Pectaril 5mg - Thuốc điều trị cao huyết áp hiệu quả của Hataphar

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2025-03-31 11:05:46

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký VD-24190-16
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 6 vỉ x 10 viên

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Pectaril 5mg là thuốc gì?

  • Pectaril 5mg là thuốc điều trị tăng huyết áp, suy tim sung huyết, bệnh thận do đái tháo đường kèm theo hoặc không kèm theo tăng huyết áp hiệu quả. Thành phần chính của thuốc là Quinaparil - thuốc ức chế enzym chuyển hóa engiotensin, có tác dụng hạ huyết áp. Pectaril 5mg cần thận trọng khi sử dụng cho bệnh nhân bị suy thận. Người lái xe và vận hành máy móc cần cân nhắc việc sử dụng thuốc vì có thể gây giảm thị lực, hạ huyết áp, đau đầu.

Thành phần

  • Quinapril (dưới dạng Quinapril hydroclorid): 5mg.
  • Tá dược vừa đủ.

Chỉ định của thuốc Pectaril 5mg

  • Thuốc được chỉ định để điều trị:
    • Tăng huyết áp (dùng đơn trị liệu hoặc phối hợp với thuốc lợi tiểu thiazid).
    • Suy tim sung huyết (dùng đơn trị liệu hoặc kết hợp với thuốc lợi tiểu và/hoặc digitalis).
    • Bệnh thận do đái tháo đường kèm theo hoặc không kèm theo tăng huyết áp.

Chống chỉ định khi dùng thuốc Pectaril 5mg

  • Không dùng thuốc cho bệnh nhân mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Không dùng thuốc cho người có tiền sử phù mạch liên quan đến điều trị bằng thuốc ức chế ACE.
  • Không dùng cho phụ nữ có thai.
  • Nên tránh dùng ở người đã biết hoặc nghi ngờ bị bệnh mạch thận như hẹp động mạch thận 2 bên hoặc hẹp động mạch thận ở thận độc nhất, người ghép thận, bệnh mạch ngoại biên hoặc vữa xơ động mạch toàn thân nặng.

Cách dùng và liều dùng của thuốc Pectaril 5mg

  • Cách dùng: Thuốc dùng bằng đường uống.
  • Liều dùng:
    • Điều trị tăng huyết áp:
      • Điều trị đơn liều (không dùng thuốc lợi tiểu):
        • Liều thông thường: Sử dụng 10mg, mỗi ngày 1 lần. Người từ 65 tuổi trở lên: Liều khởi đầu là 2,5mg, mỗi ngày 1 lần. Ở người bị mất nước và giảm natri máu do dùng thuốc lợi tiểu từ trước, liều khởi đầu của Quinapril là 5mg mỗi ngày.
        • Liều duy trì thông thường: 20-40mg 1 ngày, dùng 1 lần hoặc chia làm 2 lần bằng nhau. Có thể dùng 80mg 1 ngày. Nếu cần thiết có thể dùng thêm 1 thuốc lợi tiểu không giữ kali.
      • Điều trị đồng thời với thuốc lợi tiểu:
        • Nếu không thể ngừng thuốc lợi tiểu, dùng liều khởi đầu 2,5mg Quinapril 1 ngày dưới sự giám sát chặt chẽ của thầy thuốc trong vài giờ, đến khi huyết áp ổn định.
    • Điều trị suy tim sung huyết:
      • Liều khởi đầu thường dùng:
        • Ở người lớn suy tim sung huyết có nồng độ natri máu và chức năng thận bình thường): Sử dụng 5mg/lần, ngày 2 lần.
        • Ở người suy tim sung huyết đang dùng digitalis và/hoặc thuốc lợi tiểu, nếu người bệnh bị giảm thể tích và natri máu: Khởi đầu với liều thấp là dùng 2,5mg 1 ngày dưới sự giám sát chặt chẽ của thầy thuốc.
      • Liều duy trì: 10-20mg một ngày, dùng 1 lần hoặc chia làm 2 lần bằng nhau. Có thể tăng liều đến 40mg một ngày.
    • Bệnh nhân suy thận:
      • Độ thanh thải creatinin >60ml/phút: Liều khởi đầu tối đa 1 ngày là 10mg.
      • Độ thanh thải creatinin từ 30-60ml/phút: Liều khởi đầu tối đa 1 ngày là 5mg.
      • Độ thanh thải creatinin từ 10-30ml/phút: Liều khởi đầu tối đa 1 ngày là 2,5mg.
      • Độ thanh thải creatinin <10ml/phút: Không đủ số liệu để khuyến cáo liều sử dụng.
    • Trẻ em: Độ an toàn và hiệu lực của quinapril ở trẻ em chưa được xác định.

