Atirin 10mg - Thuốc điều trị dị ứng của An Thien Pharma

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:16

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký VD-26755-17
Hoạt chấtEbastin 10mg
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 3 vỉ x 10 viên

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Atirin 10 là thuốc gì?

  • Atirin 10 là thuốc chuyên điều trị viêm mũi dị ứng theo mùa hoặc quanh năm, viêm kết mạc dị ứng, nổi mề đay vô căn mạn tính. Thuốc Atirin 10 được sản xuất bởi Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên - Việt Nam.

Thành phần của thuốc

  • Ebastin 10mg

Dạng bào chế

  • Viên nén

Công dụng - Chỉ định của thuốc

  • Thuốc điều trị viêm mũi dị ứng theo mùa hoặc quanh năm
  • Viêm kết mạc dị ứng
  • Nổi mề đay vô căn mạn tính

Đối tượng sử dụng

  • Thuốc sử dụng theo chỉ dẫn của bác sĩ, không dùng cho trẻ em dưới 12 tuổi.

Chống chỉ định khi dùng thuốc

  • Trẻ em dưới 12 tuổi
  • Bệnh nhân suy gan nặng
  • Quá mẫn với bất cứ thành phần nào của thuốc

Liều dùng - Cách dùng thuốc

  • Thuốc dùng đường uống, trước bữa ăn.
  • Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi:
    • Viêm mũi dị ứng theo mùa hoặc quanh năm: 10 - 20 mg/ngày, ngày 1 lần.
    • Nổi mày đay: 10 mg x 1 lần/ngày.

Lưu ý đặc biệt và thận trọng khi sử dụng thuốc

  • Thận trọng cho bệnh nhân có khoảng QT kéo dài, hạ kali máu hoặc dùng chung với các thuốc có nguy cơ gây kéo dài khoảng QT hoặc ức chế enzym P450 như kháng nấm nhóm azol và kháng sinh nhóm macrolid.
  • Thận trọng ở bệnh nhân suy thận.
  • Tá dược có chứa lactose, không nên sử dụng cho bệnh nhân không dung nạp galactose, thiếu hụt Lapp lactase, rối loạn hấp thu glucose-galactose.

Tác dụng phụ của thuốc

  • Phản ứng không mong muốn của thuốc đều được xếp loại rất hiếm (ADR < 1/10.000), các tác dụng không mong muốn được sắp xếp theo thứ tự tần số giảm dần như sau:
    • Hệ tim mạch: Đánh trống ngực, nhịp tim nhanh.
    • Hệ tiêu hóa: Khô miệng, khó tiêu, đau bụng, buồn nôn, ói mửa.
    • Toàn thân: Suy nhược, phù nề.
    • Gan: Xét nghiệm gan bất thường.
    • Hệ thần kinh trung ương: Buồn ngủ, nhức đầu, chóng mặt.
    • Tâm thần: Mất ngủ, căng thẳng.
    • Hệ sinh sản: Rối loạn kinh nguyệt.
    • Da và mô dưới da: Phát ban da, nỗi mày đay, viêm da.
    • Hệ miễn dịch: Biểu hiện dị ứng nặng.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và đang cho con bú

  • Ở phụ nữ mang thai, tác động của việc sử dụng thuốc này trong thời kì mang thai không được biết. Do đó, không khuyến cáo sử dụng thuốc này ở phụ nữ mang thai.
  • Việc bài tiết ebastin và các chất chuyển hóa của nó trong sữa mẹ chưa được nghiên cứu. Không khuyến cáo sử dụng thuốc này trong thời gian cho con bú.

Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Một số tác dụng không mong muốn như buồn ngủ, ngủ lịm có thể xảy ra. Nếu các triệu chứng này xảy ra, bệnh nhân không nên lái xe hay vận hành máy móc.

Tương tác thuốc

  • Tương tác thuốc: Ketoconazol, itraconazol, erythromycin, clarithromycin, josamycin: Gia tăng nguy cơ xuất hiện các rối loạn nhịp thất ở những người nhạy cảm (hội chứng kéo dài khoảng QT bẩm sinh).
  • Tương kỵ: Do không có các nghiên cứu về tính tương kỵ của thuốc, không trộn lẫn thuốc này với các thuốc khác.

Quên liều thuốc và cách xử trí

  • Ở liều cao hơn liều khuyến cáo, tác dụng an thần và atropin có thể xuất hiện.
  • Cho đến nay, chưa có thuốc giải độc đặc hiệu, cần điều trị triệu chứng, theo dõi các chức năng quan trọng bao gồm theo dõi điện tâm đồ.

Quá liều thuốc và cách xử trí

  • Liên lạc ngay với bác sĩ

Quy cách đóng gói thuốc

  • Hộp 03 vỉ x 10 viên

Bảo quản thuốc

  • Nơi khô ráo, nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng.

Nhà sản xuất thuốc

  • Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên - Việt Nam

Sản phẩm tương tự thuốc

Câu hỏi thường gặp

Mua Atirin 10mg - Thuốc điều trị dị ứng của An Thien Pharma ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Atirin 10mg - Thuốc điều trị dị ứng của An Thien Pharma tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Bipisyn 3g Bidiphar
Bipisyn 3g Bidiphar
Liên hệ
Aceralgin 800mg Medochemie
Aceralgin 800mg Medochemie
Liên hệ
Ceteco Viba 16 TW3
Ceteco Viba 16 TW3
Liên hệ
Atdkox 30mg Phương Đông
Atdkox 30mg Phương Đông
Liên hệ
Trikadinir 250 DT Pharbaco
Trikadinir 250 DT Pharbaco
Liên hệ
Levotop 500 Ajanta
Levotop 500 Ajanta
Liên hệ
Zebalos 400/57 Tipharco
Zebalos 400/57 Tipharco
Liên hệ
Sepdom 400mg/50ml Delta
Sepdom 400mg/50ml Delta
Liên hệ
Montekas 4mg Thephaco
Montekas 4mg Thephaco
Liên hệ
Usrizin 10mg US Pharma USA
Usrizin 10mg US Pharma USA
Liên hệ
Colisodi 1,0 MIU An Thiên
Colisodi 1,0 MIU An Thiên
Liên hệ
Cefprozil 250 Amvipharm
Cefprozil 250 Amvipharm
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Atimecox 15 inj - Meloxicam 15mg An Thiên
Atimecox 15 inj - Meloxicam 15mg An Thiên
Liên hệ
Antilus 4 An Thiên
Antilus 4 An Thiên
Liên hệ
Tigemy 50mg An Thiên
Tigemy 50mg An Thiên
Liên hệ
Amalgel 1,5g An Thiên Pharma
Amalgel 1,5g An Thiên Pharma
Liên hệ
Colisodi 1,0 MIU An Thiên
Colisodi 1,0 MIU An Thiên
Liên hệ
Atibutrex 250mg/5ml A.T
Atibutrex 250mg/5ml A.T
Liên hệ
A.T Nicorandil 10 mg
A.T Nicorandil 10 mg
Liên hệ
A.T Lisinopril 10 mg
A.T Lisinopril 10 mg
Liên hệ
A.T Acyclovir 250mg
A.T Acyclovir 250mg
Liên hệ

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này