Sitavia 100 - Thuốc điều trị hạ đường huyết hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:30

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Korea United Pharm
Số đăng ký VD-28274-17
Hoạt chấtSitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 100 mg
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 3 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng36 tháng kể từ ngày sản xuất

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Sitavia 100 là sản phẩm gì?

  • Sitavia 100 là thuốc điều trị hạ đường huyết hiệu quả. Sản phẩm được chỉ định đơn trị liệu hoặc kết hợp với các thuốc khác như metformin, chất chủ vận PPARy, sulfamid để cải thiện kiểm soát đường huyết ở bệnh nhân đái tháo đường tuýp 2. Sitavia 100 được sản xuất bởi công ty cổ phần Korea United Pharm. Int’ L - VIỆT NAM.

Thành phần của Sitavia 100

  • Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 100 mg

Dạng bào chế

  • Viên nén bao phim

Công dụng - Chỉ định của Sitavia 100

  • Sitagliptin được chỉ định đơn trị liệu hoặc kết hợp với các thuốc khác như metformin, sulfamid hạ đường huyết, chất chủ vận PPARy để cải thiện kiểm soát đường huyết ở bệnh nhân đái tháo đường tuýp 2.

Cách dùng - Liều dùng Sitavia 100

  • Liều khuyến cáo là 100 mg/ ngày/ lần khi dùng như đơn trị liệu hoặc kết hợp với các thuốc trị tiểu đường khác (bụng đói hoặc bụng no).

  • -Khi dùng sitagliptin kết hợp với sulfamid hạ đường huyết, có thể xem xét dùng sulfamid hạ đường huyết liều thấp hơn nhằm giảm nguy cơ hạ đường huyết do sulfamid hạ đường huyết. 

  • Bệnh nhân suy thận:

  • Suy thận nhẹ ([ClCr] ≥ 50 mL/ phút): không cần chỉnh liều.

  • Suy thận trung bình ( 30 ≤ ClCr < 50 mL/ phút): 50 mg /ngày/ lần.

  • Suy thận nặng (ClCr < 30 mL/ phút), hoặc có bệnh thận giai đoạn cuối cần thẩm phân máu hoặc thẩm phân phúc mạc: 25 mg ngày 1 lần. Có thể dùng sitagliptin bất kỳ lúc nào, không liên quan đến thời điểm thẩm phân máu.

Chống chỉ định của Sitavia 100

  • Quá mẫn với thành phần sản phẩm

Lưu ý khi sử dụng Sitavia 100

  •  Không nên dùng sitagliptin ở bệnh nhân đái tháo đường tuýp 1 hoặc để điều trị nhiễm acid ceton ở bệnh nhân đái tháo đường.

  • Sử dụng ở bệnh nhân suy thận: Sitagliptin được đào thải qua thận. Để đạt nồng độ sitagliptin trong huyết tương tương tự như ở bệnh nhân có chức năng thận bình thường, nên giảm liều thuốc ở bệnh nhân suy thận trung bình và nặng, cũng như ở bệnh nhân có bệnh thận giai đoạn cuối (ESRD) cần thẩm phân máu hoặc thẩm phân phúc mạc.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng sản phẩm cho phụ nữ có thai và đang cho con bú.

Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng sản phẩm cho người lái xe và vận hành máy móc.

Tác dụng phụ của Sitavia 100

  • Tác dụng không mong muốn thường gặp là: nhức đầu, tiêu chảy, đau bụng, khó tiêu, buồn nôn, nôn, nhiễm trùng đường hô hấp trên, viêm mũi họng, phù mạch, viêm da do nấm, hạ đường huyết.

  • Có khả năng gây tử vong: Sốc phản vệ và/ hoặc phản ứng da nặng như hội chứng Stevens-Johnson.

  • Thông báo cho thầy thuốc những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Tương tác

  • Trong các nghiên cứu tương tác thuốc, sitagliptin không gây tác động có ý nghĩa lâm sàng lên dược động học của các thuốc sau đây: Metformin, rosiglitazon, glyburid, simvastatin, warfarin, và viên uống tránh thai. Dựa vào các dữ liệu này, sitagliptin không ức chế các isozym CYP là CYP3A4, 2C8, hoặc 2C9. Dựa vào dữ liệu in vitro, người ta cho rằng sitagliptin cũng không có tác dụng ức chế CYP2D6, 1A2, 2C19 hoặc 2B6 hoặc cảm ứng CYP3A4.

  • Dùng metformin liều lặp lại ngày 2 lần cùng với sitagliptin không làm thay đổi có ý nghĩa dược động học của sitagliptin ở bệnh nhân đái tháo đường tuýp 2.

Xử trí khi quên liều

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra, nếu gần với thời gian sử dụng liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên, chỉ sử dụng liều tiếp đó. Không dùng gấp đôi liều.

Xử trí khi quá liều

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp, dưới 30 độ C.

  • Để xa tầm tay trẻ em.

Hạn sử dụng

  • 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Quy cách đóng gói 

  • Hộp 3 vỉ x 10 viên

Nhà sản xuất                        

  • Công ty TNHH Korea United Pharm. Int' L Inc - VIỆT NAM

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Sitavia 100 - Thuốc điều trị hạ đường huyết hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Sitavia 100 - Thuốc điều trị hạ đường huyết hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Liên hệ
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Liên hệ
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Liên hệ
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Liên hệ
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Liên hệ
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Liên hệ
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Liên hệ
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Liên hệ
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Liên hệ
Irprestan 150mg Actavis
Irprestan 150mg Actavis
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này