Supzolin - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả của Bidiphar

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-06-24 09:52:03

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Bidiphar
Số đăng ký VD-23147-15
Hoạt chấtCeftezol (dưới dạng Ceftezol natri) 1g
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếBột pha tiêm/truyền
Đóng góiHộp 10 lọ, Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Supzolin là thuốc gì?

  • Supzolin là thuốc điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn như viêm phổi, viêm phế quản, giãn phế quản, nhiễm trùng đường hô hấp mạn tính thứ phát, viêm phổi mưng mủ (áp xe phổi). Thuốc Supzolin điều trị viêm phúc mạc, viêm thận-bể thận, viêm bàng quang, viêm đường tiết niệu.

Thành phần của thuốc Supzolin

  •  Mỗi lọ thuốc tiêm bột chứa:

    • Ceftezol natri tương ứng với 1 g Ceftezol.

  • Mỗi ống dung môi chứa:

    • Nước cất pha tiêm 10 ml.

Dạng bào chế

  • Thuốc tiêm bột.

Công dụng - Chỉ định của thuốc Supzolin

  • Điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn như:

    • Viêm phổi, viêm phế quản, giãn phế quản, nhiễm trùng đường hô hấp mạn tính thứ phát, viêm phổi mưng mủ (áp xe phổi).

    • Viêm phúc mạc.

    • Viêm thận-bể thận, viêm bàng quang, viêm đường tiết niệu.

Chống chỉ định khi dùng thuốc Supzolin

  • Bệnh nhân có tiền sử bị sốc với thuốc này.

  • Bệnh nhân có tiền sử mẫn cảm với các thuốc gây tê tại chỗ có dẫn chất amid như Lidocain (trong trường hợp tiêm bắp).

Liều dùng - Cách dùng thuốc Supzolin

  • Cách dùng:

    • Tiêm tĩnh mạch: Pha 1g thuốc với 10ml nước cất pha tiêm, dung dịch NaCl 0,9% hoặc dung dịch Dextrose 5%.

    • Tiêm bắp: Pha 1g thuốc với 10ml nước cất pha tiêm hoặc 3 ml dung dịch Lidocain 0,5%.

    • Tiêm truyền tĩnh mạch: Pha thuốc với dung dịch tiêm truyền NaCl 0,9% hoặc dung dịch Dextrose 5%.

  • Liều dùng:

    • Người lớn: 0,5 – 4 g Ceftezole/ngày dùng liều đơn hoặc chia làm 2 liều tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm bắp.

    • Trẻ em: 20 - 80 mg Ceftezole/kg /ngày dùng liều đơn hoặc chia làm 2 liều tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm bắp. 

    • Liều cho bệnh nhân suy thận:

      • Liều ban đầu: : Giống liều ở người có chức năng thận bình thường.

      • Liều duy trì:

        • Độ thanh thải creatinin >40ml/phút: liều không thay đổi.

        • Độ thanh thải creatinin 30-40ml/phút: 75% liều bình thường.

        • Độ thanh thải creatinin 10-30ml/phút: 50% liều bình thường.

        • Độ thanh thải creatinin <10ml/phút: 25% liều bình thường.

Lưu ý đặc biệt và thận trọng khi sử dụng thuốc

  • Thận trọng khi điều trị cho bệnh nhân và gia đình có tiền sử dị ứng như hen, mề đay.

  • Phản ứng dương tính giả có thể xảy ra khi xét nghiệm Glucose niệu bằng thuốc thử Benedict, Fehling và Clinitest.

  • Cẩn thận khi dùng cho bệnh nhân suy thận.

  • Thận trọng khi dùng cho bệnh nhân ăn uống kém, đang nuôi dưỡng ngoài đường tiêu hóa, bệnh nhân đang trong tình trạng suy kiệt, người già.

Tác dụng phụ của thuốc Supzolin

  • Mẫn cảm: Phát ban, mày đay, ngứa, ban đỏ, sốt có thể xảy ra.

  • Hiếm khi xảy ra sốc: Ngưng dùng thuốc ngay nếu xảy ra bất kỳ dấu hiệu hay triệu chứng nào như mệt mỏi, khó chịu vùng khoang miệng, thở rít, chóng mặt, cảm giác muốn đại tiện, ù tai, vã mồ hôi.

  • Huyết học: Giảm bạch cầu hạt, giảm bạch cầu, tăng bạch cầu ái toan, giảm tiểu cầu có thể xảy ra nhưng hiếm. Ngưng dùng thuốc nếu có bất thường.

  • Gan: Tăng ALT, AST hay phosphatase kiềm có thể xảy ra.

  • Tiêu hoá: Buồn nôn, nôn, chán ăn. Hiếm khi xảy ra viêm đại tràng nặng như viêm đại tràng giả mạc, đại tiện phân máu. Nếu xảy ra đau bụng và tiêu chảy nên ngừng dùng thuốc tiến hành sử dụng các biện pháp điều trị thích hợp.

  • Hô hấp: Viêm phổi kẽ, sốt, khó thở có thể xảy ra nên ngừng sử dụng thuốc và tiến hành các biện pháp điều trị thích hợp.

  • Hiếm khi xảy ra nhiễm nấm candida. Thiếu vitamin K, vitamin nhóm B.

  • Rất hiếm: Suy thận. Nên kiểm tra định kỳ chức năng thận.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và đang cho con bú

  • Cân nhắc kỹ lưỡng trước khi sử dụng. Theo chỉ định bác sĩ.

Tác động của thuốc đối với người lái xe và vận hành máy móc

  • Không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Tương tác thuốc

  • Probenecid: dùng đồng thời làm tăng và kéo dài nồng độ Ceftezol trong máu.

  • Các thuốc gây độc thận: dùng đồng thời làm tăng nguy cơ tổn thương thận.

Quên liều thuốc và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều thuốc và cách xử trí

  • Các triệu chứng quá liều bao gồm phản ứng quá mẫn thần kinh cơ, đặc biệt ở người suy thận.

  • Điều trị hỗ trợ và triệu chứng.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 10 lọ; Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml.

Bảo quản

  • Nơi thoáng mát, dưới 30 độ C. Tránh ánh sáng.

Tiêu chuẩn chất lượng

  • TCCS.

Hạn sử dụng

  • 36 tháng từ ngày sản xuất.

Nhà sản xuất

  • Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar).

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Supzolin - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả của Bidiphar ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Supzolin - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả của Bidiphar tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Liên hệ
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Liên hệ
Cledomox 1000 Medopharm
Cledomox 1000 Medopharm
Liên hệ
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Liên hệ
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Liên hệ
Cefpovera 40 Trust Farma
Cefpovera 40 Trust Farma
Liên hệ
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Liên hệ
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Liên hệ
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Liên hệ
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Liên hệ
Neo- Megyna F.T.Pharma
Neo- Megyna F.T.Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này