Midagentin 500/125mg - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:25

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất MD Pharco
Số đăng ký VD-31778-19
Hoạt chấtAmoxicilin (dạng amoxicilin trihydraQ 500mg, Acid clavulanic (dpng kali clavulanat + Avicel (1:1 ) 125mg.
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 1 túi x 2 vỉ x 7 viên
Hạn sử dụng24 tháng kể từ ngày sản xuất

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Midagentin 500/125mg là thuốc gì?

Midagentin 500/125mg là kháng sinh phổ rộng thuộc nhóm beta-lactam, được sử dụng trong điều trị các nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm gây ra như nhiễm trùng đường hô hấp, viêm xoang, nhiễm trùng da, mô mềm, nhiễm khuẩn tiết niệu, và nhiễm khuẩn đường mật. Thuốc có thành phần chính bao gồm Amoxicillin và Acid Clavulanic. Amoxicillin có tác dụng diệt khuẩn mạnh mẽ, trong khi Acid Clavulanic giúp bảo vệ Amoxicillin khỏi sự phân hủy của men beta-lactamase, tăng hiệu quả kháng khuẩn. Thuốc được bào chế dưới dạng viên nén, tiện lợi cho người sử dụng. 

Thành phần

  • Amoxicilin (dạng amoxicilin trihydraQ 500mg
  • Acid clavulanic (dpng kali clavulanat + Avicel (1:1 ) 125mg.
  • Tá dược vừa đủ 1 viên:  Bột talc, magnesi stearat, natri starch glycola! colloidal anhydrous silic4 povidon, Avicel PH 102, hydropropylmethylcellulose, polyethylen glycol 6000, titan dioxyd).

Chỉ định của Midagentin 500/125mg

  • Chế phẩm được dùng để điều trị trong thời gian ngắn (dưới 14 ngày) các trường hợp nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm gây ra:
    • Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên: Viêm amidan, viêm xoang, viêm tai giữa đã được điều trị bằng các kháng sinh thông thường nhưng không đỡ.
    • Nhiễm khuẩn đường hô hấp bởi các chủng Hiinfluenzae và Moraxella catarrhalis sản sinh beta-lactamase: Viêm phế quản cấp và mạn, viêm phổi - phế quản.
    • Nhiễm khuẩn nặng tiết niệu - sinh dục bởi các chủng E. coli, Klebsiella và Enterobacter sản sinh beta-lactamase nhạy cảm: Viêm bàng quang, viêm niệu đạo, viêm bể thận (nhiễm khuẩn đường sinh dục nữ).
    • Nhiễm khuẩn da và mô mềm: Mụn nhọt, côn trùng đốt, áp xe, nhiễm khuẩn vết thương, viêm mô tế bào.
    • Nhiễm khuẩn xương và khớp: Viêm tủy xương.
    • Nhiễm khuẩn nha khoa: Áp xe ổ răng.
    • Nhiễm khuẩn khác: Nhiễm khuẩn do sảy thai, nhiễm khuẩn khuẩn trong ổ bụng.

Chống chỉ định khi dùng Midagentin 500/125mg

  • Dị ứng với nhóm beta-lactam (penicilin và cephalosporin).
  • Cần chú ý đến khả năng dị ứng chéo với các kháng sinh beta-lactam khác như các cephalosporin.
  • Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Cách dùng và liều dùng của Midagentin 500/125mg

