Colisodi 4,5MIU An Thien Pharma - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-11-01 10:40:39

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký VD-35576-22
Hoạt chấtColistin 4.500.000UI
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếBột pha tiêm truyền
Đóng góiHộp 1 lọ +1 ống dung môi 10ml; Hộp 3 lọ + 3 ống dung môi 10ml; Hộp 5 lọ + 5 ống dung môi 10ml
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Colisodi 4,5MIU An Thien Pharma là gì?

  • Colisodi 4,5MIU An Thien Pharma là thuốc được sản xuất bởi Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên, với thành phần chính Colistin có tác dụng điều trị các nhiễm khuẩn nặng như nhiễm khuẩn huyết, viêm màng não, nhiễm khuẩn thận, đường tiết niệu…Colisodi 4,5MIU An Thien Pharma giúp làm giảm nhanh các triệu chứng và cải thiện bệnh.

Thành phần của Colisodi 4,5MIU An Thien Pharma

  • Colistin: 450000 UI

Dạng bào chế

  • Bột pha tiêm

Nhiễm khuẩn là gì?

  • Định nghĩa nhiễm khuẩn (còn gọi là nhiễm trùng) là sự tăng sinh của các vi khuẩn, virus hoặc ký sinh trùng... đối với cơ thể, dẫn tới các phản ứng tế bào, tổ chức hoặc phản ứng toàn thân. Thông thường, biểu hiện trên lâm sàng là một hội chứng nhiễm khuẩn, nhiễm độc.

Công dụng và chỉ định của Colisodi 4,5MIU An Thien Pharma

  • Chỉ sử dụng khi không dùng được những thuốc khác trong các điều trị sau: Nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn Gram âm: Nhiễm khuẩn huyết, viêm màng não, nhiễm khuẩn thận, nhiễm khuẩn đường niệu – sinh dục do các vi khuẩn nhạy cảm.

Cách dùng - Liều dùng của Colisodi 4,5MIU An Thien Pharma

  • Cách dùng:

    • Thuốc dùng đường tiêm truyền.

  • Liều dùng:

    • Tiêm bắp thịt, tiêm tĩnh mạch chậm hoặc truyền tĩnh mạch chậm (truyền trong khoảng 1 giờ; liều chia làm 3 lần một ngày): liều thường dùng là 6.000.000 đvqt (khoảng 200 mg colistin base) mỗi ngày, chia làm nhiều lần; cần giảm liều ở người bệnh suy thận.

    • Bệnh nhân suy thận: Cần giảm liều ở người bệnh suy thận. Điều chỉnh liều ở người bệnh suy thận cần căn cứ vào creatinin huyết hoặc hệ số thanh thải creatinin của người bệnh:

  • Creatinin huyết tương < 15mg/lit, hệ số thanh thải creatinin >80ml/phút: Liều dùng khuyến cáo là 50000 IU/kg/ngày, liều dùng tối đa là 150000 IU/kg/ngày.

  • Creatinin huyết tương từ 15 đến dưới 35 mg/lit, hệ số thanh thải creatinin từ 80 - 30ml/phút: Liều dùng khuyến cáo là 30000 IU/kg/ngày, liều dùng tối đa là 60000 IU/kg/ngày.

  • Creatinin huyết tương từ 35 - 100 mg/lit, hệ số thanh thải creatinin < 30 - 5ml/phút: Liều dùng khuyến cáo là 15000 IU/kg/ngày, liều dùng tối đa là 30000 IU/kg/ngày.

  • Creatinin huyết tương từ > 100 mg/lit, hệ số thanh thải creatinin < 5ml/phút: Liều dùng khuyến cáo là cứ 2-3 ngày dùng 1000000 IU/kg/ngày, liều dùng tối đa là 30000 IU/kg sau đó dùng 1000000 IU 2 lần/tuần.

  • Bệnh nhân lọc máu: Liều khuyến cáo là sử dụng 1000000 IU sau mỗi lần lọc máu, liều dùng tối đa là 30000 IU/kg sau đó dùng 1000000 IU sau mỗi lần lọc máu

  • Viêm màng não: Có thể tiêm thuốc vào ống tủy.

  • Trẻ em: 10.000 – 20.000 đơn vị quốc tế/ngày.

  • Người lớn: 60.000 đvqt/ngày (bắt đầu bằng 20.000 đvqt ngày thứ nhất và 40.000 đvqt ngày thứ hai.

Chống chỉ định của Colisodi 4,5MIU An Thien Pharma

  • Người bệnh dị ứng với polymyxin.

  • Trẻ em dưới 2 tháng tuổi.

  • Người bị bệnh nhược cơ.

