Ostovel 75 - Thuốc phòng và điều trị loãng xương hiệu quả của OPV

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:23

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất OPV
Số đăng ký VD-25243-16
Hoạt chấtRisedronat natri (dưới dạng Risedronat natri hemi-pentahydrat) - 75mg
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 1 vỉ x 2 viên
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Ostovel 75 là sản phẩm gì?

  • Ostovel 75 là sản phẩm của Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV, được chỉ định dùng để điều trị và phòng ngừa loãng xương ở phụ nữ trong giai đoạn mãn kinh và loãng xương doglucocorticoid. Ngoài ra, thuốc cũng điều trị làm tăng khối lượng xương ở nam giới bị loãng xương.

Thành phần của Ostovel 75

  • Risedronat natri (dưới dạng Risedronat natri hemi-pentahydrat) 75mg.

Dạng bào chế

  • Viên nén bao phim.

Công dụng - Chỉ định của Ostovel 75

  • Điều trị và phòng ngừa loãng xương ở phụ nữ trong giai đoạn mãn kinh và loãng xương doglucocorticoid.
  • Điều trị làm tăng khối lượng xương ở nam giới bị loãng xương.
  • Điều trị bệnh Paget’s xương.

Cách dùng - Liều dùng của Ostovel 75

  • Cách dùng :
    • Lưu ý: Nuốt nguyên viên thuốc.
    • Nên uống thuốc sau khi thức dậy vào buổi sáng với 1 lượng nước khoảng 180 – 240 ml (không dùng nước khoáng) và ít nhất 30 phút trước khi ăn sáng hoặc các thuốc khác trong ngày. Nên đứng hoặc ngồi thẳng cho đến khi ít nhất 30 phút sau khi uống OSTOVEL®. Không uống thuốc với trà, cà phê, nước trái cây hoặc những chất lỏng khác.
  • Liều dùng:
    • Điều trị và phòng ngừa loãng xương: Uống 1 viên 35mg, tuần 1 lần.
    • Điều trị làm tăng khối lượng xương ở nam giới bị loãng xương: Uống 1 viên 35mg, tuần 1 lần.
    • Điều trị bệnh Paget’s xương: Uống 35 mg/ngày trong 2 tháng.

Chống chỉ định của Ostovel 75

  • Quá mẫn với bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • Bệnh nhân bị dị dạng thực quản, giảm calci máu.
  • Suy thận tiến triển (hệ số thanh thải creatinin <30ml/phút).
  • Bệnh nhân không có khả năng đứng hoặc ngồi thẳng trong ít nhất 30 phút.
  • Phụ nữ có thai và đang trong thời kỳ cho con bú

Lưu ý khi sử dụng Ostovel 75

  • Phải điều trị chứng giảm calci máu đã có trước khi bắt đầu điều trị bằng OSTOVEL®
  • Một số thuốc bisphosphonat có thể gây rối loạn đường tiêu hóa trên. Vì vậy, nên dùng risedronat natri theo hướng dẫn để giảm đến mức tối thiểu các nguy cơ này. Bệnh nhân nênngưng thuốc nếu xảy ra các triệu chứng mới hoặc tồi tệ hơn.
  • Bổ sung calci và vitamin D, nếu khẩu phần ăn hàng ngày không đủ.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Chống chỉ định.

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Không ảnh hưởng đến khả năng lái xe, vận hành máy móc.

Tác dụng phụ của Ostovel 75

  • Thường gặp, 1/100 < ADR < 1/10
    • Hệ thần kinh trung ương: Nhức đầu
    • Tiêu hóa: Táo bón, khó tiêu, buồn nôn, đau bụng, tiêu chảy
    • Cơ xương và mô liên kết: Đau cơ xương
  • Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100
    • Mắt: Việm mống mắt
    • Tiêu hóa: Viêm dạ dày, viêm thực quản, khó nuốt, viêm tá tràng, viêm loét thực quản
  • Hiếm gặp, 1/10000 < ADR < 1/1000
    • Tiêu hóa: Viêm lưỡi, hẹp thực quản
    • Khác: Xét nghiệm chức năng gan bất thường
    • Một số tác dụng không mong muốn bổ sung sau đây đã được báo cáo trong khi lưu hành trên thị trường:
  • Hiếm gặp, 1/10000 < ADR < 1/1000
    • Cơ xương và mô liên kết: Gây thân xương đùi và dưới mấu chuyển không điển hình (phản ứng không mong muốn của nhóm bisphosphonat).
    • Chưa biết tỷ lệ
    • Mắt: Việm mống mắt, viêm màng bồ đào
    • Cơ xương và mô liên kết: Hoại tử xương hàm
    • Da và mô dưới da: Quá mẫn và các phản ứng da bao gồm phù mạch, phát ban toàn thân, nổi mày đay, bóng nước da, những phản ứng nghiêm trọng bao gồm hội chứng Stevens-Johnson, hoại tử biểu bì nhiễm độc, viêm mạch quá mẫn. Rụng tóc
    • Hệ miễn dịch: Phản ứng phản vệ.
    • Gan mật: Rối loạn gan nghiêm trọng