Tương tác thuốc

  • Dùng rượu, thuốc lợi niệu hoặc các thuốc hạ huyết áp khác đồng thời với thuốc ức chế ACE có thể làm tăng tác dụng hạ huyết áp.
  • Dùng các thuốc lợi tiểu giữ kali hoặc các muối chứa kali, các chất bổ sung kali cùng thuốc ức chế ACE làm tăng nguy cơ tăng kali huyết.
  • Các thuốc chống viêm không steroid, đặc biệt indomethacin làm giảm tác dụng hạ huyết áp của các thuốc ức chế ACE, làm tăng nguy cơ tổn thương thận.
  • Allopurinol, các chất kìm hãm tế bào, procainamid, corticoid hoặc các chất ức chế tủy xương, có thể làm tăng nguy cơ phát triển tác dụng không mong muốn của các thuốc ức chế ACE, như chứng giảm bạch cầu trung tính và/hoặc chứng mất bạch cầu hạt, có thể gây tử vong.
  • Dùng thuốc ức chế ACE đồng thời với lithi làm tăng có hồi phục nồng độ lithi trong huyết thanh và tăng độc tính của lithi.
  • Các thuốc giống giao cảm làm giảm tác dụng hạ huyết áp của các thuốc ức chế ACE.
  • Tetracylin hoặc các thuốc khác có tương tác với magnesi khi dùng đồng thời với Quinapril có thể bị giảm hấp thu.

Các lựa chọn thay thế

  • Quineril 5, Quinacar 5 hay Accupril 5mg là một vài lựa chọn thay thế cho Pectaril 5mg trong trường hợp cần thiết. Các thuốc này đều chứa Quinapril hàm lượng 5mg dùng trong điều trị tăng huyết áp và suy tim sung huyết. Trong quá trình dùng các loại thuốc này chú ý không uống rượu vì có thể gây hạ huyết áp. Liều lượng sử dụng thuốc với mỗi bệnh nhân khác nhau, vì vậy, cần hỏi ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng thuốc.

Lời khuyên về dinh dưỡng

  • Sau đây là một số lời khuyên về dinh dưỡng cho người bị tăng huyết áp. Đầu tiên, người bệnh cần thay đổi thói quen ăn uống bằng việc điều chỉnh lượng muối gia giảm trong món ăn, nên ăn nhạt vì muối chính là một trong những nguyên nhân hàng đầu gây tăng huyết áp. Người bệnh cần tích cực ăn rau xanh như cải xoăn, rau diếp, xà lách chứa hàm lượng kali dồi dào, giúp trung hòa natri trong cơ thể. Bên cạnh đó, cần bổ sung nhiều nước, lượng nước khuyến cáo là 40ml/kg cân nặng/ngày, trường hợp cao tuổi hơn thì cần 30 – 35ml/kg cân nặng/ngày. Người bệnh cũng nên kiêng rượu bia, không hút thuốc lá và tránh khói thuốc lá.

Câu hỏi thường gặp

Thuốc Pectaril 5mg giá bao nhiêu?

Thuốc Pectaril 5mg hiện được bán tại Trường Anh với giá tốt. Qúy khách hàng vui lòng liên hệ hotline 0971 899 466 để được tư vấn.

Thuốc Pectaril 5mg gây tác dụng phụ gì?

Một số tác dụng phụ có thể gặp khi dùng thuốc Pectaril 5mg như chóng mặt, mệt mỏi, đau bụng, nôn…

Thuốc Pectaril 5mg dùng được cho phụ nữ có thai không?

Không dùng cho người đang mang thai, đặc biệt là trong 3 tháng cuối và giữa vì có thể làm tăng tỉ lệ tử vong hoặc tỉ lệ mắc bệnh ở trẻ sơ sinh. Nếu phát hiện mang thai trong thời gian dùng thuốc này hãy thông báo cho bác sĩ và ngừng thuốc càng sớm càng tốt.

 

Mua Pectaril 5mg - Thuốc điều trị cao huyết áp hiệu quả của Hataphar ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Pectaril 5mg - Thuốc điều trị cao huyết áp hiệu quả của Hataphar tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Liên hệ
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Liên hệ
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Liên hệ
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Liên hệ
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Liên hệ
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Liên hệ
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Liên hệ
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Liên hệ
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Liên hệ
Irprestan 150mg Actavis
Irprestan 150mg Actavis
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này