Mizapenem 1g MDPharco - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:21

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất MD Pharco
Số đăng ký 893110066624
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếBột pha tiêm/truyền
Đóng góiHộp 1 lọ
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Mizapenem 1g là thuốc gì?

Mizapenem 1g là thuốc kháng sinh thuộc nhóm carbapenem, có thành phần chính là Meropenem, được sử dụng rộng rãi để điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn nặng. Meropenem trong Mizapenem 1g có tác dụng mạnh mẽ trong việc tiêu diệt vi khuẩn, ngăn chặn sự phát triển của các loại vi khuẩn gây nhiễm trùng ở nhiều cơ quan trong cơ thể như đường hô hấp, đường tiết niệu, và nhiễm khuẩn da. Thuốc thường được sử dụng trong các bệnh viện và cơ sở y tế, đặc biệt là trong các ca nhiễm trùng phức tạp hoặc khi các kháng sinh khác không đạt hiệu quả. Mizapenem 1g là lựa chọn an toàn, hiệu quả cho các bệnh nhân nhiễm khuẩn nặng cần điều trị nhanh chóng và mạnh mẽ.

Thành phần

  • Meropenem (dùng dạng Meropenem trihydrat)…………………..1g
  • Natri carbonat……………………………….…………..vừa đủ 1 lọ

Chỉ định của Mizapenem 1g

Mizapenem 1g được dùng để điều trị trong một số trường hợp sau:

  • Viêm phổi và viêm phổi bệnh viện
  • Nhiễm khuẩn đường niệu.
  • Nhiễm khuẩn trong ổ bụng.
  • Nhiễm khuẩn phụ khoa, như viêm nội mạc tử cung và các bệnh lý viêm vùng chậu. Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da.
  • Viêm màng não.
  • Nhiễm khuẩn huyết.
  • Điều trị theo kinh nghiệm sốt giảm bạch cầu ở người lớn: đơn trị liệu hay phối hợp với các thuốc kháng virus hoặc thuốc kháng nấm.

Chống chỉ định khi dùng Mizapenem 1g

  • Để tránh gặp phải những phản ứng phụ không mong muốn thì không nên sử dụng với những người quá mẫn cảm với thuốc.

Cách dùng và liều dùng của Mizapenem 1g

Cách dùng

  • Sử dụng qua đường tiêm.

Liều dùng

  • Người lớn
    • Liều lượng và thời gian điều trị tuỳ thuộc mức độ và loại nhiễm khuẩn cũng như tình trạng bệnh nhân.
  • Liều khuyến cáo như sau:
    • Meropenem 0,5 g dùng đường tĩnh mạch (IV) mỗi 8 giờ trong điều trị viêm phối, nhiễm khuẩn đường niệu, nhiễm khuẩn phụ khoa như viêm nội mạc tử cung, nhiễm khuẩn da và cấu trúc da.
    • Meropenem 1 g dùng đường tĩnh mạch (IV) mỗi 8 giờ trong điều trị viêm phổi bệnh viện, viêm phúc mạc, các nghỉ ngờ nhiễm khuẩn ở bệnh nhân giảm bi cầu, nhiễm khuẩn huyết.
    • Bệnh xơ hoá nang: Liều dùng lên đến 2 g mỗi 8 giờ.
    • Viêm mang |não: Liều khuyến cáo là 2 g mỗi 8 giờ.
  • Cũng như các kháng sinh khác, cần đặc biệt thận trọng khi sử dụng meropenem đơn trị liệu trong trường hợp nhiễm khuẩn hay nghi ngờ nhiễm khuẩn Pseudomonas aeruginosa đường hô hấp dưới trầm trọng.
  • Khuyến cáo nên thường xuyên thử nghiệm độ nhạy cảm của thuốc khi điều trị nhiễm khuẩn do Pseudomonas aeruginosa.

Tương tác

  • Khi sử dụng chung với Probenecid, thuốc này có thể cạnh tranh với Meropenem trong quá trình bài tiết qua thận, dẫn đến việc làm chậm quá trình loại bỏ Meropenem khỏi cơ thể. Điều này có thể làm tăng thời gian tồn tại của thuốc trong máu và nâng cao nồng độ trong huyết tương. Vì bản thân Meropenem đã có tác động đủ mạnh và kéo dài, nên không khuyến khích dùng chung với Probenecid.
  • Ngoài ra, Meropenem có thể làm giảm nồng độ acid valproic trong máu, có thể khiến mức này giảm xuống dưới ngưỡng điều trị. Ở những bệnh nhân suy gan hoặc người cao tuổi có chức năng thận bình thường, không cần điều chỉnh liều. Trong khi đó, đối với trẻ em từ 3 tháng đến 12 tuổi, liều dùng sẽ tùy thuộc vào mức độ nhiễm khuẩn, thường từ 10-20 mg/kg mỗi 8 giờ. Đối với trẻ cân nặng trên 50kg, liều dùng sẽ giống như người lớn.

