Ranilex KUPI JSC - Thuốc điều trị loét dạ dày tá tràng

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-05-24 13:44:13

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Korea United Pharm
Số đăng ký VD-18469-13
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nén bao phim
Đóng góiHộp 5 vỉ xé x 10 viên
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Ranilex là sản phẩm gì?

  • Ranilex là thuốc được chỉ định điều trị cho bệnh nhân trên 15 tuổi bị loét dạ dày tá tràng. Khi được hấp thu vào cơ thể, thuốc có tác dụng làm liền các vết loét dạ dày tá tràng và ngăn chặn bệnh tái phát, giúp bệnh nhân thoát khỏi những cơn đau. Không chỉ vậy, thuốc còn mang đến công dụng kiểm soát hội chứng Zollinger - Ellison, làm giảm các triệu chứng như đau bụng, buồn nôn, ợ hơi, ợ chua, ăn uống khó khăn,... Ranilex KUPI cũng giúp kiểm soát trạng thái tăng tiết dịch vị quá mức ở các bệnh nhân gặp vấn đề sức khỏe liên quan đến tăng tiết acid dạ dày. Thuốc được sản xuất bởi Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' l với dạng bào chế viên nén bao phim.

Thành phần của Ranilex

  • Ranitidine: 31.5mg.
  • Magnesium oxide: 50mg.
  • Magnesium aluminometasilicate: 125mg.
  • Magnesium aluminate hydrate: 100mg.

Dạng bào chế

  • Viên nén bao phim.

Loét dạ dày tá tràng là gì?

  • Loét dạ dày tá tràng là tình trạng những vết loét phát triển trên niêm mạc của dạ dày và đoạn đầu của ruột non, thường xảy ra do vi khuẩn HP và thói quen sinh hoạt không lành mạnh.

Công dụng - Chỉ định của Ranilex

  • Điều trị loét dạ dày tá tràng, bệnh trào ngược thực quản
  • Hội chứng Zollinger - Ellison.
  • Các bệnh lý liên quan đến tăng tiết acid dạ dày.

Cách dùng – liều dùng của Ranilex

  • Cách dùng: Thuốc dùng đường uống.
  • Liều dùng: Người lớn (15 - 80 tuổi): Liều thường dùng là 2 viên/ lần, mỗi ngày 3 lần. Tổng liều dùng mỗi ngày không được vượt quá 5 lần uống (10 viên).

Chống chỉ định của Ranilex

  • Mẫn cảm với các thành phần của thuốc. 
  • Trẻ em dưới 15 tuổi và người già trên 80 tuổi. 
  • Phụ nữ có thai và cho con bú. 
  • Bệnh nhân đang dùng phương pháp thẩm tách máu.

Lưu ý khi sử dụng Ranilex

  • Các thuốc kháng histamin H2, có thể che lấp triệu chứng của ung thư dạ dày, do đó cần loại trừ khả năng bị ung thư trước khi điều trị bằng Ranilex. 
  • Sau khi dùng thuốc Ranilex trong 3 ngày, nếu triệu chứng không được cải thiện, nên ngưng dùng thuốc và/hoặc tiến hành điều trị thích hợp. Không dùng thuốc liên tục quá 2 tuần. 
  • Không uống rượu trong khi dùng thuốc.
  • Trong trường hợp dùng thuốc quá liều, nên ngưng dùng thuốc và/ hoặc tiến hành điều trị thích hợp.
  • Nên thận trọng khi sử dụng Ranilex ở những bệnh nhân sau: 
    • Bệnh nhân đang điều trị: Rối loạn hệ thống miễn dịch, rối loạn hệ thống huyết học, rối loạn chức năng thận, rối loạn gan, rối loạn tá tràng, hen suyễn và thấp khớp. 
    • Bệnh nhân có tiền sử giảm hồng cầu, giảm bạch cầu và giảm tiểu cầu. 
    • Bệnh nhân bị viêm họng, ho và thân nhiệt cao vì tác dụng phụ của thuốc có thể làm xấu thêm các triệu chứng của bệnh. 
    • Bệnh nhân đang sử dụng các thuốc: Steroid, kháng sinh, ung thư và kháng nấm vì đôi khi giảm bạch cầu và tiểu cầu có thể xảy ra. 
    • Bệnh nhân suy gan nặng, rối loạn chuyển hoá porphyrin cần theo dõi cẩn thận do nguy cơ tăng tác dụng phụ và quá liều. 
    • Bệnh nhân có tiền sử rối loạn chức năng thận nên hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Chống chỉ định.

