Ardon - Thuốc điều trị rối loạn tiêu hóa của An Thiên

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:24

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký VD-24128-18
Hoạt chấtArginin
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếHỗn dịch uống
Đóng góiHộp 20 ống, Hộp 30 ống, Hộp 50 ống nhựa x 10 ml
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Ardon là thuốc gì?

  • Ardon hỗ trợ điều trị trong rối loạn khó tiêu, trong suy nhược chức năng gan. Ardon điều trị trong tăng amoniac máu do rối loạn chu trình urê hiệu quả.

Thành phần của thuốc Ardon

  • Arginin

Dạng bào chế

  • Dung dịch uống

Công dụng - Chỉ định của thuốc Ardon

  • Điều trị hỗ trợ trong rối loạn khó tiêu, trong suy nhược chức năng gan.

  • Điều trị trong tăng amoniac máu do rối loạn chu trình urê.

Chống chỉ định khi dùng thuốc Ardon

  • Không dùng arginin aspartat đối với bệnh nhân có cơ địa dị ứng. Thuốc kháng histamin được dùng nếu phản ứng dị ứng xảỵ ra.

  • Arginin gây tăng kali huyết đe dọa sự sống đối với bệnh nhân suy thận vì sựthải trừ kali giảm đi ở bệnh nhân này. Nên dùng arginin thận trọng đối với bệnh nhân có bệnh về thận hoặc vô niệu.

  • Đối với chứng tăng amoniac huyết cấp tính, dùng liều cao arginin có thể gây nhiễm acid chuyển hóa, tăng clorid huyết, do đó cẩn theo dõi nồng độ clorid và bicarbonat trong huyết tương và có thể dùng đồng thời một lượng thích hợp bicarbonat.

  • Arginin chứa một hàm lượng cao nitrogen chuyển hóa, nên đánh giá tác động tạm thời lượng nitrogen cao trên thận trước khi bắt đẩu điều trị với arginin.

  • Không dùng arginin cho bệnh nhân sau nhồi máu cơ tim.

  • Trong thành phẩn công thức có chứa paraben có thể gây phản ứng dị ứng (chậm).

  • Bệnh nhân mắc các rối loạn di truyền về dung nạp fructose, rối loạn hấp thu glucose-galactose hoặc thiếu hụt enzym sucrose-isomaltase không nên sử dụng thuốc này.

Liều dùng - Cách dùng thuốc Ardon

  • Thuốc được dùng bằng đường uống. Bẻ ống nhựa và uống trực tiếp dung dịch trong ống. Có thể pha loãng với nước, hoặc uống nước sau khi uống thuốc. Nên uống trước các bữa ăn chính hoặc ngay khi có các triệu chứng bệnh.

  • Liều dùng:

    • Liều lượng được tính trên Arginin Aspartat

    • Người lớn: liều dùng từ 2- 3 g /ngày, nên dùng trước khi ăn.

    • Trẻ em trên 30 tháng tuổi: nên dùng từ 0,5 – 2 g /ngày.

    • Trẻ em trên 12 tuổi: uống từ 1 – 2 g/ngày.

  • Một lộ trình điều trị không quá 15 ngày. Nếu quá 15 ngày mà các triệu chứng của bệnh nhân không thuyên giảm hoặc xuất hiện những triệu chứng bất thường thì thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ.

Lưu ý đặc biệt và thận trọng khi sử dụng thuốc 

  • Chưa có báo cáo

Tác dụng phụ của thuốc 

  • Thường gặp, ADR> 1/100

    • Hệ thần kinh trung ương: Tê cóng, đau đầu.

    • Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn

    • Nội tiết- chuyển hóa: Tăng thân nhiệt

    • Khác: Đỏ bừng, kích thích tĩnh mạch cục bộ.

  • Hiếm gặp, ADR< 1/1000

    • Da: Phù nề, đỏ, đau.

    • Huyết học: Giảm lượng tiểu cẩu.

    • Miễn dịch: Phản ứng phản vệ.

    • Tần suất không xác định

    • Tim mạch: Giảm huyết áp, viêm tĩnh mạch.

    • Hô hấp: Tăng hơi thở ra oxit nitric và giảm FEV1 (thể tích thở ra gắng sức trong một phút) ở bệnh nhân hen.

    • Tiêu hóa: Co cứng cơ bụng và chướng bụng ở bệnh nhân có xơ nang.

    • Nội tiết- chuyển hóa: Gây giải phóng hormone tăng trưởng insulin, glucagon, prolactin. Tăng kali huyết ở người có bệnh gan, thận, đái tháo đường. Giảm phospho huyết ở bệnh nhân đái tháo đường.

    • Tiết niệu: Tăng mức nitơ urê huyết và creatinin huyết thanh.

    • “Thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ khi gặp phải các tác dụng phụ của thuốc”

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và đang cho con bú

  • Không sử dụng cho phụ nữ có thai và đang cho con bú. Theo chỉ định bác sĩ.

Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Thuốc có thể gây một số tác dụng không mong muốn như tê cóng, đau đẩu. Cẩn thận trọng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân lái xe hoặc vận hành máy móc.

Tương tác thuốc

  • Thuốc tránh thụ thai uống kết hợp với estrogen và progestogen có thể làm tăng đáp ứng hormon tăng trưởng và làm giảm đáp ứng của glucagon và insulin với arginin.

  • Nồng độ insulin trong huyết tương sau sự kích thích của arginin có thể được táng lên bởi thuốc lợi tiểu thiazid, xylitol và aminophylin. Hai thuốc sau cũng có thể làm giảm đáp ứng của glucagon với arginin. Dùng thời gian dài sulfonylure, thuốc chữa bệnh đái tháo đường uống, có thể ngăn cản đáp ứng của glucagon trong huyết tương với arginin. Khi những bệnh nhân không dung nạp glucose được sử dụng glucose, phenytoin làm giảm sự đáp ứng của insulin trong huyết tương với arginin.

  • Tăng kali huyết nặng có thể xảy ra khi dùng arginin điều trị chứng nhiễm toan chuyển hoá cho những bệnh nhân bệnh gan nặng vừa mới dùng spironolacton. Bệnh nhân dùng thuốc lợi tiểu giảm tiêu hao kali có nguy cơ cao bị tăng kali huyết gây bởi arginin, vì thế tránh kết hợp các thuốc này.

Quên liều thuốc và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều thuốc và cách xử trí

  • Quá liều có thể dẫn đến nhiễm acid chuyển hóa thoáng qua kèm thở nhanh. Quá liều ở trẻ em có thể dẫn đến tăng do chuyển hóa, phù não hoặc có thể tử vong. Nên xác định mức độ thiếu hụt và tính toán lượng dùng tác nhân kiểm hóa. Bệnh nhân cũng có nguy cơ tiêu chảy khi dùng quá liều.

Quy cách đóng gói thuốc 

  • Hộp 20 ống, Hộp 30 ống, Hộp 50 ống nhựa x 10 ml;

Bảo quản thuốc 

  • Nơi thoáng mát, dưới 30 độ C, tránh ánh sáng.

Nhà sản xuất thuốc thuốc Ardon

  • Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên - Việt Nam

Sản phẩm tương tự thuốc 

Câu hỏi thường gặp

Mua Ardon - Thuốc điều trị rối loạn tiêu hóa của An Thiên ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Ardon - Thuốc điều trị rối loạn tiêu hóa của An Thiên tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Samtrum 40 - Esomeprazol 40mg TW 25
Samtrum 40 - Esomeprazol 40mg TW 25
Liên hệ
DW-TRA RebaTot - Rebamipide 100mg Traphaco
DW-TRA RebaTot - Rebamipide 100mg Traphaco
Liên hệ
Digesleen - Limolene Đông Dược Việt
Digesleen - Limolene Đông Dược Việt
Liên hệ
Mezolax 40 US Pharma USA
Mezolax 40 US Pharma USA
Liên hệ
Esodop Dopharma
Esodop Dopharma
Liên hệ
Esogen 20 Celogen Pharma
Esogen 20 Celogen Pharma
Liên hệ
Rabeprazol sodium 20mg Imexpharm
Rabeprazol sodium 20mg Imexpharm
Liên hệ
Rotavin M1 Polyvac
Rotavin M1 Polyvac
Liên hệ
Tridabu 120mg Medisun
Tridabu 120mg Medisun
Liên hệ
Recto Clean - Monobasic
Recto Clean - Monobasic
Liên hệ
Enterobella 1g - Bacillus clausii Mekophar
Enterobella 1g - Bacillus clausii Mekophar
Liên hệ
Amalgel 1,5g An Thiên Pharma
Amalgel 1,5g An Thiên Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Atimecox 15 inj - Meloxicam 15mg An Thiên
Atimecox 15 inj - Meloxicam 15mg An Thiên
Liên hệ
Antilus 4 An Thiên
Antilus 4 An Thiên
Liên hệ
Tigemy 50mg An Thiên
Tigemy 50mg An Thiên
Liên hệ
Amalgel 1,5g An Thiên Pharma
Amalgel 1,5g An Thiên Pharma
Liên hệ
Colisodi 1,0 MIU An Thiên
Colisodi 1,0 MIU An Thiên
Liên hệ
Atibutrex 250mg/5ml A.T
Atibutrex 250mg/5ml A.T
Liên hệ
A.T Nicorandil 10 mg
A.T Nicorandil 10 mg
Liên hệ
A.T Lisinopril 10 mg
A.T Lisinopril 10 mg
Liên hệ
A.T Acyclovir 250mg
A.T Acyclovir 250mg
Liên hệ

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này