. Ngoài ra, mặc dù hiếm gặp (ADR < 1/1000), các vấn đề nghiêm trọng hơn như mất bạch cầu hạt, viêm đại tràng màng giả, hoặc hoại tử da nhiễm độc cũng có thể xảy ra. Nếu gặp bất kỳ tác dụng phụ nào, người bệnh nên thông báo ngay cho bác sĩ để được tư vấn và xử lý kịp thời.

Tenamyd-ceftazidime 2000 dùng được khi mang thai hoặc cho con bú hay không?

Về việc sử dụng Tenamyd-Ceftazidime 2000 trong thời kỳ mang thai, hiện chưa có đủ nghiên cứu cụ thể và đầy đủ về sự an toàn của thuốc cho phụ nữ mang thai. Do đó, chỉ nên sử dụng thuốc này nếu thật sự cần thiết và dưới sự giám sát của bác sĩ. Trong thời kỳ cho con bú, Tenamyd-Ceftazidime 2000 có thể được bài tiết qua sữa mẹ, có thể ảnh hưởng đến em bé. Vì vậy, cần thận trọng và hỏi ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng thuốc trong thời gian cho con bú.

Quá liều Tenamyd-ceftazidime 2000 cần phải làm gì?

Khi xảy ra quá liều Tenamyd-Ceftazidime 2000, người bệnh có thể gặp phải các triệu chứng nghiêm trọng liên quan đến hệ thần kinh, như bệnh não, co giật, hoặc hôn mê. Trong tình huống này, việc đưa bệnh nhân đến bệnh viện ngay lập tức để nhận được điều trị kịp thời là rất cần thiết. Việc xử trí nhanh chóng và đúng cách là rất quan trọng để giảm thiểu các tác động xấu và bảo đảm an toàn cho người bệnh.

Mua Tenamyd-ceftazidime 2000 - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Tenamyd-ceftazidime 2000 - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Liên hệ
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Liên hệ
Cledomox 1000 Medopharm
Cledomox 1000 Medopharm
Liên hệ
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Liên hệ
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Liên hệ
Cefpovera 40 Trust Farma
Cefpovera 40 Trust Farma
Liên hệ
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Liên hệ
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Liên hệ
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Liên hệ
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Liên hệ
Neo- Megyna F.T.Pharma
Neo- Megyna F.T.Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này