Lucass 200 Maxim - Thuốc điều trị nhiễm trùng

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-04-16 09:07:51

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Maxim
Số đăng ký VN-19358-15
Hoạt chất Cefpodoxim
Xuất xứẤn Độ
Dạng bào chếViên nang cứng
Đóng góiHộp 2 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng24 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Lucass 200 là sản phẩm gì?

  • Lucass 200 là thuốc được bào chế từ thành phần chính là Cefpodoxim. Đây là một hoạt chất có tác dụng kháng khuẩn, giúp ngăn ngừa sự phát triển của nhiều vi khuẩn gây bệnh, vì vậy thuốc Lucass 200 được chỉ định để điều trị cho nhiều trường hợp nhiễm khuẩn. Thuốc được sử dụng ở các bệnh nhân bị viêm phổi mắc phải cộng đồng, viêm phế quản, viêm họng, nhiễm trùng da,... cùng nhiều trường hợp nhiễm trùng khác. Thuốc có xuất xứ từ Ấn Độ, được nghiên cứu và phát triển bởi Maxim Pharmaceuticals.

Thành phần của Lucass 200

  • Cefpodoxim: 200mg.

Dạng bào chế

  • Viên nang.

Nhiễm trùng là gì?

  • Nhiễm trùng là sự tăng sinh của các vi khuẩn, virus hoặc ký sinh trùng... đối với cơ thể, dẫn tới các phản ứng tế bào, tổ chức hoặc phản ứng toàn thân. Thông thường, biểu hiện trên lâm sàng là một hội chứng nhiễm khuẩn, nhiễm độc.

Công dụng - Chỉ định của Lucass 200

  • Thuốc được chỉ định trong điều trị các nhiễm trùng gây ra bởi các vi khuẩn nhạy cảm sau:
    • Điều trị viêm phổi mắc phải ở cộng đồng cấp tính.
    • Điều trị viêm phế quản. 
    • Điều trị viêm họng, viêm amidan.
    • Điều trị viêm tai giữa cấp tính.
    • Điều trị nhiễm trùng đường tiết niệu không biến chứng. 
    • Điều trị nhiễm trùng da và cấu trúc da. 
    • Điều trị lậu không biến chứng.

Cách dùng – liều dùng của Lucass 200

  • Cách dùng: Thuốc dùng đường uống.
  • Liều dùng: 
    • Người lớn:
      • Viêm họng và/hoặc viêm amidan: Uống 100 mg x 2 lần/ngày (sử dụng dạng bào chế phù hợp với việc phân liều) trong 5 - 10 ngày.
      • Viêm phổi mắc phải ở cộng đồng cấp tính: Uống 200 mg x 2 lần/ngày trong 14 ngày.
      • Đợt cấp của viêm phế quản mãn tính: Uống 200 mg x 2 lần/ngày trong 10 ngày. 
      • Lậu không biến chứng: Liều duy nhất 200 mg, tiếp theo là điều trị bằng doxycyclin uống để đề phòng có cả nhiễm Chlamydia. 
      • Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da: Uống 400 mg x 2 lần/ngày trong 7 - 14 ngày.
      • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu không biến chứng: Uống 100 mg x 2 lần/ngày (sử dụng dạng bào chế phù hợp với việc phân liều) trong 7 ngày. 
    • Trẻ em dưới 13 tuổi:
      • Viêm tai giữa cấp tính: Uống 5 mg/kg (tối đa 200 mg) x 2 lần/ngày trong 10 ngày. 
      • Viêm họng và/hoặc viêm amidan: Uống 5 mg/kg (tối đa 200 mg) x 2 lần /ngày trong 5 - 10 ngày. 
    • Liều dùng cho người suy thận: Phải giảm liều tuỳ theo mức độ suy thận. Đối với người bệnh có độ thanh thải creatinin nhỏ hơn 30 ml/phút và không thẩm tách máu, liều thường dùng cách nhau.

Chống chỉ định của Lucass 200

  • Bệnh nhân mẫn cảm với nhóm kháng sinh Cephalosporin và với bất cứ thành phần nào của thuốc.

Lưu ý khi sử dụng Lucass 200

  • Trước khi bắt đầu điều trị bằng Cefpodoxim proxetil, phải điều tra kỹ về tiền sử dị ứng của người bệnh với cephalosporin, penicilin hoặc các thuốc khác. Cần phải thận trọng khi sử dụng Cefpodoxim proxetil cho các bệnh nhân có tiền sử dị ứng với beta - lactam vì có phản ứng quá mẫn chéo xảy ra. 
  • Nếu xảy ra dị ứng với Cefpodoxim proxetil, nên ngưng dùng thuốc và tiến hành điều trị thích hợp.
  • Phải thận trọng khi dùng Cefpodoxim proxetil cho bệnh nhân suy thận nặng và bệnh nhân có tiền sử bệnh đường tiêu hoá, đặc biệt là viêm kết tràng. 
  • Dùng Cefpodoxim proxetil dài ngày có thể làm các chủng không nhạy cảm phát triển quá mức, cần theo dõi bệnh nhân cẩn thận. Nếu có bội nhiễm xảy ra trong khi điều trị, cần phải có biện pháp trị liệu thích hợp.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ có thai: Chưa có các nghiên cứu đầy đủ và có đối chứng ở phụ nữ có thai. Vì nghiên cứu sinh sản trên động vật không phải lúc nào cũng dự đoán được các đáp ứng trên người, nên chỉ dùng thuốc này cho phụ nữ mang thai khi thật cần thiết.
  • Phụ nữ đang cho con bú: Cefpodoxim bài tiết vào sữa mẹ. Vì khả năng gây nguy hiểm cho trẻ bú mẹ nên phải dừng cho bú khi dùng thuốc, hoặc có tính đến tầm quan trọng của việc dùng thuốc đối với mẹ.

