Rifaliv 550mg - Thuốc điều trị bệnh não gan hiệu quả của Ấn Độ

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:12

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký 771/QLD-KD
Xuất xứIndia
Dạng bào chếViên nén

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Rifaliv 550mg là thuốc gì?

  • Rifaliv 550mg là thuốc được chỉ định trong điều trị bệnh não gan, điều trị hội chứng ruột kích thích với tiêu chảy (IBS-D) ở người lớn. Rifaliv 550mg được sản xuất bởi Atra Pharmaceuticals Limited.

Thành phần của thuốc Rifaliv 550mg

  • Rifaximin Tablets 550mg.

Dạng bào chế

  • Viên nén bao phim.

Công dụng – Chỉ định của thuốc Rifaliv 550mg

  • Thuốc có tác dụng tiêu diệt các vi khuẩn có thể gây ra bệnh não gan (có biểu hiện lo âu, rối loạn, vấn đề cơ bắp, gặp khó khăn trong việc nói và trong 1 số trường hợp hôn mê).
  • Thuốc được sử dụng để điều trị hội chứng ruột kích thích với tiêu chảy (IBS-D) ở người lớn.
  • Thuốc được dùng để ngăn ngừa bệnh não gan tái phát khi những phác đồ khác đã thất bại với/hoặc bị chống chỉ định.
  • Thuốc có thể dùng 1 mình hoặc phổ biến hơn là dùng cùng với thuốc chứa lactulose (thuốc nhuận tràng).

Cách dùng – liều dùng Rifaliv 550mg

  • Cách dùng: Thuốc dùng đường uống.
  • Liều dùng:
    • Hội chứng ruột kích thích với tiêu chảy: Liều khuyến cáo là 1 viên/lần, ngày 3 lần, điều trị trong 14 ngày.
    • Bệnh não gan: Liều khuyến cáo: 1 viên/lần, ngày 2 lần, uống cùng hoặc không cùng với thức ăn.

Chống chỉ định của Rifaliv 550mg

  • Không dùng thuốc nếu dị ứng với Rifaximin, nhóm kháng sinh tương tự (như rifampixin hoặc nifabutin), hoặc bất cứ thành phần nào khác của thuốc.
  • Không dùng cho bệnh nhân bị tắc nghẽn ruột.

Lưu ý khi sử dụng Rifaliv 550mg

  • Không tự ý dùng thuốc mà cần trao đổi với bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi dùng.
  • Thuốc có thể khiến nước tiểu có màu đỏ.
  • Thuốc có thể gây tiêu chảy nặng. Nếu bị tiêu chảy nặng khi dùng thuốc thì cần ngưng điều trị và báo cho bác sĩ biết.
  • Cần thận trọng và theo dõi tình trạng bệnh cẩn thận khi dùng thuốc cho bênh nhân có vấn đề trầm trọng về gan.
  • Thuốc không được khuyến cáo sử dụng cho trẻ em và thanh thiếu niên dưới 18 tuổi.

