Cefotiam 1g MD Pharco - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:26

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất MD Pharco
Số đăng ký VD-26187-17
Hoạt chấtCefotiam
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếBột pha tiêm truyền
Đóng góiHộp 10 lọ
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Cefotiam 1g MD Pharco là thuốc gì?

  • Cefotiam 1g MD Pharco có tác dụng điều trị các nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm gây nên: hô hấp, da và mô mềm, đường tiểu, huyết, xương khớp... Cefotiam 1g MD Pharco có thành phần chính là Cefotiam.

Thành phần của thuốc Cefotiam 1g MD Pharco

  • Cefotiam

Dạng bào chế

  • Thuốc bột pha tiêm 

Công dụng - Chỉ định của thuốc Cefotiam 1g MD Pharco

  • Được chỉ định trong điều trị các nhiễm khuẩn sau do vi khuẩn nhạy cảm.

    • Nhiễm khuẩn đường hô hấp; nhiễm khuẩn tai mũi họng.

    • Nhiễm khuẩn da và mô mềm.

    • Nhiễm khuẩn đường tiểu.

    • Lậu không biến chứng.

    • Bệnh lý viêm vùng chậu.

    • Nhiễm khuẩn huyết.

    • Nhiễm khuẩn xương và khớp.

    • Nhiễm khuẩn ổ bụng.

    • Viêm màng não.

    • Dự phòng nhiễm khuẩn trong phẫu thuật. 

Chống chỉ định khi dùng thuốc Cefotiam 1g MD Pharco

  • Mẫn cảm với cephalosporin, tiền sử có phản ứng với penicilin.

  • Với dạng thuốc tiêm bắp: mẫn cảm với lidocain.

  • Không dùng cho trẻ em dưới 30 tháng. 

Liều dùng - Cách dùng thuốc Cefotiam 1g MD Pharco

  • Cách dùng:

    • Tiêm bắp sâu hoặc tiêm truyền tĩnh mạch chậm.

  • Liều dùng:

    • Ceftriaxone có thể tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm bắp.

    • Người lớn:

      • Liều thường dùng mỗi ngày từ 1 - 2 g, tiêm một lần (hoặc chia đều làm hai lần). Trường hợp nặng có thể dùng lên đến 4g.

      • Dự phòng nhiễm khuẩn trong phẫu thuật: tiêm tĩnh mạch một liều duy nhất 1g từ 0,5 - 2 giờ trước khi phẫu thuật. 

    • Trẻ em:

      • Liều dùng mỗi ngày 50 - 75 mg/kg, tiêm một lần hoặc chia đều làm 2 lần. Tổng liều không vượt quá 2g mỗi ngày.

    • Trong điều trị viêm màng não, liều khởi đầu 100 mg/kg (không quá 4g). Sau đó tổng liều mỗi ngày là 100 mg/kg/ngày, ngày tiêm 1 lần. Thời gian điều trị thường là từ 7 đến 14 ngày.

    • Đối với nhiễm khuẩn do Streptococcus pyogenes, phải điều trị ít nhất 10 ngày.

    • Bệnh nhân suy thận và suy gan đồng thời: điều chỉnh liều dựa theo kết quả kiểm tra các thông số trong máu. Khi hệ số thanh thải creatinin dưới 10 ml/phút, liều Ceftriaxone  không vượt quá 2g/24 giờ.

    • Với người bệnh thẩm phân máu, liều 2g tiêm cuối đợt thẩm phân đủ để duy trì nồng độ thuốc có hiệu lực cho tới kỳ thẩm phân sau, thông thường trong 72 giờ.     

Lưu ý đặc biệt và thận trọng khi sử dụng thuốc 

  • Có nguy cơ dị ứng chéo ở những người bệnh dị ứng với penicilin. Suy thận.

  • Với người bệnh bị suy giảm cả chức năng thận và gan đáng kể, liều ceftriaxone không nên vượt quá 2g/ngày. 

