Atipantozol - Thuốc điều trị trào ngược dạ dày, thực quản hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:05

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký VD-25646-16
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nén

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Atipantozol là thuốc gì?

  • Atipantozol là thuốc dùng để điều trị hiệu quả tình trạng trào ngược dạ dày, thực quản, loét đại tràng, tá tràng và nhiều trường hợp rối loạn khác, vì vậy việc sử dụng ngay thuốc là giải pháp cần thiết điều trị hiệu quả bệnh lý, nhờ đó mà cơ thể được khỏe mạnh trở lại.

Thành phần của Atipantozol

  • Pantoprazol natri sesquihydrat:  40mg

Chỉ định của Atipantozol

  • Điều trị viêm loét dạ dày tá tràng, loét đường tiêu hóa
  • Điều trị viêm thực quản trào ngược, bệnh lý tăng tiết acid.
  • Phối hợp với kháng sinh để điều trị nhiễm Helicobacter pylori.
  • Phòng ngừa loét do thuốc kháng viêm không steroid.

Cách dùng - Liều dùng của Atipantozol

  • Cách dùng:
    • Thuốc dùng bằng đường uống.
  • Liều dùng: 
    • Trào ngược dạ dày thực quản: ngày dùng 1 lần 20-40 mg, trong 4-8 tuần, liều duy trì: mỗi ngày 20-40 mg, điều trị tái phát: mỗi ngày 20 mg
    • Loét đường tiêu hóa: mỗi ngày 1 lần 40 mg,loét tá tràng điều trị trong 2-4 tuần, loét dạ dày lành tính điều trị trong 4-8 tuần
    • Phòng ngừa loét do NSAID: mỗi ngày 20 mg
    • Hội chứng Zollinger - Ellison: liều khởi đầu mỗi ngày 80 mg, nếu cần chỉnh liều, có thể đến 240 mg/ngày. Liều trên 80 mg/ngày chia 2 lần.
    • Bệnh nhân suy gan nặng: giảm liều 20 mg/ngày
    • Bệnh nhân suy thận: tối đa 40 mg/ngày

Chống chỉ định của Atipantozol

  • Người mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc

Thận trọng khi sử dụng Atipantozol

  • Thận trọng khi sử dụng thuốc ở trẻ em dưới 18 tuổi, người cao tuổi.
  • Thận trọng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân suy gan hoặc suy thận, cần phải loại trừ ung thư dạ dày​

Sử dụng Atipantozol cho phụ nữ có thai và cho con bú

  • Thận trọng khi sử dụng Atipantozol phụ nữ có thai và đang cho con bú.

Sử dụng Atipantozol cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Atipantozol không gây ảnh hưởng cho người lái xe hay đang vận hành máy móc

Tác dụng phụ của Atipantozol

  • Tác dụng phụ thường gặp:
    • Ban da, mày đay.
    • Mệt mỏi, đau đầu.
    • Đau cơ, đau khớp.
  • Tác dụng phụ ít gặp:
    • Ngứa.
    • Suy nhược, choáng váng, chóng mặt.
    • Tăng enzym gan.
  • Tác dụng phụ hiếm gặp:
    • Ban dát sần, mụn trứng cá, rụng tóc, viêm da tróc vảy, phù mạch, hồng ban đa dạng.
    • Toát mồ hôi, phù ngoại biên, tình trạng khó chịu, phản vệ.
    • Viêm miệng, ợ hơi, rối loạn tiêu hóa.
    • Nhìn mờ, chứng sợ ánh sáng.
    • Mất ngủ, ngủ gà, tình trạng kích động hoặc ức chế, ù tai, run, nhầm lẫn, ảo giác, dị cảm.
    • Tăng bạch cầu ưa acid, mất bạch cầu hạt, giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu.
    • Liệt dương.
    • Đái máu, viêm thận kẽ.
    • Viêm gan, vàng da, bệnh não ở người suy gan, tăng triglycerid.
    • Giảm natri máu.
  • Khi có các biểu hiện bất thường trong quá trình sử dụng thuốc, cần thông báo ngay cho bác sỹ

Tương tác thuốc

  • Pantoprazole tương tác thuốc với các chất sau: 
    • Thuốc có độ hấp thu phụ thuộc pH của dạ dày (như ampicillin ester, muối sắt, ketoconazol)
    • Thuốc tác động lên hệ thống men gan
    • Warfarin
    • Sucralfat​
  • Khi sử dụng thuốc tốt nhất bệnh nhân nên thông báo cho bác sĩ biết về các loại thuốc mà mình đang sử dụng để bác sĩ tư vấn tránh xảy ra các tương tác không mong muốn.

Quá liều thuốc Atipantozol

  • Khi có biểu hiện bất thường do dùng quá liều thuốc cần liên hệ ngay với bác sỹ hoặc cơ sở y tế gần nhất để được chữa trị kịp thời.

Quên liều thuốc Atipantozol

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Bảo quản

  • Giữ thuốc trong hộp kín, ngoài tầm với của trẻ em.
  • Bảo quản ở nhiệt độ phòng, nơi khô ráo, tránh ánh sáng trực tiếp.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 10 vỉ x 10 viên

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Atipantozol - Thuốc điều trị trào ngược dạ dày, thực quản hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Atipantozol - Thuốc điều trị trào ngược dạ dày, thực quản hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Samtrum 40 - Esomeprazol 40mg TW 25
Samtrum 40 - Esomeprazol 40mg TW 25
Liên hệ
DW-TRA RebaTot - Rebamipide 100mg Traphaco
DW-TRA RebaTot - Rebamipide 100mg Traphaco
Liên hệ
Digesleen - Limolene Đông Dược Việt
Digesleen - Limolene Đông Dược Việt
Liên hệ
Mezolax 40 US Pharma USA
Mezolax 40 US Pharma USA
Liên hệ
Esodop Dopharma
Esodop Dopharma
Liên hệ
Esogen 20 Celogen Pharma
Esogen 20 Celogen Pharma
Liên hệ
Rabeprazol sodium 20mg Imexpharm
Rabeprazol sodium 20mg Imexpharm
Liên hệ
Rotavin M1 Polyvac
Rotavin M1 Polyvac
Liên hệ
Tridabu 120mg Medisun
Tridabu 120mg Medisun
Liên hệ
Recto Clean - Monobasic
Recto Clean - Monobasic
Liên hệ
Enterobella 1g - Bacillus clausii Mekophar
Enterobella 1g - Bacillus clausii Mekophar
Liên hệ
Amalgel 1,5g An Thiên Pharma
Amalgel 1,5g An Thiên Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Atimecox 15 inj - Meloxicam 15mg An Thiên
Atimecox 15 inj - Meloxicam 15mg An Thiên
Liên hệ
Antilus 4 An Thiên
Antilus 4 An Thiên
Liên hệ
Tigemy 50mg An Thiên
Tigemy 50mg An Thiên
Liên hệ
Amalgel 1,5g An Thiên Pharma
Amalgel 1,5g An Thiên Pharma
Liên hệ
Colisodi 1,0 MIU An Thiên
Colisodi 1,0 MIU An Thiên
Liên hệ
Atibutrex 250mg/5ml A.T
Atibutrex 250mg/5ml A.T
Liên hệ
A.T Nicorandil 10 mg
A.T Nicorandil 10 mg
Liên hệ
A.T Lisinopril 10 mg
A.T Lisinopril 10 mg
Liên hệ
A.T Acyclovir 250mg
A.T Acyclovir 250mg
Liên hệ

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này