Pallas 120mg An Thiên - Thuốc giảm đau và hạ sốt hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2025-02-04 16:35:47

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký VD-34659-20
Hoạt chấtParacetamol 120mg/5ml
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếDung dịch uống
Đóng góiHộp 30 ống x 5 ml
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Pallas 120mg An Thiên là gì?

  • Pallas 120mg An Thiên là thuốc được sản xuất bởi Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên, với thành phần chính Paracetamol có tác dụng điều trị các trường hợp đau mức độ từ nhẹ đến trung bình bao gồm đau đầu, đau nửa đầu, đau dây thần kinh, đau răng, đau họng. Ngoài ra Pallas 120mg An Thiên còn giúp hạ sốt và điều trị các triệu chứng cảm cúm, cảm lạnh.

Thành phần của Pallas 120mg An Thiên

  • Paracetamol: 120mg/5ml

Dạng bào chế

  • Dung dịch uống.

Cảm cúm là gì?

  • Bệnh cảm cúm là bệnh truyền nhiễm do virus cúm gây ra, có 3 type virus cúm gây bệnh ở người, tùy loại mà có dễ gây thành dịch hay không. Cảm cúm lây qua đường hô hấp, trực tiếp qua giọt bắn khi bệnh nhân hắt hơi hay gián tiếp khi tiếp xúc qua tay rồi đưa lên mắt, mũi, miệng.

Công dụng và chỉ định của Pallas 120mg An Thiên

  • Điều trị các trường hợp đau mức độ từ nhẹ đến trung bình bao gồm đau đầu, đau nửa đầu, đau dây thần kinh, đau răng, đau họng, đau bụng kinh, đau do chấn thương

  • Hạ sốt và hỗ trợ điều trị giảm các triệu chứng của cảm lạnh và cảm cúm

Cách dùng - Liều dùng của Pallas 120mg An Thiên

  • Cách dùng:

    • Thuốc dùng đường uống.

  • Liều dùng:

    • Hạ sốt sau tiêm chủng cho trẻ từ 2-4 tháng tuổi:

      • Liều 0,5 ống/lần.

      • Dùng tối đa 4 lần trong ngày, mỗi liều cách nhau ít nhất 4 giờ; bắt đầu sử dụng vào thời điểm tiêm chủng.

    • Điều trị đau và sốt do các nguyên nhân khác:

      • Trẻ từ 2-3 tháng: (trẻ nặng trên 4kg và sinh sau 37 tuần): uống 0,5 ống/lần. Nếu cần thiết, sau 4-6 giờ, uống liều  thứ hai. Không sử dụng thuốc quá 2 liều. Nếu trẻ vẫn sốt sau 2 lần sử dụng thuốc, hãy tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ để phòng trường hợp sốt do nhiễm trùng nghiêm trọng cần được chẩn đoán sớm hơn

      • Trẻ từ 3-6 tháng: 0,5 ống/lần

      • Trẻ từ 6-24 tháng: 1 ống/lần

      • Trẻ từ 2-4 tuổi: 1,5 ống/lần

      • Trẻ từ 4-8 tuổi: 2 ống/lần

      • Trẻ từ 8-10 tuổi: 3 ống/lần

      • Trẻ từ 10-12 tuổi: 4 ống/lần.

Chống chỉ định của Pallas 120mg An Thiên

  • Mẫn cảm với thuốc và suy tế bào gan.

  • Người thiếu máu nhiều lần, có bệnh tim, phổi, thận hoặc gan.

  • Người thiếu hụt men G6PD.

Lưu ý khi sử dụng Pallas 120mg An Thiên

  • Nếu tình trạng đau kéo dài quá 5 ngày và sốt kéo dài quá 3 ngày, hoặc triệu chứng trở nên nặng hơn nên ngưng điều trị để hỏi ý kiến bác sĩ.

  • Những bệnh nhân sử dụng paracetamol với những thuốc khác ảnh hưởng đến gan cần có sự theo dõi.

  • Không dùng quá liều chỉ định.

  • Bác sĩ cần cảnh báo bệnh nhân về các dấu hiệu của phàn ứng trên da nghiêm trọng như hội chứng Stevens-Johnson (SJS), hội chứng hoại tử da nhiễm độc (TEN) hay hội chứng Lyell, hội chứng ngoại ban mụn mủ toàn thân cấp tính (AGEP).

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý kiến bác sĩ

Sử dụng cho người lái xe hành máy móc

  • Tham khảo ý kiến bác sĩ.

Tác dụng phụ của Pallas 120mg An Thiên

  • Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100    

    • Da: Ban.

    • Dạ dày – ruột: Buồn nôn, nôn.