  • Cần phải kiểm soát thời gian prothrombin máu ở bệnh nhân suy giảm tổng hợp vitamin K hay có dự trữ vitamin K thấp

Tác dụng phụ của thuốc 

  • Ceftriaxone dung nạp tốt, khoảng 8% số người bệnh được điều trị có tác dụng phụ, tần suất phụ thuộc vào liều và thời gian điều trị.

  • Thường gặp: tiêu chảy, phản ứng da, ngứa, nổi ban.

  • Ít gặp: sốt, viêm tĩnh mạch, phù, tăng bạch cầu ưa eosin, giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu, nổi mày đay.

  • Hiếm gặp:

    • Toàn thân: đau đầu, chóng mặt, phản vệ.

    • Máu: thiếu máu, mất bạch cầu hạt, rối loạn đông máu.

    • Tiêu hóa: viêm đại tràng có màng giả.

    • Da: ban đỏ đa dạng.

    • Tiết niệu: tiểu tiện ra máu, tăng creatinin huyết thanh.

    • Tăng nhất thời các enzyme gan trong khi điều trị bằng ceftriaxone. Sau khi điều trị với các thuốc kháng sinh ảnh hưởng đến hệ vi khuẩn đường ruột. Trường hợp viêm đại tràng có liên quan đến kháng sinh thường do C.difficle và cần được xem xét trong trường hợp tiêu chảy.

    • Siêu âm túi mật ở người đang điều trị ceftriaxone có thể có hình mờ do tạo tủa của muối ceftriaxone calci. Khi ngừng điều trị với ceftriaxone, tủa này lại hết.

    • Ceftriaxone có thể tách bilirubin ra khỏi albumin huyết thanh, làm tăng nồng độ bilirubin tự do, đe dọa nhiễm độc thần kinh trung ương. Vì vậy nên tránh dùng ceftriaxone cho trẻ sơ sinh bị vàng da, trẻ sơ sinh thiếu tháng.

    • Có thể xảy ra phản ứng Coombs dương tính không có tan máu ,thử nghiệm galactose-huyết và glucose niệu có thể dương tính giả do ceftriaxone. 

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và đang cho con bú

  • Không có nghiên cứu đầy đủ hoặc kiểm chứng về sự sử dụng ceftriaxone trên phụ nữ mang thai. Chỉ nên dùng thuốc trong thai kỳ khi thật cần thiết.

  • Do Ceftriaxone tiết ra trong sữa mẹ, nên cẩn thận dùng thuốc cho phụ nữ cho con bú.

  • Thuốc có thể thay thế bilirubin từ albumin huyết thanh, do đó không nên dùng ceftriaxone cho trẻ sơ sinh tăng bilirubin huyết, đặc biệt là trẻ sinh non.

Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Thận trọng khi sử dụng thuốc khi lái xe và vận hành máy móc.

Tương tác thuốc

  • Khả năng độc với thận của các cephalosporin có thể bị gia tăng bởi gentamicin, colistin, furosemid.

  • Probenecid làm tăng nồng độ ceftriaxone trong huyết tương do làm giảm độ thanh thải của thận. 

Quên liều thuốc và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều thuốc và cách xử trí

  • Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

  • Ngoài ra, bạn cần ghi lại và mang theo danh sách những loại thuốc bạn đã dùng, bao gồm cả thuốc kê toa và thuốc không kê toa.  

Quy cách đóng gói thuốc 

  • Hộp 10 lọ 

Bảo quản thuốc 

  • Nơi thoáng mát, dưới 30 độ C, tránh ánh sáng.

Nhà sản xuất thuốc thuốc Cefotiam 1g MD Pharco

  • Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân - MD Pharco

Sản phẩm tương tự thuốc 

Câu hỏi thường gặp

Mua Cefotiam 1g MD Pharco - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Cefotiam 1g MD Pharco - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Liên hệ
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Liên hệ
Cledomox 1000 Medopharm
Cledomox 1000 Medopharm
Liên hệ
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Liên hệ
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Liên hệ
Cefpovera 40 Trust Farma
Cefpovera 40 Trust Farma
Liên hệ
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Liên hệ
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Liên hệ
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Liên hệ
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Liên hệ
Neo- Megyna F.T.Pharma
Neo- Megyna F.T.Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này