Mabaxil - Thuốc điều trị loãng xương hiệu quả của Phil Inter Pharma

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:34

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Phil Inter Pharma
Số đăng ký VD-24632-16
Hoạt chấtCalcitriol 0,5mcg
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nang
Đóng góiHộp 10 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Mabaxil là gì?                                                                           

  • Mabaxil  là thuốc được sản xuất bởi Công ty TNHH Phil Inter Pharma. Có tác dụng điều trị bệnh loãng xương, với thành phần có trong thuốc giúp cải thiện tình trạng loãng xương sau mãn kinh, loãng xương do suy thận, thiểu năng tuyến cận giáp, còi xương đáo ứng với vitamin D, còi xương kháng với vitamin D.

Thành phần của Mabaxil

  • Calcitriol 0,5mcg

Dạng bào chế

  • Viêm nang mềm.

Công dụng - Chỉ định của Mabaxil

  • Loạn dưỡng xương do thận ở bệnh nhân suy thận.
  • Loãng xowgn sau mãn kinh
  • Thiểu năng tuyến cận giáp nguyên phát.
  • Thiểu năng tuyến cận giáp sau phẫu thuật.
  • Thiểu năng tuyến cận giáp giả.
  • Còi xương đáp ứng với vitamin D.
  • Còi xương kháng với vitamin D, kèm theo giảm phosphate huyết..

Cách dùng - Liều dùng của Mabaxil

  • Cách dùng:
    • Thuốc dùng đường uống.
  • Liều dùng:
    • Liều khởi đầu 0,25 mcg/ngày. 
    • Sau 2 – 4 tuần có thể tăng liều để đạt đáp ứng mong muốn. Khi lọc thận: 0,5 mcg/ngày. 
    • Suy cận giáp bệnh nhân > 6 tuổi đáp ứng với liều 0,5 – 2 mcg/ngày. 
    • Trẻ 1 – 5 tuổi: 0,25 – 0,75 mcg/ngày.
    • Loãng xương sau mãn kinh:
      • Liều khởi đầu được đề nghị là 0,25 mcg x 2 lần/ngày. Bổ sung calci phải kết hợp chặt chẽ với chế độ ăn hàng ngày, có thể tăng liều pms-IMECAL 0,25 mcg nếu ít hơn 500 mg calci được cung cấp từ thức ăn hàng ngày và không vượt quá 1000 mg/ngày.
    • Loạn dưỡng xương do thận ở bệnh nhân suy thận mạn, đặc biệt ở bệnh nhân làm thẩm phân máu:
      • Liều khởi đầu là 0,25 mcg/24 giờ và 0,25 mcg/48 giờ nếu bệnh nhân có calci huyết bình thường hay giảm nhẹ. Theo dõi các thông số lâm sàng và sinh hóa, nếu không tiến triển sau thời gian điều trị 2-4 tuần có thể tăng liều thêm 0,25 mcg/24 giờ, đồng thời theo dõi chặt chẽ nồng độ calci huyết ít nhất 2 lần/tuần.
    • Thiểu năng tuyến cận giáp và còi xương:
      • Liều khởi đầu là 0,25 mcg/ngày, uống vào buổi sáng. Theo dõi các thông số lâm sàng và sinh hóa, nếu không tiến triển sau thời gian điều trị 2-4 tuần có thể tăng liều thêm 0,25 mcg/ngày, đồng thời theo dõi chặt chẽ nồng độ calci huyết ít nhất 2 lần/tuần.

Chống chỉ định của Mabaxil

  • Quá mẫn với thành phần thuốc.
  • Tăng canxi huyết.
  • Ngộ độc vitamin D..

Lưu ý khi sử dụng Mabaxil

  • Thực hiện chế độ ăn uống theo sự chỉ dẫn của Bác sĩ nhằm cung cấp lượng calci hợp lý.
  • Điều trị thuốc luôn bắt đầu từ liều thấp nhất, không nên tăng đột ngột và phải điều chỉnh liều từ từ tùy theo nồng độ calci trong huyết thanh.
  • Theo dõi chặt chẽ nồng độ calci huyết (ít nhất 2 lần/tuần) trong suốt thời gian điều trị, tránh tăng calci huyết đột ngột do thay đổi chế độ ăn.
  • Người có chức năng thận bình thường cần uống nhiều nước khi dùng thuốc 0,25 mcg, tránh tình trạng mất nước có thể xảy ra.
  • Bệnh nhân có tiền sử sỏi thận hoặc bệnh mạch vành

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  •  Thận trọng khi chỉ định đối với phụ nữ có thai và cho con bú..

