Aupisin - Thuốc điều trị bệnh nhiễm khuẩn hiệu quả của Mekophar

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:16

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Mekophar
Số đăng ký VD-29320-18
Hoạt chấtAmpicilin 1mg, sulbactam 0,5g.
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếBột pha tiêm truyền
Đóng góiHộp 1 lọ
Hạn sử dụng24 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Aupisin là thuốc gì?

  • Aupisin là thuốc điều trị bệnh nhiễm khuẩn, ký sinh trùng, viêm màng não. Aupisin còn dùng để điều trị bệnh nhiễm khuẩn da, nhiễm khuẩn đường tiết niệu và viêm thận bể thận, nhiễm khuẩn mô, nhiễm khuẩn đường hô hấp trên đường hô hấp dưới.

Thành phần của thuốc Aupisin

  • Ampicilin 1g, sulbactam 0,5g.

Dạng bào chế

  • Thuốc bột pha tiêm.

Công dụng - Chỉ định của Aupisin

  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên và đường hô hấp dưới gồm: Viêm xoang, viêm tai giữa và viêm nắp thanh quản, viêm phổi do vi khuẩn. 
  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu và viêm thận - bể thận. 
  • Nhiễm khuẩn trong ổ bụng (viêm phúc mạc, viêm túi mật,…) hoặc bệnh phụ khoa (viêm nội mạc tử cung, viêm vòi trứng, viêm vùng chậu,…). 
  • Viêm màng não. 
  • Nhiễm khuẩn da, cơ, xương, khớp. 
  • Nhiễm lậu cầu không biến chứng. 
  • Chỉ định ở những bệnh nhân phẫu thuật ổ bụng hoặc vùng chậu có thể bị nhiễm bẩn phúc mạc để giảm tỷ lệ nhiễm khuẩn vết thương hậu phẫu. Có thể dùng dự phòng nhiễm khuẩn hậu sản trong những trường hợp chấm dứt thai kỳ hoặc mổ lấy thai. 
  • Dự phòng quanh phẫu thuật.

Chống chỉ định của Aupisin

  • Quá mẫn với thành phần thuốc hay với penicillin.

Liều dùng - Cách dùng Aupisin

  • Liều dùng:
    • Người lớn: 
      • Nhiễm khuẩn nhẹ 1,5 - 3 g/ngày.
      • Nhiễm khuẩn vừa tăng tới 6 g/ngày.
      • Nhiễm khuẩn nặng tăng tới 12 g/ngày, chia 3 - 4 lần.
      • Liều tối đa là 4 g sulbactam/ngày.
    • Trẻ em, trẻ nhỏ, sơ sinh:
      • Tiêm 150 mg/kg/ngày, chia 3 - 4 lần.
      • Riêng trẻ sơ sinh < 1 tuần, chia 2 lần/ngày.
    • Bệnh nhân suy thận: Liều dùng và khoảng cách liều cần được điều chỉnh theo mức độ suy thận, độ trầm trọng của nhiễm khuẩn và chủng gây bệnh.
    • Điều trị bệnh lậu: Liều đơn 1,5 g + uống 1 g probenecid.
    • Dự phòng quanh phẫu thuật 1,5 - 3 g tiêm lúc khởi mê, nhắc lại mỗi 6 - 8 giờ/24 giờ sau mổ.
  • Cách dùng: Tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch.

Lưu ý đặc biệt và thận trọng khi sử dụng Aupisin

  • Chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận, có thai & cho con bú.

Tác dụng phụ của Aupisin

  • Thường gặp: Nổi ban, tiêu chảy, đau nơi tiêm, phản ứng dị ứng.
  • Hiếm gặp: Đau ngực, mệt, khó chịu, nhức đầu, ớn lạnh, bệnh não, động kinh, ngứa buồn nôn, viêm ruột, viêm ruột giả mạc, tiểu khó, viêm âm đạo, giảm các huyết cầu, tăng men gan, viêm thận.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và đang cho con bú

  • Tính an toàn cho phụ nữ trong thời kỳ mang thai còn chưa được thiết lập vì vậy chỉ sử dụng khi thật cần thiết.
  • Một lượng nhỏ ampicilin và sunbactam được bài tiết qua sữa mẹ, do đó cần thận trọng khi sử dụng thuốc cho phụ nữ đang cho con bú.

Tác động của thuốc đối với người lái xe và vận hành máy móc

  • Cần thận trọng khi dùng thuốc này cho người lái xe và vận hành máy móc vì thuốc có thể gây đau đầu, mệt mỏi.

Tương tác thuốc

  • Cả Ampicillin và Sulbactam đều tương kỵ về mặt lý - hóa với aminoglycosid và có thể làm mất hoạt tính của aminoglycosid in vitro.
  • Probenecid ức chế cạnh tranh sự thải trừ của Ampicillin và Sulbactam qua ống thận, do đó làm tăng và kéo dài nồng độ của cả hai thuốc này trong huyết thanh.
  • Có sự gia tăng tần suất phát ban trên người bệnh có acid uric máu cao đang được điều trị đồng thời bằng Allopurinol và Ampicillin.
  • Ampicillin được thông báo là có ảnh hưởng đến xét nghiệm tìm glucose trong nước tiểu bằng phương pháp đồng sulfat, nhưng không ảnh hưởng đến xét nghiệm bằng phương pháp glucose oxidase.

Quên liều thuốc và cách xử trí

  • Dùng ngay khi nhớ ra, không dùng liều gấp đôi để bù liều đã quên.

Quá liều thuốc và cách xử trí

  • Các phản ứng thần kinh, kể cả co giật có thể xuất hiện khi nồng độ beta - lactam cao trong dịch não tủy. Ampicillin và Sulbactam có thể được loại khỏi hệ tuần hoàn bằng thẩm phân máu, quá trình này có thể làm gia tăng sự thải trừ thuốc trong trường hợp quá liều ở những người bệnh suy thận.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 1 lọ.

Bảo quản

  • Nơi khô (độ ẩm ≤ 70%), nhiệt độ ≤ 30oC, tránh ánh sáng.

Hạn sử dụng

  • 24 tháng kể từ ngày sản xuất.

Nhà sản xuất

  • Công ty Cổ phần Hoá - Dược phẩm Mekophar.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Aupisin - Thuốc điều trị bệnh nhiễm khuẩn hiệu quả của Mekophar ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Aupisin - Thuốc điều trị bệnh nhiễm khuẩn hiệu quả của Mekophar tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Liên hệ
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Liên hệ
Cledomox 1000 Medopharm
Cledomox 1000 Medopharm
Liên hệ
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Liên hệ
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Liên hệ
Cefpovera 40 Trust Farma
Cefpovera 40 Trust Farma
Liên hệ
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Liên hệ
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Liên hệ
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Liên hệ
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Liên hệ
Neo- Megyna F.T.Pharma
Neo- Megyna F.T.Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này