    • Huyết học: Loạn tạo máu (giảm bạch cầu trung tính, giảm toàn thể huyết cầu, giảm bạch cầu), thiếu máu.

    • Thận: Bệnh thận, độc tính thận khi lạm dụng dài ngày.

  • Hiếm gặp, ADR < 1/1000:

    • Khác: Phản ứng quá mẫn.

  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng.

Tương tác

  • Dùng dài ngày liều cao paracetamol làm tăng nhẹ tác dụng chống đông của coumarin và dẫn chất indandion. Tác dụng này có vè ít hoặc không quan trọng về lâm sàng, nên paracetamol được ưa dùng hơn salicylat khi cần giảm đau nhẹ hoặc hạ sốt cho người bệnh đang dùng coumarin hoặc dẫn chất indandion.

  • Cần phải chú ý đến khả nâng gây hạ sốt nghiêm trọng ở người bệnh dùng đồng thời phenothiazin và liệu pháp hạ nhiệt, uống rượu quá nhiều và dài ngày có thể làm tăng nguy cơ paracetamol gây độc cho gan.

  • Thuốc chống co giật (gồm phenytoin, barbiturat, Carbamazepin) gây cảm ứng enzym ở microsom thể gan, có thề làm tăng tính độc hại gan của paracetamol do tăng chuyển hoá thuốc thành những chất độc hại với gan.

  • Ngoài ra, dùng đồng thời isoniazid với paracetamol cũng có thể dẫn đến tăng nguy cơ độc tính với gan, nhưng chưa xác định được cơ chế chính xác của tương tác này. Nguy cơ paracetamol gây độc tính gan gia tăng đáng kể ở người bệnh uống liều paracetamol lớn hơn liều khuyên dùng trong khi đang dùng thuốc chống co giật hoặc isoniazid.

  • Thường không cần giảm liều ở người bệnh dùng đồng thời liều điều trị paracetamol và thuốc chống co giật: tuy vậy, người bệnh phải hạn chế tự dùng paracetamol khi đang dùng thuốc chống co giật hoặc isoniazid.

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nhiệt độ thoáng mát dưới 30 độ c.

  • Để xa tầm tay trẻ em.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 30 ống x 5 ml

Nhà sản xuất   

  • Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Pallas 120mg An Thiên - Thuốc giảm đau và hạ sốt hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Pallas 120mg An Thiên - Thuốc giảm đau và hạ sốt hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Lofacef - Paracetamol + Tramadol Mediplantex
Lofacef - Paracetamol + Tramadol Mediplantex
Liên hệ
Etcoxib 90 - Etoricoxib 90mg Atlantic Pharma
Etcoxib 90 - Etoricoxib 90mg Atlantic Pharma
Liên hệ
Parcamol 500mg Hera
Parcamol 500mg Hera
Liên hệ
Pirocam 20 US Pharma USA
Pirocam 20 US Pharma USA
Liên hệ
Predmesol 4mg Hataphar
Predmesol 4mg Hataphar
Liên hệ
Fenacus 50 US Pharma USA
Fenacus 50 US Pharma USA
Liên hệ
Cetabudol 325/37.5 OPV
Cetabudol 325/37.5 OPV
Liên hệ
Vinsinat 5mg Vinphaco
Vinsinat 5mg Vinphaco
Liên hệ
Vinpamol 250mg/5ml Vinphaco
Vinpamol 250mg/5ml Vinphaco
Liên hệ
Vacoxen Vacopharm
Vacoxen Vacopharm
Liên hệ
Paracetamol 250mg S.Pharm
Paracetamol 250mg S.Pharm
Liên hệ
Solbufen 100mg/5ml - Ibuprofen 100mg/5ml SPM
Solbufen 100mg/5ml - Ibuprofen 100mg/5ml SPM
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Atimecox 15 inj - Meloxicam 15mg An Thiên
Atimecox 15 inj - Meloxicam 15mg An Thiên
Liên hệ
Antilus 4 An Thiên
Antilus 4 An Thiên
Liên hệ
Tigemy 50mg An Thiên
Tigemy 50mg An Thiên
Liên hệ
Amalgel 1,5g An Thiên Pharma
Amalgel 1,5g An Thiên Pharma
Liên hệ
Colisodi 1,0 MIU An Thiên
Colisodi 1,0 MIU An Thiên
Liên hệ
Atibutrex 250mg/5ml A.T
Atibutrex 250mg/5ml A.T
Liên hệ
A.T Nicorandil 10 mg
A.T Nicorandil 10 mg
Liên hệ
A.T Lisinopril 10 mg
A.T Lisinopril 10 mg
Liên hệ
A.T Acyclovir 250mg
A.T Acyclovir 250mg
Liên hệ

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này