Clorpheboston 4mg (1000 viên) - Thuốc làm giảm triệu chứng dị ứng hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:45

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất BOSTON PHARMA
Số đăng ký VD-27808-17
Hoạt chấtChlorpheniramin 4mg
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiLọ 1000 viên
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Clorpheboston 4mg (1000 viên) là gì?  

  • Clorpheboston 4mg (1000 viên) là thuốc được chỉ định điều trị các triệu chứng dị ứng như dị ứng phấn hoa, viêm mũi vận mạch, mày đay, phù mạch máu – thần kinh, dị ứng thức ăn. Clorpheboston 4mg (1000 viên) còn dùng để điều trị triệu chứng ngứa liên quan tới bệnh thủy đậu hiệu quả,

Thành phần của Clorpheboston 4mg (1000 viên)

  • Chlorpheniramin 4mg

Dạng bào chế

  • Viên nén.

Dị ứng là gì?

  • Dị ứng là một phản ứng của hệ thống miễn dịch đối với một chất lạ mà không thường gây hại cho cơ thể bạn. Những chất lạ này được gọi là chất gây dị ứng (dị nguyên). Chúng có thể bao gồm một số loại thực phẩm, phấn hoa hoặc lông động vật. Hệ thống miễn dịch của bạn tạo ra các chất được gọi là kháng thể.

Công dụng và chỉ định của Clorpheboston 4mg (1000 viên)

  • Clopheboston được chỉ định để điều trị triệu chứng dị ứng đáp ứng với thuốc kháng histamin, bao gồm dị ứng phấn hoa, viêm mũi vận mạch, mày đay, phù mạch máu – thần kinh, dị ứng thức ăn, phản ứng huyết thanh, côn trùng cắn.
  • Thuốc cũng được chỉ định để làm giảm triệu chứng ngứa liên quan tới bệnh thủy đậu.

Cách dùng - Liều dùng của Clorpheboston 4mg (1000 viên)

  • Cách dùng:
    • Thuốc dùng đường uống
  • Liều dùng:
    • Người lớn và trẻ em lớn hơn 12 tuổi:  4 mg, 4 – 6 giờ một lần. Tối đa 24 mg/ngày.
    • Người cao tuổi: thường tăng nhạy cảm với tác dụng kháng cholinergic thần kinh. Cần xem xét liều thấp hơn mỗi ngày (tối đa 12 mg/ngày).
    • Trẻ em từ 6 – 12 tuổi: 2 mg/lần mỗi 4 – 6 giờ. Tối đa 12 mg/ngày.
    • Trẻ em dưới 6 tuổi: thuốc không khuyến cáo dùng cho trẻ em dưới 6 tuổi.

Chống chỉ của Clorpheboston 4mg (1000 viên)

  • Quá mẫn với clorpheniramin, các thuốc kháng histamin hay bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • Người bệnh dùng thuốc ức chế monoamin oxidase (IMAO) trong vòng 14 ngày, tính đến thời điểm điều trị bằng clorpheniramin.

Lưu ý khi sử dụng Clorpheboston 4mg (1000 viên)

  • Có thể làm tăng nguy cơ bí tiểu tiện do tác dụng phụ chống tiết acetylcholin, đặc biệt ở người bị phì đại tuyến tiền liệt, tắc đường niệu, tắc môn vị tá tràng và làm trầm trọng thêm ở người nhược cơ.
  • Tác dụng an thần của chlorpheniramin tăng lên khi uống rượu và dùng đồng thời với các thuốc an thần khác.
  • Có nguy cơ biến chứng đường hô hấp, suy giảm hô hấp và ngừng thở, đặc biệt ở người bị bệnh tắc nghẽn phổi hay ở trẻ em nhỏ. Phải thận trọng khi có bệnh phổi mãn tính, thở ngắn hoặc khó thở.
  • Có nguy cơ gây sâu răng ở người bệnh điều trị thời gian dài do tác dụng chống tiết acetylcholin gây khô miệng.
  • Tránh dùng cho người bị tăng nhãn áp như bị glocom.
  • Dùng thận trọng với người cao tuổi (> 60 tuổi) vì những người này thường tăng nhạy cảm với tác dụng chống tiết acetylcholin.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý kiến bác sĩ

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Thuốc gây ngủ gà, chóng mặt, hoa mắt, nhìn mơ và suy giảm tâm thần vận động làm ảnh hưởng nghiêm trọng đến khả năng lái xe hoặc điều khiển máy móc.

Tác dụng phụ của Clorpheboston 4mg (1000 viên)

  • Tác dụng an thần rất khác nhau từ ngủ gà nhẹ đến ngủ sâu, khô miệng, chóng mặt và gây kích thích xảy ra khi điều trị ngắt quãng. Tuy nhiên, hầu hết người bệnh chịu đựng được các phản ứng phụ khi điều trị liên tục, đặc biệt nếu tăng liều từ từ.
  • Thường gặp: ngủ gà, an thần, khô miệng.
  • Hiếm gặp: chóng mặt, buồn nôn.
  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng.

Tương tác

  • Các thuốc ức chế monoamin oxydase (IMAO) làm kéo dài và tăng tác dụng chống tiết acetylcholin của thuốc kháng histamin.
  • Ethanol hoặc các thuốc an thần gây ngủ có thể tăng tác dụng ức chế hệ thần kinh trung ương của Chlorpheniramin.
  • Chlorpheniramin ức chế chuyển hóa phenytoin và có thể dẫn đến ngộ độc phenytoin.

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu htiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nhiệt độ thoáng mát dưới 30 độ c.
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Quy cách đóng gói

  • Chai 1000 viên

Nhà sản xuất  

  • Boston – Việt Nam

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Clorpheboston 4mg (1000 viên) - Thuốc làm giảm triệu chứng dị ứng hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Clorpheboston 4mg (1000 viên) - Thuốc làm giảm triệu chứng dị ứng hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Bipisyn 3g Bidiphar
Bipisyn 3g Bidiphar
Liên hệ
Aceralgin 800mg Medochemie
Aceralgin 800mg Medochemie
Liên hệ
Ceteco Viba 16 TW3
Ceteco Viba 16 TW3
Liên hệ
Atdkox 30mg Phương Đông
Atdkox 30mg Phương Đông
Liên hệ
Trikadinir 250 DT Pharbaco
Trikadinir 250 DT Pharbaco
Liên hệ
Levotop 500 Ajanta
Levotop 500 Ajanta
Liên hệ
Zebalos 400/57 Tipharco
Zebalos 400/57 Tipharco
Liên hệ
Sepdom 400mg/50ml Delta
Sepdom 400mg/50ml Delta
Liên hệ
Montekas 4mg Thephaco
Montekas 4mg Thephaco
Liên hệ
Usrizin 10mg US Pharma USA
Usrizin 10mg US Pharma USA
Liên hệ
Colisodi 1,0 MIU An Thiên
Colisodi 1,0 MIU An Thiên
Liên hệ
Cefprozil 250 Amvipharm
Cefprozil 250 Amvipharm
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này