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Thuốc không gây ảnh hưởng đối với người lái xe và vận hành máy móc.

Tác dụng phụ của Ranilex

  • Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100:
    • Phản ứng dị ứng: Phát ban, ban đỏ, ngứa và phù.
    • Tiêu hóa: Táo bón, tiêu chảy, buồn nôn.
    • Thần kinh: Nhức đầu, chóng mặt và đau cơ. 
    • Toàn thân: Có thể bị cảm giác tức ngực, da tái xanh, lạnh bàn tay và bàn chân, đổ mồ hôi lạnh và nghẹt mũi. Phát ban cùng với thân nhiệt cao, ban đỏ, mụn nước do sốt có thể xuất hiện trên toàn bộ cơ thể, môi và niêm mạc họng, đau họng, sốt, khó chịu, da mặt và bên trong mí mắt trắng, chảy máu (ở nướu răng và mũi). 
    • Gan: Vàng da.

Tương tác

  • Sự hấp thu của các thuốc kháng acid dạ dày có thể bị giảm do một số thuốc sau: Các Tetracyclin, kháng sinh nhóm Quinolon thế hệ mới (như Ofloxacin,...).
  • Ranitidin làm giảm hấp thu Ketoconazol, Fluconazol và Itraconazol. Không dùng chung với các thuốc điều trị dạ dày và ruột khác.

Xử trí khi quên liều

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Xử trí khi quá liều

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nhiệt độ thoáng mát dưới 30 độ c.
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Hạn sử dụng

  • 36 tháng.

Quy cách đóng gói 

  • Hộp 5 vỉ xé x 10 viên.

Nhà sản xuất

  • Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' l.

Sản phẩm tương tự

Tài liệu tham khảo: dichvucong.dav.gov.vn/

Câu hỏi thường gặp

Mua Ranilex KUPI JSC - Thuốc điều trị loét dạ dày tá tràng ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Ranilex KUPI JSC - Thuốc điều trị loét dạ dày tá tràng tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Samtrum 40 - Esomeprazol 40mg TW 25
Samtrum 40 - Esomeprazol 40mg TW 25
Liên hệ
DW-TRA RebaTot - Rebamipide 100mg Traphaco
DW-TRA RebaTot - Rebamipide 100mg Traphaco
Liên hệ
Digesleen - Limolene Đông Dược Việt
Digesleen - Limolene Đông Dược Việt
Liên hệ
Mezolax 40 US Pharma USA
Mezolax 40 US Pharma USA
Liên hệ
Esodop Dopharma
Esodop Dopharma
Liên hệ
Esogen 20 Celogen Pharma
Esogen 20 Celogen Pharma
Liên hệ
Rabeprazol sodium 20mg Imexpharm
Rabeprazol sodium 20mg Imexpharm
Liên hệ
Rotavin M1 Polyvac
Rotavin M1 Polyvac
Liên hệ
Tridabu 120mg Medisun
Tridabu 120mg Medisun
Liên hệ
Recto Clean - Monobasic
Recto Clean - Monobasic
Liên hệ
Enterobella 1g - Bacillus clausii Mekophar
Enterobella 1g - Bacillus clausii Mekophar
Liên hệ
Amalgel 1,5g An Thiên Pharma
Amalgel 1,5g An Thiên Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này