Pectaril 10mg - Thuốc điều trị cao huyết áp hiệu quả của Hataphar

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:12

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký 893110884824
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 6 vỉ x 10 viên

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Pectaril 10mg là thuốc gì?

Pectaril 10mg có thành phần chính là Quinapril thường được sử dụng để điều trị tăng huyết áp và suy tim. Quinapril hoạt động bằng cách ức chế sự hình thành angiotensin II, một chất gây co thắt mạch máu, từ đó giúp giảm áp lực lên thành mạch và làm giảm công việc của tim. Việc sử dụng Pectaril 10mg theo chỉ định của bác sĩ có thể giúp ngăn ngừa biến chứng liên quan đến cao huyết áp như đột quỵ và nhồi máu cơ tim. Thuốc này thường được kê đơn cùng với các biện pháp thay đổi lối sống để đạt hiệu quả tối ưu trong việc kiểm soát huyết áp và bảo vệ sức khỏe tim mạch.

Thành phần

  • Quinapril (dưới dạng Quinapril hydroclorid): 10mg.
  • Tá dược vừa đủ

Chỉ định của Pectaril 10mg 

  • Thuốc được chỉ định để điều trị:
    • Tăng huyết áp (dùng đươn trị liệu hoặc phối hợp với thuốc lợi tiểu thiazid).
    • Suy tim sung huyết (dùng đơn trị liệu hoặc kết hợp với thuốc lợi tiểu và/hoặc digitalis).
    • Bệnh thận do đái tháo đường kèm theo hoặc không kèm theo tăng huyết áp.

Chống chỉ định khi dùng Pectaril 10mg 

  • Không dùng thuốc cho bệnh nhân mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Không dùng thuốc cho người có tiền sử phù mạch liên quan đến điều trị bằng thuốc ức chế ACE.
  • Không dùng cho phụ nữ có thai.
  • Nên tránh dùng ở người đã biết hoặc nghi ngờ bị bệnh mạch thận như hẹp động mạch thận 2 bên hoặc hẹp động mạch thận ở thận độc nhất, người ghép thận, bệnh mạch ngoại biên hoặc vữa xơ động mạch toàn thân nặng.

Cách dùng và liều dùng của Pectaril 10mg 

Cách dùng 

  • Thuốc dùng bằng đường uống.

Liều dùng:

  • Điều trị tăng huyết áp:
    • Điều trị đơn liều (không dùng thuốc lợi tiểu):
      • Liều thông thường: Sử dụng 10mg, mỗi ngày 1 lần. Người từ 65 tuổi trở lên: Liều khởi đầu là 2,5mg, mỗi ngày 1 lần. Ở người bị mất nước và giảm natri máu do dùng thuốc lợi tiểu từ trước, liều khởi đầu của Quinapril là 5mg mỗi ngày.
      • Liều duy trì thông thường: 20-40mg 1 ngày, dùng 1 lần hoặc chia làm 2 lần bằng nhau. Có thể dùng 80mg 1 ngày. Nếu cần thiết có thể dùng thêm 1 thuốc lợi tiểu không giữ kali.
    • Điều trị đồng thời với thuốc lợi tiểu:
      • Nếu không thể ngừng thuốc lợi tiểu, dùng liều khởi đầu 2,5mg Quinapril 1 ngày dưới sự giám sát chặt chẽ của thầy thuốc trong vài giờ, đến khi huyết áp ổn định.
  • Điều trị suy tim sung huyết:
    • Liều khởi đầu thường dùng:
      • Ở người lớn suy tim sung huyết có nồng độ natri máu và chức năng thận bình thường): Sử dụng 5mg/lần, ngày 2 lần.
      • Ở người suy tim sung huyết đang dùng digitalis và/hoặc thuốc lợi tiểu, nếu người bệnh bị giảm thể tích và natri máu: Khởi đầu với liều thấp là dùng 2,5mg 1 ngày dưới sự giám sát chặt chẽ của thầy thuốc.
    • Liều duy trì: 10-20mg một ngày, dùng 1 lần hoặc chia làm 2 lần bằng nhau. Có thể tăng liều đến 40mg một ngày.
  • Bệnh nhân suy thận:
    • Độ thanh thải creatinin >60ml/phút: Liều khởi đầu tối đa 1 ngày là 10mg.
    • Độ thanh thải creatinin từ 30-60ml/phút: Liều khởi đầu tối đa 1 ngày là 5mg.
    • Độ thanh thải creatinin từ 10-30ml/phút: Liều khởi đầu tối đa 1 ngày là 2,5mg.
    • Độ thanh thải creatinin <10ml/phút: Không đủ số liệu để khuyến cáo liều sử dụng.
  • Trẻ em: Độ an toàn và hiệu lực của quinapril ở trẻ em chưa được xác định.