Tác dụng phụ của Rifaliv 550mg

  • Ngừng dùng thuốc khi gặp phải 1 trong những tác dụng phụ sau:
    • Không phổ biến:
      • Chảy máu từ các mạch máu bị sưng ở cổ họng (giãn tĩnh mạch thực quản).
      • Bị tiêu chảy nặng trong hoặc sau khi sử dụng thuốc.
    • Không biết:
      • Phản ứng dị ứng, quá mẫn hay phù mạch như: Sưng mặt, lưỡi hoặc họng; khó nuốt; phát ban và khó thở.
      • Bị chảy máu bất ngờ hoặc bất thường hoặc bầm tím.
  • Các tác dụng phụ khác:
    • Phổ biến:
      • Tâm trạng chán nản, chóng mặt, đau đầu, khó thở, cảm thấy hoặc đang bị bệnh.
      • Đau bụng hoặc đầy bụng/sưng, tiêu chảy, có sự tích tụ chất dịch trong ổ bụng (cổ trướng).
      • Nổi mẩn hoặc ngứa.
      • Chuột rút cơ bắp.
      • Đau khớp, sưng mắt cá chân, bàn chân hoặc ngón tay.
    • Không phổ biến:
      • Nhiễm nấm men (như bệnh tưa miệng).
      • Nhiễm trùng đường tiết niệu (như viêm bàng quang).
      • Bệnh thiếu máu (giảm các tế bào máu đỏ mà có thể làm cho da nhợt nhạt và gây suy yếu hoặc khó thở).
      • Ăn mất ngon.
      • Tăng kali máu (mức kali cao trong máu).
      • Sự nhầm lẫn.
      • Lo âu.
      • Buồn ngủ.
      • Khó ngủ.
      • Cảm thấy không ổn định.
      • Mất hoặc giảm trí nhớ.
      • Mất tập trung.
      • Giảm tiếp xúc.
      • Co giật (cơn co giật).
      • Nóng bừng.
      • Chất lỏng xung quanh phổi (tràn dịch màng phổi).
      • Đau bụng.
      • Khô miệng.
      • Đau cơ.
      • Cần đi tiểu thường xuyên hơn so với bình thường.
      • Khó đi tiểu hoặc đau khi tiểu.
      • Sốt.
      • Phù (sưng do chất lỏng quá nhiều trong cơ thể).
      • Suy sụp.
    • Hiếm gặp:
      • Nhiễm trùng ngực bao gồm viêm phổi.
      • Viêm mô tế bào (viêm mô dưới da).
      • Nhiễm trùng đường hô hấp trên (mũi, miêng, cổ họng).
      • Viêm mũi. (viêm nhiễm bên trong mũi).
      • Mất nước (mất nước bên trong cơ thể).
      • Những thay đổi về huyết áp.
      • Các vấn đề hô hấp liên tục không dứt (như viêm phế quản mãn tính).
      • Táo bón.
      • Đau lưng.
      • Protein trong nước tiểu.
      • Cảm thấy mệt.
      • Bầm tím.
      • Đau sau phẫu thuật.
    • Không biết:
      • Ngất xỉu hoặc cảm giác yếu mệt.
      • Kích ứng da, ezema (ngứa, đỏ, da khô).
      • Giảm tiểu cầu (thấy trong máu).
      • Những thay đổi chức năng hoạt động của gan (thấy trong xét nghiệm máu).
      • Những thay đổi rong đông máu (so với giới hạn bình thường quốc tế thấy trong xét nghiệm máu).

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú

  • Không nên sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.

Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Thuốc có thể gây chóng mặt vì thế cần thận trọng khi lái xe và vận hành máy móc, tốt nhất không nên lái xe khi dùng thuốc.

Tương tác thuốc

  • Báo cho bác sĩ về những sản phẩm mà bạn đang và đã sử dụng, đặc biệt khi đang dùng những loại thuốc dưới đây:
    • Kháng sinh (thuốc điều trị nhiễm khuẩn).
    • Warfarin (thuốc ngăn ngừa đông máu).
    • Antiepoleptics (thuốc điều trị bệnh động kinh).
    • Thuốc chống loạn nhịp tim (thuốc để điều trị nhịp tim bất thường.
    • Ciclosporin (thuốc giảm miễn dịch).
    • Thuốc tránh thai đường uống.

Xử trí khi quên liều

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Xử trí khi quá liều

  • Khi quá liều cần báo ngay cho bác sĩ điều trị và đưa bệnh nhân tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Giữ thuốc xa tầm với trẻ em.
  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh tráng trực tiếp.

Hạn sử dụng

  • 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 3 vỉ x 10 viên.

Nhà sản xuất

  • Atra Pharmaceuticals Limited - India.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Rifaliv 550mg - Thuốc điều trị bệnh não gan hiệu quả của Ấn Độ ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Rifaliv 550mg - Thuốc điều trị bệnh não gan hiệu quả của Ấn Độ tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Liên hệ
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Liên hệ
Cledomox 1000 Medopharm
Cledomox 1000 Medopharm
Liên hệ
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Liên hệ
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Liên hệ
Cefpovera 40 Trust Farma
Cefpovera 40 Trust Farma
Liên hệ
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Liên hệ
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Liên hệ
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Liên hệ
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Liên hệ
Neo- Megyna F.T.Pharma
Neo- Megyna F.T.Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này