Tương tác thuốc

  • Trong nghiên cứu loãng xương giai đoạn III của risedronat natri với liều dùng hàng ngày, những bệnh nhân sử dụng acid acetylsalicylic hoặc NSAID đã được báo cáo lần lượt là 33% và 45%. Trong nghiên cứu giai đoạn III một tuần một lần ở phụ nữ sau mãn kinh, những bệnh nhân sử dụng acid acetylsalicylic hoặc NSAID đã được báo cáo lần lượt là 57% và 40%. Trong số những người sử dụng acid acetylsalicylic hoặc NSAID thường xuyên (3 ngày hoặc hơn mỗi tuần) tỷ lệ mắc các tác dụng phụ đường tiêu hóa trên ở những bệnh nhân được điều trị với risedronat natri tương tự như ở những bệnh nhân có kiểm soát.
  • Có thể sử dụng đồng thời risedronat natri với chế phẩm bổ sung estrogen nếu được xem xét thíchhợp.
  • Risedronat natri không được chuyển hóa một cách có hệ thống, không cảm ứng enzym cytochromP450 và có sự gắn kết thấp với protein.
  • Dùng đồng thời risedronat natri và calci, các thuốc trung hòa acid, hoặc các thuốc đường uống cóchứa cation hóa trị 2 sẽ ngăn cản hấp thu của risedronat natri

Xử lý khi quên liều

  • Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Xử trí khi quá liều

  • Hiện không có thông tin đặc biệt gì về việc quá liều risedronat sodium. Sau khi uống quá liều trầm trọng có thể xảy ra giảm calci huyết thanh. Các dấu hiệu và triệu chứng của hạ calci huyết cũng có thể xảy ra trên một số bệnh nhân này. Nên uống sữa hoặc các chất kháng acid có chứa magnesi, calci hoặc nhôm để gắn kết với risedronat natri và giảm hấp thu risedronat natri. Trong trường hợp quá liều trầm trọng, có thể rửa dạ dày để loại bỏ thuốc chưa được hấp thu

Bảo quản

  •   Nơi khô, thoáng, nhiệt độ dưới 30 độ C, Tránh ánh nắng trực tiếp.

Hạn sử dụng

  • 36 tháng.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 1 vỉ x 2 viên.

Nhà sản xuất

  • Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Ostovel 75 - Thuốc phòng và điều trị loãng xương hiệu quả của OPV ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Ostovel 75 - Thuốc phòng và điều trị loãng xương hiệu quả của OPV tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Flexisamin - Glucosamine 1500mg Lustrel
Flexisamin - Glucosamine 1500mg Lustrel
Liên hệ
Bostaflam - Diclofenac 25mg Boston
Bostaflam - Diclofenac 25mg Boston
Liên hệ
Atimecox 15 inj - Meloxicam 15mg An Thiên
Atimecox 15 inj - Meloxicam 15mg An Thiên
Liên hệ
Celetor 200 Torrent Pharmaceuticals
Celetor 200 Torrent Pharmaceuticals
Liên hệ
Novexib 200 Novell Pharmaceutical
Novexib 200 Novell Pharmaceutical
Liên hệ
Nabucox 200mg Nadyphar
Nabucox 200mg Nadyphar
Liên hệ
Apirison 50 Apimed
Apirison 50 Apimed
Liên hệ
Tikful 1mg Mediplantex
Tikful 1mg Mediplantex
Liên hệ
Antilus 4 An Thiên
Antilus 4 An Thiên
Liên hệ
Cadicelox 100 Cagipharm
Cadicelox 100 Cagipharm
Liên hệ
Cenex Cap. 200mg - Celecoxibum 200mg Nexpharm
Cenex Cap. 200mg - Celecoxibum 200mg Nexpharm
Liên hệ
Sagacoxib 100 - Celecoxib Saga
Sagacoxib 100 - Celecoxib Saga
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này