Ketorolac A.T- Thuốc giảm đau sau phẫu thuật hiệu quả của dược Phẩm An Thiên

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-05-20 23:31:48

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký 893110149524
Hoạt chấtKetorolac tromethamin- 30mg/2ml
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếDung dịch tiêm truyền
Đóng góiHộp 10 ống x 2ml

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Ketorolac A.T là thuốc gì?

  • Ketorolac A.T là thuốc được sử dụng trong trường hợp giúp giảm đau từ nhẹ đến nặng cho các bệnh nhân sau phẫu thuật và có thể dùng thay thế chế phẩm opioid. Với các thành phần chính có trong thuốc giúp cho cơ thể người bệnh tránh được các cơn đau, từ đó mà liệu pháp chữa bệnh hiệu quả hơn.

Thành phần của Ketorolac A.T

  • Ketorolac tromethamin…….. 30mg/2ml

Dạng bào chế

  • Dung dịch tiêm.

Công dụng - Chỉ định của Ketorolac A.T

  • Điều trị ngắn ngày đau vừa tới nặng sau phẫu thuật, dùng thay thế cho chế phẩm opioid.
  • Dùng tại chỗ để điều trị triệu trứng viêm kết mạc dị ứng theo mùa, giảm viêm sau phẫu thuật thay thủy tinh thể.

Cách dùng - Liều dùng của Ketorolac A.T

  • Cách dùng:
    • Tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch. Tiêm bolus tĩnh mạch tối thiểu 15 giây.
  • Liều dùng:
    • Dưới 65 tuổi: 30 mg mỗi 6 giờ, tối đa 120 mg/ngày.
    • Trên 65 tuổi, suy thận, cân nặng dưới 50 kg: 15 mg mỗi 6 giờ, tối đa 60 mg/ngày.
    • Trẻ em: 2 - 16 tuổi: Khởi đầu tiêm tĩnh mạch 0,5 - 1 mg/kg (tối đa 15 mg) sau đó 0,5 mg/kg (tối đa 15 mg) mỗi 6 giờ nếu cần thiết (tối đa 60 mg/ngày), điều trị tối đa 2 ngày.

Chống chỉ định của Ketorolac A.T

  • Chống chỉ định thuốc Ketorolac đối với các đối tượng sau:
  • Có tiền sử viêm loét hoặc chảy máu dạ dày tá tràng
  • Dị ứng hoặc quá mẫn với bất cứ thành phần nào trong thuốc
  • Từng có tiền sử mẫn cảm với các NSAID khác hoặc những loại thuốc có khả năng ức chế prostaglandin
  • Giảm thể tích máu lưu thông do mất nước hoặc do bất cứ nguyên nhân nào khác
  • Phụ nữ mang thai và cho con bú
  • Nghi ngờ hoặc đã xác định xuất huyết não
  • Người chuẩn bị phẫu thuật có nguy cơ chảy máu cao
  • Hội chứng polyp mũi, co thắt hoặc phù mạch phế quản
  • Suy thận vừa đến nặng
  • Trẻ em dưới 16 tuổi
  • Rối loạn đông máu
  • Người đang sử dụng liệu pháp chống đông.

Lưu ý khi sử dụng

  • Bệnh nhân quá mẫn với Aspirin và các loại thuốc chống viêm không steroid khác có nguy cơ dị ứng chéo với Ketorolac. Vì vậy nếu bạn từng có tiền sử dị ứng với nhóm thuốc này, cần thông báo với bác sĩ để được xem xét.
  • Không kết hợp thuốc Ketorolac với Aspirin, Corticoid và các NSAID khác.
  • Hoạt động của thuốc có thể khiến bạn buồn ngủ và chóng mặt. Do đó cần hạn chế lái xe, tính toán hoặc thực hiện những công việc đòi hỏi sự tỉnh táo trong thời gian này. Tình trạng sử dụng bia rượu và chất kích thích có thể khiến các triệu chứng trên trở nên nghiêm trọng hơn.
  • Cần giảm liều đối với bệnh nhân có trọng lượng dưới 50kg, người cao tuổi, suy thận, suy tim hoặc rối loạn chức năng gan. Dùng rượu và thuốc lá trong quá trình dùng thuốc có thể làm tăng nguy cơ chảy máu dạ dày và ruột.
  • Da có xu hướng nhạy cảm hơn với ánh nắng mặt trời trong thời gian dùng Ketorolac. Để hạn chế tổn thương da, bạn nên sử dụng kem chống nắng và thực hiện các biện pháp bảo vệ khi hoạt động ngoài trời. Nếu da bị cháy nắng hoặc nổi mẩn nước, vui lòng thông báo với bác sĩ.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Không dùng thuốc này cho phụ nữ mang thai và phụ nữ cho con bú.

Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Cần thận trọng sử dụng cho các đối tượng lái xe và vận hành máy móc.

Tác dụng phụ của Ketorolac A.T

  • Phù, tăng huyết áp, ngứa, phát ban, buồn nôn, khó tiêu, đau dạ dày, ruột, tiêu chảy, táo bón, đầy hơi, nôn, ban xuất huyết, đau đầu, buồn ngủ, chóng mặt, đau tại nơi tiêm.