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Không gây ảnh hưởng đến người lái xe và khả năng vận hành máy móc.

Tác dụng phụ của Mabaxil

  • Mệt mỏi, nhức đầu, buồn nôn, khô miệng, chán ăn, ngứa, tăng BUN, tăng men gan..

Tương tác thuốc

  • Không dùng đồng thời với những chế phẩm chứa vitamin D và dẫn xuất, những thuốc khác chứa calci để tránh tăng calci huyết.
  • Cholestyramin ảnh hưởng đến quá trình hấp thu calci ở ruột.
  • Phenobarbital, phenytoin: ảnh hưởng đến sự tổng hợp calci nội sinh, làm giảm nồng độ calci trong huyết thanh.
  • Digitalis: tăng calci huyết có thể gây loạn nhịp.
  • Thuốc lợi tiểu thiazid: tăng nguy cơ tăng calci huyết ở bệnh nhân thiểu năng tuyến cận giáp.
  • Các thuốc corticoid, thuốc ức chế calci, thuốc kháng acid ức chế quá trình hấp thu calci.

Xử trí khi quên liều

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra, nếu quên liều quá lâu thì bỏ qua liều đã quên, chỉ sử dụng liều tiếp theo, không dùng gấp đôi liều để bù liều đã quên.

Xử trí khi quá liều

  • Khi có biểu hiện quá liều cần báo ngay cho bác sĩ điều trị biết và đưa bệnh nhân tới bệnh viện để có cách xử lý kịp thời

Bảo quản

  • Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp. Nhiệt độ không quá 30 độ C...
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Hạn sử dụng

  • 36 tháng

 Quy cách đóng gói

  • Hộp 10 vỉ x 10 viên.

 Nhà sản xuất

  • Công ty TNHH Phil Inter Pharma – VIỆT NAM.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Mabaxil - Thuốc điều trị loãng xương hiệu quả của Phil Inter Pharma ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Mabaxil - Thuốc điều trị loãng xương hiệu quả của Phil Inter Pharma tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Flexisamin - Glucosamine 1500mg Lustrel
Flexisamin - Glucosamine 1500mg Lustrel
Liên hệ
Bostaflam - Diclofenac 25mg Boston
Bostaflam - Diclofenac 25mg Boston
Liên hệ
Atimecox 15 inj - Meloxicam 15mg An Thiên
Atimecox 15 inj - Meloxicam 15mg An Thiên
Liên hệ
Celetor 200 Torrent Pharmaceuticals
Celetor 200 Torrent Pharmaceuticals
Liên hệ
Novexib 200 Novell Pharmaceutical
Novexib 200 Novell Pharmaceutical
Liên hệ
Nabucox 200mg Nadyphar
Nabucox 200mg Nadyphar
Liên hệ
Apirison 50 Apimed
Apirison 50 Apimed
Liên hệ
Tikful 1mg Mediplantex
Tikful 1mg Mediplantex
Liên hệ
Antilus 4 An Thiên
Antilus 4 An Thiên
Liên hệ
Cadicelox 100 Cagipharm
Cadicelox 100 Cagipharm
Liên hệ
Cenex Cap. 200mg - Celecoxibum 200mg Nexpharm
Cenex Cap. 200mg - Celecoxibum 200mg Nexpharm
Liên hệ
Sagacoxib 100 - Celecoxib Saga
Sagacoxib 100 - Celecoxib Saga
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Rosecana - Isotretinoin 20mg Phil Inter
Rosecana - Isotretinoin 20mg Phil Inter
Liên hệ
Tafocasa 1mcg Phil Inter Pharma
Tafocasa 1mcg Phil Inter Pharma
Liên hệ
Photitanol 2,5mg Phil Inter
Photitanol 2,5mg Phil Inter
Liên hệ
Uthazone 20mg Phil Inter
Uthazone 20mg Phil Inter
Liên hệ
Femirat Phil Inter Pharma
Femirat Phil Inter Pharma
Liên hệ
Philheldex 300mg - Cefdinir 300mg Phil Inter
Philheldex 300mg - Cefdinir 300mg Phil Inter
Liên hệ
Toconat PHIL Inter Pharma
Toconat PHIL Inter Pharma
Liên hệ
Genflu-N 10g Phil Inter
Genflu-N 10g Phil Inter
Liên hệ
Nuvats 5g PHIL Inter Pharma
Nuvats 5g PHIL Inter Pharma
Liên hệ

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này