Các lựa chọn thay thế Mizapenem 1g

Các thuốc thay thế cho Mizapenem 1g gồm có Meropenem Anfarm 500mgMeropenem Kabi 1g và Meropenem 1g VCP. Những loại thuốc này đều chứa hoạt chất Meropenem, là một kháng sinh mạnh thuộc nhóm carbapenem, chuyên điều trị các bệnh nhiễm khuẩn nghiêm trọng. Chúng có tác dụng tương tự trong việc tiêu diệt các vi khuẩn gây nhiễm trùng nặng, như nhiễm khuẩn đường hô hấp, nhiễm trùng ổ bụng hoặc nhiễm trùng tiết niệu. Các thuốc này có thể được lựa chọn thay thế cho Mizapenem 1g do có cùng cơ chế tác dụng và hiệu quả điều trị tương đương.

Lời khuyên về dinh dưỡng

Nên ăn các loại thực phẩm giàu protein như thịt nạc, cá, trứng và các sản phẩm từ sữa để tăng cường hệ miễn dịch. Rau xanh và trái cây tươi giàu vitamin C như cam, bưởi cũng nên được bổ sung để tăng sức đề kháng. Tránh ăn thức ăn nhiều dầu mỡ, đường và đồ uống có cồn vì chúng có thể làm suy giảm hệ miễn dịch và ảnh hưởng đến quá trình điều trị.

Câu hỏi thường gặp

Mizapenem 1g giá bao nhiêu?

Để biết giá cụ thể của Mizapenem 1g, bạn có thể liên hệ trực tiếp qua Quầy thuốc Trường Anh theo số hotline 0971899466 để được tư vấn và đặt hàng.

Mizapenem 1g có thể gây tác dụng phụ gì?

Một số tác dụng phụ của Mizapenem 1g có thể bao gồm buồn nôn, tiêu chảy, đau đầu hoặc phát ban da. Trong một số trường hợp hiếm gặp, thuốc có thể gây phản ứng dị ứng nghiêm trọng, như khó thở hoặc sưng mặt. Nếu gặp bất kỳ tác dụng phụ nào, hãy liên hệ ngay với bác sĩ để được tư vấn.

Mizapenem 1g hoạt động như thế nào?

Mizapenem 1g hoạt động bằng cách ức chế sự tổng hợp thành tế bào vi khuẩn, từ đó ngăn chặn sự phát triển và tiêu diệt các vi khuẩn gây nhiễm trùng. Thuốc có tác dụng mạnh đối với nhiều loại vi khuẩn khác nhau, bao gồm cả những chủng kháng các loại kháng sinh khác.

Mizapenem 1g dùng được khi mang thai hoặc cho con bú hay không?

Việc sử dụng Mizapenem 1g trong thời kỳ mang thai hoặc cho con bú cần được cân nhắc cẩn thận. Thuốc chỉ nên được sử dụng khi có chỉ định của bác sĩ, và khi lợi ích của việc điều trị vượt trội hơn so với nguy cơ có thể xảy ra cho thai nhi hoặc trẻ sơ sinh.

Mizapenem 1g dùng như thế nào?

Mizapenem 1g thường được tiêm trực tiếp vào tĩnh mạch dưới sự giám sát của nhân viên y tế. Liều lượng và tần suất sử dụng sẽ tùy thuộc vào tình trạng nhiễm trùng, tuổi tác, cân nặng và tình trạng sức khỏe của bệnh nhân. Người bệnh cần tuân thủ chặt chẽ chỉ dẫn của bác sĩ trong quá trình điều trị.

Mua Mizapenem 1g MDPharco - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Mizapenem 1g MDPharco - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Liên hệ
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Liên hệ
Cledomox 1000 Medopharm
Cledomox 1000 Medopharm
Liên hệ
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Liên hệ
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Liên hệ
Cefpovera 40 Trust Farma
Cefpovera 40 Trust Farma
Liên hệ
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Liên hệ
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Liên hệ
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Liên hệ
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Liên hệ
Neo- Megyna F.T.Pharma
Neo- Megyna F.T.Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này