Tương tác thuốc

  • Hầu hết các tương tác dưới đây chưa được thông báo đối với ketorolac, nhưng đã có thông báo đối với các thuốc NSAID khác,do vậy cũng cần cân nhắc và thận trọng khi dùng ketorolac,đặc biệt khi dùng thuốc dài ngày.
  • Các thuốc chông viêm không không steroid có thể làm tăng nguy cơ suy thận thứ phát ở người bệnh đang dùng thuốc lợi tiểu, do giảm dòng máu qua thận.
  • Dùng đồng thời ketorolac và probenecid, làm giảm độ thanh thải và làm tăng nồng độ trong huyết tương, tăng diện tích dưới đường cong (AUC) toàn phần và tăng nửa đời của ketorolac.
  • Dùng đồng thời ketorolac với các thuốc chống đông máu, chống kết tập tiểu cầu các thuốc chống viêm không steroid, pentoxifylin sẽ kéo dài thời gian chảy máu.
  • Ketorolac làm giảm nồng độ hoặc tác dụng khi dùng cùng với các thuốc ức chế enzym chuyển angiotensin, chẹn thụ thể beta, lanatoprost, hydralazin, salicylat. Ngược lại ketorolac làm tăng nồng độ hoặc độc tính của một số thuốc: Kháng sinh nhóm aminosid, lithi, cyclosporin, các thuốc ức chế thần kinh cơ loại không khử cực, thuốc tiêu fibrin, vancomycin.
  • Một số thuốc có thể làm giảm nồng độ hoặc tác dụng của ketorolac: Chông trầm cảm, corticoid dùng đường toàn thân, các thuốc ức chế sự tái nhập serotonin và noradrenalin, các đồng đẳng của prostacylin.

Xử trí khi quên liều

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra, nếu gần với thời gian sử dụng liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên, chỉ sử dụng liều tiếp đó. Không dùng gấp đôi liều.

Xử trí khi quá liều

  • Sử dụng thuốc Ketorolac quá liều có thể gây loét đường tiêu hóa, đau bụng. Vì không có thuốc giải độc đặc hiệu cho trường hợp này nên thường sẽ điều trị theo triệu chứng.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp, dưới 30 độ C.
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Hạn sử dụng

  • 24 tháng

Quy cách đóng gói 

  • Hộp 10 ống x 2ml.

Nhà sản xuất

  • Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Ketorolac A.T- Thuốc giảm đau sau phẫu thuật hiệu quả của dược Phẩm An Thiên ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Ketorolac A.T- Thuốc giảm đau sau phẫu thuật hiệu quả của dược Phẩm An Thiên tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Lofacef - Paracetamol + Tramadol Mediplantex
Lofacef - Paracetamol + Tramadol Mediplantex
Liên hệ
Etcoxib 90 - Etoricoxib 90mg Atlantic Pharma
Etcoxib 90 - Etoricoxib 90mg Atlantic Pharma
Liên hệ
Parcamol 500mg Hera
Parcamol 500mg Hera
Liên hệ
Pirocam 20 US Pharma USA
Pirocam 20 US Pharma USA
Liên hệ
Predmesol 4mg Hataphar
Predmesol 4mg Hataphar
Liên hệ
Fenacus 50 US Pharma USA
Fenacus 50 US Pharma USA
Liên hệ
Cetabudol 325/37.5 OPV
Cetabudol 325/37.5 OPV
Liên hệ
Vinsinat 5mg Vinphaco
Vinsinat 5mg Vinphaco
Liên hệ
Vinpamol 250mg/5ml Vinphaco
Vinpamol 250mg/5ml Vinphaco
Liên hệ
Vacoxen Vacopharm
Vacoxen Vacopharm
Liên hệ
Paracetamol 250mg S.Pharm
Paracetamol 250mg S.Pharm
Liên hệ
Solbufen 100mg/5ml - Ibuprofen 100mg/5ml SPM
Solbufen 100mg/5ml - Ibuprofen 100mg/5ml SPM
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Atimecox 15 inj - Meloxicam 15mg An Thiên
Atimecox 15 inj - Meloxicam 15mg An Thiên
Liên hệ
Antilus 4 An Thiên
Antilus 4 An Thiên
Liên hệ
Tigemy 50mg An Thiên
Tigemy 50mg An Thiên
Liên hệ
Amalgel 1,5g An Thiên Pharma
Amalgel 1,5g An Thiên Pharma
Liên hệ
Colisodi 1,0 MIU An Thiên
Colisodi 1,0 MIU An Thiên
Liên hệ
Atibutrex 250mg/5ml A.T
Atibutrex 250mg/5ml A.T
Liên hệ
A.T Nicorandil 10 mg
A.T Nicorandil 10 mg
Liên hệ
A.T Lisinopril 10 mg
A.T Lisinopril 10 mg
Liên hệ
A.T Acyclovir 250mg
A.T Acyclovir 250mg
Liên hệ

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này