Nikoramyl 10 - Thuốc điều trị cơn đau thắt ngực hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:33

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký VD-34178-20
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nang cứng
Đóng góiHộp 3 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng24 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Nikoramyl 10 là thuốc gì?

  • Nikoramyl 10 được sản xuất và phân phổi bởi Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây, với thành phần có trong thuốc giúp điều trị các cơn đau thắt ngực, giãn mạch, kích thích Guanylate  cyclase gây giãn tĩnh mạch, nhờ đó thuốc làm giảm cả tiền và hậu gánh, tăng lưu lượng tưới cho động mạch vành, giảm cơn đau thắt ngực hiệu quả.

Thành phần của Nikoramyl 10mg

  • Nicorandil: 10mg
  • Tá dược vừa đủ 1 viên

Dạng bào chế

  • Viên nang cứng.

Công dụng - Chỉ định của Nikoramyl 10

  • Công dụng:
    • Thuộc dẫn xuất Nitrat của Nicotinamid, giúp giãn mạch. Tác động lên động mạch vành lớn và cả tiểu động mạch nhờ mở kênh Canxi. Ngoài ra còn kích thích Guanylate  cyclase gây giãn tĩnh mạch.
    • Chính vì vậy, thuốc làm giảm cả tiền và hậu gánh, tăng lưu lượng tưới cho động mạch vành, giảm cơn đau thắt ngực hiệu quả.
  • Chỉ định:
    • Thuốc được dùng với mục đích ngăn ngừa và điều trị cơn đau thắt ngực ổn định, kể cả giảm hội chứng mạch vành cấp ở những bệnh nhân có nguy cơ cao.

Cách dùng - Liều dùng của Nikoramyl 10

  • Cách dùng:
    • Thuốc dùng đường uống.
    • Uống với một ly nước vừa đủ khoảng 200-250ml..
  • Liều dùng:
    • Liều khởi đầu: 2 viên/lần x 2 lần/ngày hoặc 1 viên x 2 lần/ngày ở đối tượng dễ bị đau đầu.
    •  Liều duy trì: 10-20 mg/lần x 2 lần/ngày.

Chống chỉ định của Nikoramyl 10

  • Tiền sử dị ứng với bất cứ thành phần nào có trong công thức.
  • Sốc (kể cả sốc tim), suy tim trái (áp lực đổ đầy thấp cùng với bù trừ kém).
  • Phù phổi cấp, hạ huyết áp nặng, thể tích tuần hoàn giảm.
  • Loét niêm mạc mắt, loét đường tiêu hóa.
  • Tăng K+ máu.
  • Giảm G6PD.

Lưu ý khi sử dụng Nikoramyl 10

  • Giảm huyết áp, nhồi máu cơ tim, rối loạn dẫn truyền nhĩ thất.
  • Bệnh van tim có rối loạn huyết động.
  • Đang sử dụng dẫn xuất Nitrat khác.
  • Bệnh gan nặng.
  • Chảy máu não hoặc gần đây chấn thương sọ não.
  •  Phẫu thuật tim phổi do nguy cơ mạch ngoại vi giãn nghiêm trọng.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Không dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú.

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Thuốc có thể gây hạ huyết áp dẫn đến mệt mỏi, chóng mặt. Do đó thận trọng cho đối tượng này..

Tác dụng phụ của thuốc Nikoramyl 10mg

  • Thường gặp: Đau đầu, giãn mạch dưới da, đỏ mặt, buồn nôn, chóng mặt, mệt mỏi.
  • Hiếm gặp: Loét miệng, đau cơ, ban đỏ da. Trong đó loét miệng, áp tơ xuất hiện muộn và hay gặp hơn khi sử dụng liều cao.
  • Rất hiếm gặp: rối loạn chức năng gan, phù mạch, Ở liều cao còn gặp triệu chứng tăng nhịp tim, giảm huyết áp

Tương tác thuốc

  • Chất ức chế 5-Phosphodiesterase (Tadalfil, Sildenafil, Vardenafil), thuốc kích thích Guanylate cyclase (Riociguat) không nên dùng chung do nguy cơ tụt huyết áp nghiêm trọng..
  • Giảm huyết áp ở bệnh nhân có huyết áp thấp.
  • Thuốc điều trị tăng huyết áp hoặc gây giảm huyết áp như thuốc chống trầm cảm 3 vòng, thuốc giãn mạch, rượu làm tăng tác dụng giảm huyết áp.
  • Dapoxetin: gây hạ huyết áp tư thế đứng.
  • Corticosteroid: thủng đường tiêu hóa.
  • Thuốc tăng Kali huyết.
  • NSAIDs: tăng nguy cơ biến chứng nặng như thủng, loét, xuất huyết tiêu hóa.

Xử trí khi quên liều

  • Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định..

Xử trí khi quá liều

  • Triệu chứng quá liều: Triệu chứng quá liều thường là giãn mạch ngoại vi và với các biểu hiện giảm huyết áp và tăng nhịp tim phản xạ.
  • Xử trí: Kiểm soát chức năng tim và điều trị hỗ trợ thông thường, nếu không thành công, tăng thể tích tuần hoàn bằng bù dịch. Trong trường hợp nguy  hiểm tính mạng, xem xét sử dụng thuốc co mạch.

Bảo quản

  • Bảo quản thuốc nơi khô, nhiệt độ không quá 30oC, tránh ánh sáng..
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Hạn sử dụng

  • 24 tháng .

Quy cách đóng gói

  • Hộp 3 vỉ x 10 viên.

Nhà sản xuất

  • Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Giá Nikoramyl 10 - Thuốc điều trị cơn đau thắt ngực hiệu quả là bao nhiêu?

Nikoramyl 10 - Thuốc điều trị cơn đau thắt ngực hiệu quả hiện đang được bán sỉ lẻ tại Trường Anh. Các bạn vui lòng liên hệ hotline công ty Call/Zalo: 090.179.6388 để được giải đáp thắc mắc về giá.

Mua Nikoramyl 10 - Thuốc điều trị cơn đau thắt ngực hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Nikoramyl 10 - Thuốc điều trị cơn đau thắt ngực hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Liên hệ
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Liên hệ
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Liên hệ
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Liên hệ
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Liên hệ
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Liên hệ
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Liên hệ
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Liên hệ
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Liên hệ
Irprestan 150mg Actavis
Irprestan 150mg Actavis
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này