Chlorpheniramine 4mg Mekophar - Thuốc điều trị dị ứng hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:20

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Mekophar
Số đăng ký VD-25366-16
Hoạt chấtChlorpheniramin maleat 4mg - 4mg
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 5 vỉ x 20 viên, Chai 100 viên
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Chlorpheniramine 4mg là sản phẩm gì?

  • Chlorpheniramine 4mg Mekophar là sản phẩm của Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar, được chỉ định điều trị viêm mũi dị ứng mùa và quanh năm. Ngoài ra, thuốc còn được sử dụng rộng rãi với mục đích khác như: viêm mũi vận mạch do histamin, viêm kết mạc dị ứng, viêm da tiếp xúc, phù mạch, phù Quincke, dị ứng thức ăn, phản ứng huyết thanh.

Thành phần của Chlorpheniramine 4mg

  • Chlorpheniramine maleate......................................................... 4 mg
  • Tá dược vừa đủ....................................................................... 1 viên.
  • (Lactose, Tinh bột sắn, Tinh bột ngô, Talc, Màu Quinoline, Magnesium stearate).

Dạng bào chế

  • Viên nén.

Công dụng - Chỉ định của Chlorpheniramine 4mg

  • Viêm mũi dị ứng mùa và quanh năm.
  • Những triệu chứng dị ứng khác:
  • Mày đay, viêm mũi vận mạch do histamin, viêm kết mạc dị ứng, viêm da tiếp xúc, phù mạch, phù Quincke, dị ứng thức ăn, phản ứng huyết thanh.
  • Côn trùng đốt.
  • Ngứa ở người bệnh bị sởi hoặc thủy đậu.

Cách dùng - Liều dùng của Chlorpheniramine 4mg

  • Cách dùng:
    • Thuốc được dùng bằng đường uống cùng với nước.
  • Liều dùng:
    • Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 1 viên, mỗi 4– 6 giờ. Tối đa 6 viên/ngày.
    • Trẻ em từ 6– 12 tuổi: 1/2 viên, mỗi 4– 6 giờ. Tối đa 3 viên /ngày.
    • Trẻ em từ 2– dưới 6 tuổi: 1/4 viên, mỗi 4– 6 giờ. Tối đa 1 ½ viên/ngày.
    • Trẻ em dưới 2 tuổi: dùng theo chỉ dẫn của bác sỹ.

Chống chỉ định của Chlorpheniramine 4mg

  • Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc.
  • Người bệnh đang cơn hen cấp, phì đại tuyến tiền liệt.
  • Glaucom góc hẹp.
  • Tắc cổ bàng quang.
  • Loét dạ dày chít, tắc môn vị – tá tràng.
  • Trẻ dưới 1 tháng tuổi và trẻ sinh thiếu tháng.
  • Bệnh nhân đã hay đang dùng các thuốc ức chế monoaminoxydase (IMAO) trong vòng 2 tuần trước đó.

Lưu ý khi sử dụng Chlorpheniramine 4mg

  • Thận trọng khi có bệnh phổi mạn tính, thở ngắn hoặc khó thở.
  • Thận trọng với người cao tuổi (>60 tuổi) vì thường tăng nhạy cảm với tác dụng chống tiết acetylcholin.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ có thai chỉ dùng Chlorpheniramine khi thật cần thiết. Dùng thuốc trong 3 tháng cuối thai kỳ có thể dẫn tới những phản ứng nghiêm trọng (như cơn động kinh) ở trẻ sơ sinh.
  • Cần cân nhắc không cho con bú hoặc không dùng thuốc, tùy thuộc mức độ cần thiết của thuốc đối với người mẹ.

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Tránh dùng thuốc này cho người lái xe hoặc vận hành máy móc do thuốc có thể gây buồn ngủ, chóng mặt.

Tác dụng phụ của Chlorpheniramine 4mg

  • Buồn ngủ, an thần, khô miệng, chóng mặt, buồn nôn.
  • Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Tương tác thuốc

  • Các thuốc ức chế monoamin oxydase làm kéo dài và tăng tác dụng chống tiết acetylcholin của thuốc kháng histamin.
  • Rượu, các chế phẩm chứa cồn hoặc các thuốc an thần gây ngủ có thể tăng tác dụng ức chế hệ TKTW của Chlorpheniramine.
  • Chlorpheniramine ức chế chuyển hóa Phenytoin và có thể dẫn đến ngộ độc Phenytoin.

Xử lý khi quên liều

  •  Bổ sung liều ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu thời gian giãn cách với liều tiếp theo quá ngắn thì bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã bị bỏ lỡ.

Xử trí khi quá liều

  • Nếu trường hợp quá liều xảy ra, đề nghị đến ngay cơ sở y tế gần nhất để nhân viên y tế có phương pháp xử lý. 

Bảo quản.

  • Nơi khô ráo, tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 30°C.

Hạn sử dụng

  •  36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 5 vỉ x 20 viên, Chai 100 viên. 

Nhà sản xuất

  • Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Chlorpheniramine 4mg Mekophar - Thuốc điều trị dị ứng hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Chlorpheniramine 4mg Mekophar - Thuốc điều trị dị ứng hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Arolox 60ml - Ambroxol The Acme Laboratories
Arolox 60ml - Ambroxol The Acme Laboratories
Liên hệ
Destidin - Desloratadine 5 mg Micro Labs
Destidin - Desloratadine 5 mg Micro Labs
Liên hệ
Ambroflam - Ambroxol 30mg Flamingo
Ambroflam - Ambroxol 30mg Flamingo
Liên hệ
Loritex Syrup - Loratadine Y-Med
Loritex Syrup - Loratadine Y-Med
Liên hệ
Tỷ Viêm Hoàn
Tỷ Viêm Hoàn
Liên hệ
Abuterol 30 - Ambroxol + Clenbuterol Meyer BPC
Abuterol 30 - Ambroxol + Clenbuterol Meyer BPC
Liên hệ
Vinsalmol 5 - Salbutamol 5mg/2,5ml Vinphaco
Vinsalmol 5 - Salbutamol 5mg/2,5ml Vinphaco
Liên hệ
Satarex - Beclomethasone 50mcg Merap
Satarex - Beclomethasone 50mcg Merap
Liên hệ
Desqutos 2,5mg/5ml - Desloratadin SPM
Desqutos 2,5mg/5ml - Desloratadin SPM
Liên hệ
Trelegy Ellipta 100mg/62,5mg/25mg GSK
Trelegy Ellipta 100mg/62,5mg/25mg GSK
Liên hệ
Nosaline Kids Dan Pharm
Nosaline Kids Dan Pharm
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này