  • Cách dùng:
    • Không dùng thuốc quả 14 ngày mà không kiểm tra xem xét lại cách điều trị. Uống thuốc vào lúc bắt đầu ăn để giảm thiểu hiện tượng không dung nạp thuốc ở dạ dày - ruột.
  • Liều dùng:
    • Liều lượng thường được biểu thị dưới dạng amoxicilin. Liều người lớn và trẻ em trên 40 kg: 1 viên, cách 12 giờ/lần.
    • Đối với nhiễm khuẩn nặng và nhiễm khuẩn đường hô hấp: 1 viên cách khoảng 8 giờ/lần.
    • Người cao tuổi: Không cần điều chỉnh trừ khi độ thanh thải creatinin <30 ml/phút.
    • Liều trẻ em dưới 40 kg.
      • Liều thường dùng là 20 mg/kg amoxicilin/ngày đến 60 mg/kg amoxicilin ngày, cách nhau mỗi 8 giờ/lần.
      • Trẻ em có thể được điều trị bằng dạng viên hoặc dạng hỗn dịch. Trẻ em từ 6 tuổi trở xuống tốt hơn nên được điều trị với dạng hỗn dịch. Không có dữ liệu lâm sàng trên liều cao hơn 40 mg amoxicilin/kg/ngày ở trẻ em dưới 2 tuổi.
    • Suy thận:
      • Điều chỉnh liều dựa vào liều tối đa được đề nghị của amoxicillin.
      • Không cần điều chỉnh liều là cần thiết ở những bệnh nhân có độ thanh thải creatinin (CrCl) lớn hơn 30 ml/ phút.
    • Người lớn và trẻ em >40kg:
      • Clcr: 10- 30ml/phút: 1 viên x 2 lần/ ngày.
      • CLcr < 10ml/phút: 1 viên x 1 lần/ ngày.
    • Trẻ em < 40kg:
      • 15mg / kg x 2 lần/ngày.
      • 15mg / kg x 1 lần/ngày.

Tương tác

  • Thuốc chống đông máu: Midagentin có thể kéo dài thời gian chảy máu và đông máu, do đó cần thận trọng khi dùng chung với thuốc chống đông máu như warfarin. Cần giám sát kỹ bệnh nhân đang điều trị bằng các thuốc này.
  • Thuốc tránh thai đường uống: Thuốc có thể làm giảm hiệu quả của các thuốc tránh thai dạng uống, do đó, bệnh nhân cần được cảnh báo và cân nhắc sử dụng biện pháp tránh thai khác.
  • Nifedipin: Thuốc này có thể làm tăng hấp thu Amoxicillin, dẫn đến nồng độ Amoxicillin trong máu cao hơn.
  • Allopurinol: Bệnh nhân tăng acid uric máu cần lưu ý khi dùng chung Allopurinol với Amoxicillin, do nguy cơ phát sinh phản ứng không mong muốn trên da.
  • Methotrexat: Amoxicillin có thể làm giảm bài tiết Methotrexat, từ đó tăng độc tính lên hệ tiêu hóa và hệ tạo máu.
  • Probenecid: Khi dùng cùng Probenecid, nồng độ Amoxicillin trong máu có thể tăng do giảm thải trừ, nhưng Probenecid không ảnh hưởng đến Clavulanic acid.
  • Các kháng sinh kìm khuẩn khác: Các thuốc như Cloramphenicol, Tetracyclin có thể làm giảm tác dụng diệt khuẩn của Amoxicillin.
  • Mycophenolate mofetil: Dùng chung với Midagentin có thể ảnh hưởng đến sự chuyển hóa của thuốc này.

Các lựa chọn thay thế Midagentin 500/125mg

Các loại thuốc như Amoxicilin 250mg MD Pharco (gói bột)Amoxicilin 250mg Tipharco (viên), và Amoxicilin 250mg/5ml MD Pharco (lọ 39g) đều là những lựa chọn thay thế phù hợp cho Midagentin 500/125mg. Chúng đều chứa thành phần chính là Amoxicillin, một kháng sinh phổ rộng có tác dụng diệt khuẩn mạnh mẽ, được sử dụng để điều trị các nhiễm khuẩn thông thường. Tuy nhiên, Midagentin 500/125mg còn bổ sung thêm Acid Clavulanic, giúp bảo vệ Amoxicillin khỏi sự phân hủy bởi men beta-lactamase, tăng hiệu quả điều trị trong những trường hợp nhiễm khuẩn phức tạp hơn. Các loại thuốc trên có thể được sử dụng khi nhiễm khuẩn ở mức độ nhẹ hơn hoặc khi không cần sự hỗ trợ của Acid Clavulanic.

