Broncemuc 200 OPV - Thuốc điều trị rối loạn tiết dịch phế quản

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:51

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất OPV
Số đăng ký VD-30464-18
Hoạt chấtAcetylcysteine
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếBột
Đóng góiHộp 20 gói x 2g thuốc bột để pha dung dịch uống

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Broncemuc 200 OPV là gì?

  • Broncemuc 200 OPV là sản phẩm mang thương hiệu của hãng dược phẩm OPV. Broncemuc 200 OPV nhận được đánh giá cao với tác dụng điều trị rối loạn tiết dịch phế quản như viêm phế quản, viêm phổi phế quản hiệu quả.

Thành phần của Broncemuc 200 OPV

  • Acetylcysteine: 200mg.

Dạng bào chế

  • Bột để pha dung dịch uống.

Viêm phế quản là gì? 

  • Viêm phế quản là tình trạng viêm niêm mạc của ống phế quản, gây ra triệu chứng ho và khạc đờm. Bệnh này có hai loại, bao gồm viêm phế quản cấp tính và viêm phế quản mãn tính.

Công dụng – chỉ định của thuốc Broncemuc 200 OPV

  • Điều trị các rối loạn tiết dịch phế quản, đặc biệt trong các rối loạn phế quản cấp tính: Viêm phế quản cấp và giai đoạn cấp của viêm phổi phế quản mạn tính.

Cách dùng - liều dùng của Broncemuc 200 OPV

  • Cách sử dụng:

    • Dùng đường uống.

  • Liều dùng tham khảo:

    • Người lớn và trẻ em trên 7 tuổi: 600mg/ngày, chia làm 3 liều, tức là 1 gói x 3 lần/ngày.

    • Trẻ em từ 2 đến 7 tuổi: 400mg/ngày, chia làm 2 liều, tức là 1 gói x 2 lần/ngày.

    • Thời gian điều trị không vượt quá 8 đến 10 ngày mà không cần tư vấn y tế.

Chống chỉ định của Broncemuc 200 OPV

  • Trẻ em dưới 2 tuổi. 

  • Không dùng cho người mẫn cảm với thành phần của sản phẩm. 

Lưu ý, thận trọng khi sử dụng Broncemuc 200 OPV

  • Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.

  • Phản xạ ho khạc đàm cần phải được bảo tồn vì là yếu tố cơ bản bảo vệ phổi-phế quản.

  • Không nên phối hợp với các thuốc chống ho và/hoặc chất làm giảm tiết dịch (như atropin).

  • Thuốc long đờm có thể gây ứ dịch tiết phế quản ở trẻ sơ sinh. Thực tế, do đặc điểm sinh lý của đường hô hấp nên khả năng tống đờm của phế quản bị hạn chế. Do đó không nên dùng thuốc long đờm cho trẻ sơ sinh.

  • Cần thận trọng khi dùng thuốc cho bệnh nhân bị loét dạ dày hoặc có tiền sử loét dạ dày, đặc biệt khi dùng chung với các thuốc khác có tác dụng gây kích ứng niêm mạc dạ dày.

Sử dụng ở phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú  

  • Phụ nữ có thai: Không có dữ liệu về sử dụng thuốc trên đối tượng này, chỉ nên dùng thuốc nếu lợi ích vượt trội so với nguy cơ.

  • Phụ nữ cho con bú: Không có đủ thông tin về sự bài tiết của acetylcystein trong sữa mẹ. Không thể loại trừ nguy cơ đối với trẻ sơ sinh/trẻ nhỏ. Phải quyết định ngừng cho con bú hoặc ngưng điều trị BRONCEMUC 200 có tính đến lợi ích của việc cho con bú và lợi ích điều trị cho người mẹ. 

Ảnh hưởng đến người lái xe và vận hành máy móc

  • Có thể gây nhức đầu, ù tai. Cần thận trọng khi lái xe, vận hành máy móc.

Tác dụng phụ của Broncemuc 200 OPV

  • Thường gặp nhất là trên đường tiêu hóa. Đã có báo cáo ít gặp các phản ứng quá mẫn bao gồm sốc phản vệ, phản ứng quá mẫn/phản vệ, co thắt phế quản, phù mạch, nổi ban và ngứa.

  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng.

Tương tác 

  • Không nên dùng đồng thời với các thuốc chống ho do làm giảm phản xạ ho có thể dẫn đến tích tụ các chất tiết phế quản.

  • Than hoạt tính có thể làm giảm tác dụng của acetylcystein.

  • Khuyến cáo không trộn với các thuốc khác.

  • Các thử nghiệm in vitro đã cho thấy rằng khi các kháng sinh và acetylcystein được trộn lẫn thì có một lượng kháng sinh bất hoạt. Tuy nhiên khi dùng kháng sinh hoặc các thuốc khác thì nên dùng ít nhất 2 giờ sau khi dùng acetylcystein. Điều này không áp dụng cho loracarbef.

  • Dùng đồng thời nitrat và acetylcystein gây hạ huyết áp đáng kể và dẫn đến sự giãn nở động mạch thái dương, có khả năng khởi phát cơn đau đầu. Nếu dùng đồng thời với nitrat được yêu cầu, bệnh nhân cần được theo dõi và cảnh báo hạ huyết áp có thể nặng và kèm theo đau đầu.

  • Dùng đồng thời với carbamazepin có thể dẫn đến nồng độ carbamazepin dưới mức điều trị.

  • Để đảm bảo, hãy thông báo với bác sĩ danh sách các sản phẩm mà bạn đang sử dụng, để có hướng điều trị phù hợp.

Quên liều và xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều và xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát.

  • Nhiệt độ không quá 30°C.

  • Tránh tiếp xúc trực tiếp ánh nắng mặt trời.

Hạn sử dụng

  • Xem trên bao bì.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 20 gói x 2g thuốc bột để pha dung dịch uống.

Nhà sản xuất

  • Dược phẩm OPV.

Các sản phẩm tương tự khác

Câu hỏi thường gặp

Mua Broncemuc 200 OPV - Thuốc điều trị rối loạn tiết dịch phế quản ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Broncemuc 200 OPV - Thuốc điều trị rối loạn tiết dịch phế quản tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Arolox 60ml - Ambroxol The Acme Laboratories
Arolox 60ml - Ambroxol The Acme Laboratories
Liên hệ
Destidin - Desloratadine 5 mg Micro Labs
Destidin - Desloratadine 5 mg Micro Labs
Liên hệ
Ambroflam - Ambroxol 30mg Flamingo
Ambroflam - Ambroxol 30mg Flamingo
Liên hệ
Loritex Syrup - Loratadine Y-Med
Loritex Syrup - Loratadine Y-Med
Liên hệ
Tỷ Viêm Hoàn
Tỷ Viêm Hoàn
Liên hệ
Abuterol 30 - Ambroxol + Clenbuterol Meyer BPC
Abuterol 30 - Ambroxol + Clenbuterol Meyer BPC
Liên hệ
Vinsalmol 5 - Salbutamol 5mg/2,5ml Vinphaco
Vinsalmol 5 - Salbutamol 5mg/2,5ml Vinphaco
Liên hệ
Satarex - Beclomethasone 50mcg Merap
Satarex - Beclomethasone 50mcg Merap
Liên hệ
Desqutos 2,5mg/5ml - Desloratadin SPM
Desqutos 2,5mg/5ml - Desloratadin SPM
Liên hệ
Trelegy Ellipta 100mg/62,5mg/25mg GSK
Trelegy Ellipta 100mg/62,5mg/25mg GSK
Liên hệ
Nosaline Kids Dan Pharm
Nosaline Kids Dan Pharm
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này