Cefodomid 100 bột MD Pharco - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:21

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất MD Pharco
Số đăng ký VD-23595-15
Hoạt chấtMỗi gói 1,4g chứa Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg -
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếBột pha uống
Đóng góiHộp 10 gói 1,4g
Hạn sử dụng24 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Cefodomid 100 bột MD Pharco là thuốc gì? 

  • Là thuốc kháng sinh thuộc nhóm cephalosporin, Cefodomid 100 bột MD Pharco có thành phần chủ yếu là Cefpodoxime. Bằng cách ức chế sự phát triển của vi sinh vật, thuốc có thể giúp điều trị các bệnh nhiễm khuẩn. Mỗi gói Cefodomid 100 chứa 100mg Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil). Trước khi sử dụng, người bệnh cần được kiểm tra về tiền sử dị ứng với các loại kháng sinh khác. Việc sử dụng Cefodomid 100 cần theo chỉ định của bác sĩ và không dùng cho các bệnh nhiễm virus như cảm lạnh.

Thành phần

  • Mỗi gói 1,4g chứa Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg.

Chỉ định của Cefodomid 100 bột MD Pharco

  • Cefpodoxim được dùng dưới dạng uống để điều trị các bệnh từ nhẹ đến trung bình ở đường hô hấp dưới, kể cả viêm phổi cấp tính mắc phải ở cộng đồng do các chủng Streptococcus pneumoniae hoặc Haemophilus influenzae nhạy cảm (kể cả các chủng sinh ra beta - lactamase) và, đợt kịch phát cấp tính của viêm phế quản mạn do các chủng S. pneumoniae nhạy cảm và do các H. influenzae hoặc Moraxella (Branhamella, trước kia gọi là Neisseria) catarrhalis, không sinh ra beta - lactamase.
  • Ðể điều trị các nhiễm khuẩn nhẹ và vừa ở đường hô hấp trên (thí dụ đau họng, viêm amidan) do Streptococcus pyogenes nhạy cảm, cefpodoxim không phải là thuốc được chọn ưu tiên, mà đúng hơn là thuốc thay thế cho thuốc điều trị chủ yếu (thí dụ penicilin). Cefpodoxim cũng có vai trò trong điều trị bệnh viêm tai giữa cấp do các chủng nhạy cảm S. pneumoniae, H. influenzae (kể cả các chủng sinh ra beta - lactamase) hoặc B. catarrhalis.
  • Cefpodoxim cũng được dùng để điều trị nhiễm khuẩn đường tiết niệu thể nhẹ và vừa, chưa có biến chứng (viêm bàng quang) do các chủng nhạy cảm E. coli, Klebsiella pneumoniae, Proteus mirabilis, hoặc Staphylococcus saprophyticus.
  • Một liều duy nhất 200mg cefpodoxim được dùng để điều trị bệnh lậu cấp, chưa biến chứng, ở nội mạc cổ tử cung hoặc hậu môn - trực tràng của phụ nữ và bệnh lậu ở niệu đạo của phụ nữ và nam giới, do các chủng có hoặc không tạo penicilinase của Neisseria gonorrhoea.
  • Cefpodoxim cũng được dùng để điều trị nhiễm khuẩn thể nhẹ đến vừa chưa biến chứng ở da và các tổ chức da do Staphylococcus aureus có tạo ra hay không tạo ra penicilinase và các chủng nhạy cảm của Streptococcus pyogenes.

Chống chỉ định khi dùng Cefodomid 100 bột MD Pharco

  • Cefpodoxime proxetil chống chỉ định dùng cho bệnh nhân đã biết dị ứng với cefpodoxime hoặc với các kháng sinh nhóm cephalosporin khác.

Cách dùng và liều dùng của Cefodomid 100 bột MD Pharco

  • Cách dùng :
    • Nên uống thuốc cùng với thức ăn để tăng sự hấp thu.
  • Liều dùng:
    • Người lớn và thanh niên: (12 tuổi hoặc lớn hơn)
      • Viêm phổi mắc phải trong cộng đồng cấp tính: 400 mg/200 mg mỗi 12  giờ/14 ngày
      • Đợt kịch phát cấp tính của viêm phế quản mãn : 400 mg/200 mg mỗi 12  giờ/10 ngày
      • Viêm xoang hàm trên cấp tính: 400 mg/200 mg mỗi 12  giờ/10 ngày
      • Viêm họng và/hoặc viêm amiđan: 200 mg/100 mg/mỗi 12  giờ/5 - 10 ngày
      • Bệnh lậu không biến chứng(nam và nữ) và bệnh nhiễm lậu cầu ở trực tràng (nữ): 200 mg/Dùng 1 liều duy nhất
      •  Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da không biến chứng: 800 mg/400 mg/mỗi 12  giờ/7 - 14 ngày
      • Nhiễm khuẩn đường niệu không biến chứng: 200 mg/100 mg mỗi 12  giờ/7 ngày
    • Liều dùng khuyến cáo, thời gian điều trị và dân số bệnh nhân thích hợp thay đổi theo các nhiễm khuẩn.
      • Bệnh nhân rối loạn chức năng thận: Những bệnh nhân suy thận nặng (sự thanh thải creatinine < 30mL/phút), nên tăng khoảng cách giữa các liều dùng lên 24 giờ. Những bệnh nhân đang thẩm tách máu, khoảng cách liều dùng là 3 lần/tuần, uống sau khi thẩm tách.
      • Bệnh nhân xơ gan: Dược động học của Cefpodoxime Proxetil ở những bệnh nhân xơ gan (có hoặc không có cổ trướng) tương tự như những người khỏe mạnh. Không cần thiết phải điều chỉnh liều dùng cho những bệnh nhân này.
    • Trẻ em và bệnh nhi (từ 2 tháng tuổi đến dưới 12 tuổi):
      • Loại nhiễm khuẩn/Tổng liều dùng hàng ngày/Khoảng cách giữa các liều/Thời gian dùng
      • Viêm tai giữa cấp : 10mg/kg/ngày (tối đa 400mg/ngày)/5mg/kg mỗi 12 giờ (tối đa 200mg/liều) / 5 ngày
      • Viêm hầu họng và/hoặc viêm amiđan: 10mg/kg/ngày (tối đa 200mg/ngày) /5mg/kg/liều mỗi 12 giờ (tối đa 100mg/liều) / 5 -10 ngày
      • Viêm xoang hàm trên cấp: 10mg/kg/ngày (tối đa 400mg/ngày) / 5mg/kg mỗi 12 giờ (tối đa 200mg/liều) /10 ngày.