Lời khuyên về dinh dưỡng

Khi sử dụng Midagentin 500/125mg, người bệnh nên tăng cường bổ sung các loại thực phẩm giàu probiotic như sữa chua hoặc các sản phẩm lên men khác để hỗ trợ cân bằng hệ vi sinh đường ruột, giảm tác dụng phụ từ kháng sinh. Bên cạnh đó, người dùng nên hạn chế các thức ăn giàu chất béo hoặc dầu mỡ vì có thể làm giảm hấp thu thuốc. Đồng thời, hạn chế uống rượu bia trong suốt quá trình điều trị vì có thể ảnh hưởng đến hiệu quả của thuốc và làm tăng nguy cơ gặp phải tác dụng phụ không mong muốn.

Câu hỏi thường gặp

Midagentin 500/125mg giá bao nhiêu?

Để biết thông tin chi tiết về giá bán sỉ và lẻ, bạn có thể liên hệ trực tiếp với Quầy thuốc Trường Anh qua hotline 0971 899 466 để được tư vấn và đặt hàng nhanh chóng.

Midagentin 500/125mg có thể gây tác dụng phụ gì?

Midagentin 500/125mg có thể gây ra một số tác dụng phụ như buồn nôn, tiêu chảy, phát ban, ngứa, và đau đầu. Ở một số trường hợp hiếm gặp, thuốc có thể gây ra các phản ứng dị ứng nghiêm trọng như sốc phản vệ. Nếu bạn gặp phải bất kỳ triệu chứng bất thường nào, hãy ngừng sử dụng và tham khảo ý kiến bác sĩ ngay lập tức.

Midagentin 500/125mg hoạt động như thế nào?

Midagentin 500/125mg chứa Amoxicillin và Acid Clavulanic. Amoxicillin là kháng sinh có tác dụng diệt khuẩn bằng cách ức chế quá trình hình thành màng tế bào vi khuẩn. Acid Clavulanic giúp bảo vệ Amoxicillin khỏi sự phân hủy của men beta-lactamase, tăng hiệu quả điều trị trong các trường hợp nhiễm khuẩn do vi khuẩn kháng kháng sinh.

Midagentin 500/125mg dùng được khi mang thai hoặc cho con bú hay không?

Việc sử dụng Midagentin 500/125mg trong thời kỳ mang thai hoặc cho con bú cần có sự chỉ định của bác sĩ. Mặc dù Amoxicillin thường được coi là an toàn trong thai kỳ, nhưng Acid Clavulanic có thể gây ra một số tác dụng phụ đối với thai nhi hoặc trẻ sơ sinh. Do đó, nên thận trọng và chỉ sử dụng khi thật sự cần thiết và được bác sĩ khuyên dùng.

Midagentin 500/125mg uống trước hay sau ăn?

Midagentin 500/125mg nên được uống vào đầu bữa ăn để giảm thiểu khả năng gây kích ứng dạ dày và tăng cường sự hấp thu thuốc. Tránh uống thuốc khi đói để giảm nguy cơ buồn nôn hoặc khó chịu ở hệ tiêu hóa.

Mua Midagentin 500/125mg - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Midagentin 500/125mg - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Liên hệ
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Liên hệ
Cledomox 1000 Medopharm
Cledomox 1000 Medopharm
Liên hệ
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Liên hệ
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Liên hệ
Cefpovera 40 Trust Farma
Cefpovera 40 Trust Farma
Liên hệ
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Liên hệ
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Liên hệ
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Liên hệ
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Liên hệ
Neo- Megyna F.T.Pharma
Neo- Megyna F.T.Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này