  • Người bệnh bị suy thận nặng, người bệnh đang dùng thuốc khác độc đối với thận.

  • Người bệnh gây mê có dùng hydroxydion (Viadril).

Lưu ý khi sử dụng Colisodi 4,5MIU An Thien Pharma

  • Thuốc có thể gây ức chế thần kinh – cơ (liệt) ở người bệnh mắc bệnh phổi mạn tính, có thể dẫn đến tử vong do ngừng thở.

  • Dùng thuốc dài ngày có thể dẫn đến phát triển quá mức các vi khuẩn không nhạy cảm, đặc biệt Proteus.

  • Phải giảm liều ở người bệnh suy chức năng thận.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý kiến bác sĩ

Sử dụng cho người lái xe hành máy móc

  • Tham khảo ý kiến bác sĩ.

Tác dụng phụ của Colisodi 4,5MIU An Thien Pharma

  • Thường gặp, ADR > 1/100:

    • Phản ứng dị ứng: Sốt do thuốc. Cũng như các polymyxin khác, colistimethat natri kích ứng phế quản do có tác dụng gây giải phóng histamin. Phản ứng này có thể xảy ra rất nhanh và điều trị bằng thuốc gây giãn phế quản thì không có tác dụng.

    • Hệ thần kinh (có tới 7% người bệnh có chức năng thận bình thường bị ảnh hưởng): Tê quanh môi, rối loạn vận mạch, hoa mắt.

    • Tiết niệu: Suy thận hồi phục được.

  • Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100:

    • Phản ứng dị ứng: Phát ban sần, tổn thương da.

    • Hệ thần kinh: Mất điều hòa vận động, co giật, mất phương hướng, ngừng thở.

    • Tại chỗ: Đau tại chỗ tiêm.

  • Hiếm gặp, ADR <1/1000:

    • Suy thận (khi dùng liều > 10.000.000 đvqt/ngày) có thể phục hồi sau khi ngừng thuốc.

    • Kích ứng màng não (tiêm thuốc vào ống tủy).

    • Điếc, tổn thương ốc tai (khi nhỏ thuốc qua màng nhĩ bị thủng).

    • Gây ức chế thần kinh – cơ

  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng.

Tương tác

  • Không dùng phối hợp thuốc với cephalosporin hoặc kháng sinh aminoglycosid vì làm tăng nguy cơ gây tổn thương thận.

  • Thuốc tăng cường tác dụng ức chế thần kinh – cơ của các thuốc gây giãn cơ không khử cực (tubocurarin, fazidinium bromid…). Tác dụng này tăng khi kali huyết giảm hoặc nồng độ ion calci huyết thanh thấp. Các thuốc cholinergic (kích thích đối giao cảm) ít có tác dụng trong trường hợp này

  • Dùng đồng thời thuốc làm giảm nhu động ruột sẽ làm tăng hấp thu colistimethat natri.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nhiệt độ thoáng mát dưới 30 độ c.

  • Để xa tầm tay trẻ em.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 1 lọ +1 ống dung môi 10ml; Hộp 3 lọ + 3 ống dung môi 10ml; Hộp 5 lọ + 5 ống dung môi 10ml

Nhà sản xuất      

  • Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Colisodi 4,5MIU An Thien Pharma - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Colisodi 4,5MIU An Thien Pharma - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Liên hệ
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Liên hệ
Cledomox 1000 Medopharm
Cledomox 1000 Medopharm
Liên hệ
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Liên hệ
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Liên hệ
Cefpovera 40 Trust Farma
Cefpovera 40 Trust Farma
Liên hệ
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Liên hệ
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Liên hệ
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Liên hệ
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Liên hệ
Neo- Megyna F.T.Pharma
Neo- Megyna F.T.Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Atimecox 15 inj - Meloxicam 15mg An Thiên
Atimecox 15 inj - Meloxicam 15mg An Thiên
Liên hệ
Antilus 4 An Thiên
Antilus 4 An Thiên
Liên hệ
Tigemy 50mg An Thiên
Tigemy 50mg An Thiên
Liên hệ
Amalgel 1,5g An Thiên Pharma
Amalgel 1,5g An Thiên Pharma
Liên hệ
Colisodi 1,0 MIU An Thiên
Colisodi 1,0 MIU An Thiên
Liên hệ
Atibutrex 250mg/5ml A.T
Atibutrex 250mg/5ml A.T
Liên hệ
A.T Nicorandil 10 mg
A.T Nicorandil 10 mg
Liên hệ
A.T Lisinopril 10 mg
A.T Lisinopril 10 mg
Liên hệ
A.T Acyclovir 250mg
A.T Acyclovir 250mg
Liên hệ

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này