Tương tác

  • Khi sử dụng Cefpodoxime proxetil, cần chú ý đến các tương tác với thuốc khác. Việc dùng đồng thời các thuốc kháng acid (như natri bicarbonat và nhôm hydroxit) hoặc thuốc chẹn H2 có thể làm giảm nồng độ thuốc trong huyết tương và khả năng hấp thu của Cefpodoxime. Ngoài ra, các thuốc kháng cholinergic đường uống như propanthelin làm chậm thời gian đạt nồng độ cao nhất nhưng không ảnh hưởng đến mức độ hấp thu. Probenecid cũng ức chế sự bài tiết Cefpodoxime ở thận, gây tăng AUC và nồng độ trong huyết thanh. Cần theo dõi chức năng thận cẩn thận khi sử dụng đồng thời với các chất có độc tính đối với thận.

Các lựa chọn thay thế Cefodomid 100 bột MD Pharco

  • Cả Cefpodoxim 100, Cefpodoxim 100-HV và Cefodomid 100 đều là các loại kháng sinh cephalosporin thế hệ thứ ba, được sử dụng rộng rãi để điều trị các bệnh nhiễm khuẩn. Chúng có cơ chế hoạt động tương tự nhau, ức chế quá trình tổng hợp thành tế bào vi khuẩn. Tuy nhiên, Cefpodoxim 100 và Cefpodoxim 100-HV có hàm lượng hoạt chất cefpodoxim giống nhau, trong khi Cefodomid 100 có thể chứa các tá dược khác nhau. Do đó, khi lựa chọn thuốc, bệnh nhân nên tham khảo ý kiến của bác sĩ để tìm ra loại thuốc phù hợp nhất với tình trạng sức khỏe của mình. 

Lời khuyên về dinh dưỡng

  • Khi nhiễm khuẩn, một chế độ dinh dưỡng hợp lý giúp cơ thể mau chóng phục hồi. Bổ sung thực phẩm giàu vitamin C như cam, kiwi, và rau cải xanh giúp tăng cường sức đề kháng. Các nguồn protein như cá, thịt nạc, và đậu phụ hỗ trợ tái tạo tế bào và duy trì cơ bắp. Uống đủ nước mỗi ngày giúp cơ thể loại bỏ độc tố và duy trì sự cân bằng nước. Tránh xa thực phẩm nhiều đường và chất béo không lành mạnh để không ảnh hưởng đến quá trình chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Cefodomid 100 bột MD Pharco giá bao nhiêu?

Hiện nay, giá thuốc Cefodomid 100 bột MD Pharco chưa được công bố rộng rãi trên thị trường. Để biết thêm chi tiết về sản phẩm, bạn có thể liên hệ qua số điện thoại 0971.899.466 hoặc truy cập vào trang web quaythuoctruonganh.org.

Cefodomid 100 bột MD Pharco có thể gây tác dụng phụ gì?

Sử dụng Cefodomid 100 bột MD Pharco có thể gây ra một số tác dụng phụ, chủ yếu là các vấn đề tiêu hóa như tiêu chảy, đau bụng, buồn nôn và đầy hơi. Một số người có thể gặp phải khó tiêu hoặc tình trạng phân lỏng. Tuy nhiên, các triệu chứng như vậy thường ngắn hạn và tạm thời. Nếu xuất hiện triệu chứng nghiêm trọng, cần ngưng sử dụng và tham khảo ý kiến bác sĩ để đảm bảo an toàn trong quá trình điều trị

Cefodomid 100 bột MD Pharco dùng được khi mang thai hoặc cho con bú hay không?

Hiện tại, chưa có nghiên cứu đầy đủ về ảnh hưởng của Cefodomid 100 bột MD Pharco đối với phụ nữ mang thai. Do đó, thuốc chỉ nên sử dụng khi thật sự cần thiết trong thai kỳ. Đối với phụ nữ cho con bú, cần cân nhắc việc ngưng cho con bú hoặc ngừng dùng thuốc, bởi vì thuốc có thể gây ra tác động tiêu cực đến trẻ sơ sinh.

Mua Cefodomid 100 bột MD Pharco - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Cefodomid 100 bột MD Pharco - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Liên hệ
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Liên hệ
Cledomox 1000 Medopharm
Cledomox 1000 Medopharm
Liên hệ
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Liên hệ
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Liên hệ
Cefpovera 40 Trust Farma
Cefpovera 40 Trust Farma
Liên hệ
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Liên hệ
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Liên hệ
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Liên hệ
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Liên hệ
Neo- Megyna F.T.Pharma
Neo- Megyna F.T.Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này