Tương tác

  • Rượu, thuốc lợi tiểu, và các thuốc hạ huyết áp khác: Khi sử dụng đồng thời với thuốc ức chế men chuyển ACE như Pectaril, có thể làm tăng tác dụng hạ huyết áp, dẫn đến nguy cơ hạ huyết áp quá mức.
  • Thuốc lợi tiểu giữ kali, muối chứa kali hoặc bổ sung kali: Khi dùng chung với thuốc ức chế ACE, có thể làm tăng nguy cơ tăng kali huyết, một tình trạng nguy hiểm có thể ảnh hưởng đến chức năng tim.
  • Thuốc chống viêm không steroid (NSAID): Đặc biệt là indomethacin, có thể làm giảm tác dụng hạ huyết áp của Quinapril và tăng nguy cơ gây tổn thương thận, cần cẩn trọng khi sử dụng đồng thời.
  • Allopurinol, các chất kìm hãm tế bào, procainamid, corticoid, hoặc các chất ức chế tủy xương: Sử dụng cùng với Quinapril có thể làm tăng nguy cơ xuất hiện các tác dụng phụ nghiêm trọng, như giảm bạch cầu trung tính và mất bạch cầu hạt, có thể dẫn đến tử vong.
  • Lithium: Dùng cùng với Quinapril có thể làm tăng nồng độ lithi trong máu, làm tăng độc tính của lithi, gây ra các biến chứng nghiêm trọng, nhưng có thể hồi phục nếu ngừng sử dụng.
  • Các thuốc giống giao cảm: Sử dụng đồng thời có thể làm giảm tác dụng hạ huyết áp của Pectaril, do đó cần theo dõi kỹ khi kết hợp các loại thuốc này.
  • Tetracyclin và các thuốc tương tác với magnesi: Sử dụng đồng thời với Quinapril có thể làm giảm sự hấp thu của thuốc, làm giảm hiệu quả điều trị.

Các lựa chọn thay thế Pectaril 10mg 

Các lựa chọn thay thế cho Pectaril 10mg bao gồm Irbeplus HCT 150/12.5 StellapharmHipril-A Plus Micro, và Enaboston 5 Plus. Cả ba loại thuốc này đều chứa các thành phần có tác dụng tương tự trong việc điều trị tăng huyết áp và bảo vệ tim mạch. Ví dụ, Irbeplus HCT kết hợp giữa irbesartan và hydrochlorothiazide, hoạt động bằng cách giãn mạch và tăng đào thải muối nước, giúp hạ huyết áp. Hipril-A Plus Micro chứa lisinopril và amlodipin, cũng thuộc nhóm ức chế ACE, giúp kiểm soát huyết áp và giảm gánh nặng lên tim. Enaboston 5 Plus cũng là một thuốc chứa enalapril, có cơ chế tác dụng tương tự Quinapril trong việc hạ huyết áp. Những loại thuốc này có thể thay thế Pectaril 10mg cho bệnh nhân không phù hợp với Quinapril, tùy thuộc vào chỉ định và tình trạng sức khỏe của người dùng.

Lời khuyên về dinh dưỡng

Khi sử dụng Pectaril 10mg, người bệnh cần lưu ý chế độ dinh dưỡng để hỗ trợ điều trị tốt hơn. Nên bổ sung các thực phẩm giàu kali như chuối, cam, và rau xanh lá, vì kali giúp điều hòa huyết áp. Ngoài ra, các thực phẩm chứa chất xơ như ngũ cốc nguyên hạt và rau củ cũng có lợi cho sức khỏe tim mạch. Tuy nhiên, cần hạn chế các thực phẩm chứa nhiều muối và chất béo bão hòa như thức ăn nhanh, đồ hộp và các loại thịt đỏ, vì chúng có thể làm tăng huyết áp và gây thêm gánh nặng cho tim. Bên cạnh đó, việc tránh tiêu thụ rượu và caffein là cần thiết, bởi chúng có thể gây ra sự dao động huyết áp không mong muốn.

Câu hỏi thường gặp

Pectaril 10mg giá bao nhiêu?

Giá của Pectaril 10mg là 230,000 VNĐ. Thuốc được bán sỉ và lẻ tại Quầy thuốc Trường Anh. Khách hàng có thể nhận tư vấn và đặt hàng qua hotline 0971 899 466.

Pectaril 10mg có thể gây tác dụng phụ gì?

Pectaril 10mg có thể gây ra một số tác dụng phụ như chóng mặt, đau đầu, mệt mỏi, hoặc ho khan. Một số trường hợp hiếm gặp có thể xảy ra các vấn đề nghiêm trọng hơn như phù nề, tăng kali huyết, hoặc tổn thương thận. Nếu có bất kỳ dấu hiệu bất thường nào, hãy liên hệ ngay với bác sĩ.

Pectaril 10mg hoạt động như thế nào?

Pectaril 10mg chứa thành phần chính là Quinapril, một chất ức chế men chuyển angiotensin (ACE). Thuốc giúp giãn nở mạch máu, giảm sức cản của mạch máu và từ đó hạ huyết áp. Điều này giúp giảm gánh nặng lên tim và ngăn ngừa các biến chứng liên quan đến huyết áp cao.

Pectaril 10mg dùng được khi mang thai hoặc cho con bú hay không?

Pectaril 10mg không nên sử dụng cho phụ nữ mang thai hoặc đang cho con bú, vì có thể gây hại cho thai nhi hoặc trẻ sơ sinh. Nếu bạn đang mang thai hoặc có dự định mang thai, hãy thông báo cho bác sĩ trước khi sử dụng thuốc này.

Pectaril 10mg uống trước hay sau ăn?

Pectaril 10mg có thể uống trước hoặc sau bữa ăn, nhưng nên dùng theo chỉ định của bác sĩ. Điều quan trọng là phải duy trì đều đặn thời gian uống thuốc hàng ngày để đạt hiệu quả điều trị tối ưu.

Mua Pectaril 10mg - Thuốc điều trị cao huyết áp hiệu quả của Hataphar ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Pectaril 10mg - Thuốc điều trị cao huyết áp hiệu quả của Hataphar tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Liên hệ
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Liên hệ
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Liên hệ
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Liên hệ
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Liên hệ
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Liên hệ
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Liên hệ
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Liên hệ
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Liên hệ
Irprestan 150mg Actavis
Irprestan 150mg Actavis
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này