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Không ảnh hưởng.

Tác dụng phụ của Lucass 200

  • Tiêu hóa: Hội chứng viêm kết tràng có giả mạc xảy ra trong hoặc sau khi dùng kháng sinh. Buồn nôn và nôn, đầy hơi, giảm tiết dịch ít khi được báo cáo. Tiêu chảy xảy ra khoảng trên 1% bệnh nhân. 
  • Tim mạch: Đau ngực, hạ huyết áp.
  • Da: Nhiễm nấm da, bong (tróc) da. 
  • Nội tiết: Kinh nguyệt bất thường. 
  • Sinh dục: Ngứa.
  • Mẫn cảm: Sốc phản vệ. 
  • Hệ thần kinh trung ương: Hoa mắt chóng mặt, mệt mỏi, lo âu, mất ngủ, ác mộng, yếu. 
  • Hô hấp: Ho, chảy máu cam. 
  • Các tác dụng khác: Khó chịu, sốt, thay đổi vị giác, ngứa mắt, ù tai.

Tương tác

  • Thuốc kháng acid: Dùng đồng thời với các thuốc kháng acid liều cao (như natri bicarbonat và nhôm hydroxid) hoặc các thuốc chẹn H2 làm giảm nồng độ thuốc trong huyết tương lần lượt từ 24 - 42% và giảm hấp thu từ 27 - 32%. 
  • Probenecid: Như với các kháng sinh beta lactam khác, sự bài tiết ở thận của Cefpodoxim bị ức chế bởi probenecid và do đó làm tăng khoảng 30% diện tích dưới đường cong AUC và tăng nồng độ đỉnh của thuốc trong huyết tương tới 20%. 
  • Các thuốc gây độc cho thận: Mặc dù khả năng gây độc cho thận chưa được thấy ở Cefpodoxim proxetil khi dùng một mình, nhưng cũng phải theo dõi chặt chẽ chức năng thận khi cho bệnh nhân dùng Cefpodoxim proxetil cùng với các thuốc gây độc cho thận khác.

Xử trí khi quá liều

  • Chưa có báo cáo về quá liều Cefpodoxim proxetil. Tuy nhiên trong các trường hợp quá liều, thẩm phân máu hay thẩm phân phúc mạc có thể giúp loại bỏ Cefpodoxim ra khỏi cơ thể. 

Xử trí khi quên liều

  • Nếu bạn quên uống một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, bạn hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Không dùng gấp đôi liều đã quy định.

Bảo quản

  • Bảo quản nơi khô mát ở nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng.

Hạn sử dụng

  • 24 tháng.

Quy cách đóng gói 

  • Hộp 2 vỉ x 10 viên.

Nhà sản xuất

  • Maxim Pharmaceuticals.

Sản phẩm tương tự

Tài liệu tham khảo: dichvucong.dav.gov.vn/

Câu hỏi thường gặp

Mua Lucass 200 Maxim - Thuốc điều trị nhiễm trùng ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Lucass 200 Maxim - Thuốc điều trị nhiễm trùng tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Bipisyn 3g Bidiphar
Bipisyn 3g Bidiphar
Liên hệ
Aceralgin 800mg Medochemie
Aceralgin 800mg Medochemie
Liên hệ
Ceteco Viba 16 TW3
Ceteco Viba 16 TW3
Liên hệ
Atdkox 30mg Phương Đông
Atdkox 30mg Phương Đông
Liên hệ
Trikadinir 250 DT Pharbaco
Trikadinir 250 DT Pharbaco
Liên hệ
Levotop 500 Ajanta
Levotop 500 Ajanta
Liên hệ
Zebalos 400/57 Tipharco
Zebalos 400/57 Tipharco
Liên hệ
Sepdom 400mg/50ml Delta
Sepdom 400mg/50ml Delta
Liên hệ
Montekas 4mg Thephaco
Montekas 4mg Thephaco
Liên hệ
Usrizin 10mg US Pharma USA
Usrizin 10mg US Pharma USA
Liên hệ
Colisodi 1,0 MIU An Thiên
Colisodi 1,0 MIU An Thiên
Liên hệ
Cefprozil 250 Amvipharm
Cefprozil 250 Amvipharm
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này