Antifix An Thiên - Thuốc điều trị thiếu máu hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2025-06-17 15:51:11

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký VD-27794-17
Hoạt chấtSắt sucrose (hay dextran)
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếDung dịch tiêm truyền
Đóng góiHộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 5ml
Hạn sử dụng24 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Antifix là thuốc gì?

  • Antifix là thuốc điều trị máu do thiếu sắt ở những người mắc bệnh thận mãn tính. Antifix còn dùng cho những bệnh nhân không dung nạp được viên sắt uống hoặc những người không tuân thủ, bệnh thận mạn tính, các chế phẩm sắt uống ít hiệu quả.

Thành phần của thuốc Antifix

  • Sắt sucrose (hay dextran) 100mg.

Dạng bào chế thuốc

  • Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạch.

Công dụng - Chỉ định của Antifix

  • Trường hợp lâm sàng cần cung cấp sắt nhanh chóng.
  • Ở những bệnh nhân không dung nạp được viên sắt uống hoặc những người không tuân thủ.
  • Trong bệnh viêm ruột hoạt động, các chế phẩm sắt đường uống không hiệu quả.
  • Trong bệnh thận mạn tính, các chế phẩm sắt uống ít hiệu quả.

Chống chỉ định của Antifix

  • Bệnh nhân quá mẫn cảm với các thành phần của thuốc.

Liều dùng - Cách dùng Antifix

  • Liều dùng:
    • Người lớn: - 5-10 ml Antifix (100-200 mg sắt), 1-3 lần/ tuần.
    • Liều ion sắt Liều sắt sucrose Thể tích NaCl 0.9% tối đa để pha loãng Thời gian truyền tối thiểu 50mg 2.5ml 50ml 8 phút 100mg 5ml 100ml 15 phút 200mg 10ml 200ml 30 phút.
    • Tiêm tĩnh mạch chậm: tiêm tĩnh mạch chậm tốc độ 1ml/phút và không quá 200mg sắt tương ứng 10ml Antifix mỗi lần tiêm.
    • Tiêm vào dây truyền tĩnh mạch của máy lọc máu: giống như tiêm tĩnh mạch chậm, tốc độ 1ml/phút và không quá 10 ml Antifix (tương ứng 200mg sắt) mỗi lần tiêm.
  • Cách dùng: Tiêm truyền tĩnh mạch.

Lưu ý đặc biệt và thận trọng khi sử dụng Antifix

  • Cần thận trọng khi dùng cefixim ở người có tiền sử bệnh đường tiêu hoá và viêm đại tràng, nhất là khi dùng kéo dài, vì có thể có nguy cơ làm phát triển quá mức các vi khuẩn kháng thuốc, đặc biệt là Clostridium difficile ở ruột làm ỉa chảy nặng, cần phải ngừng thuốc và điều trị bằng các kháng sinh khác (metronidazol, vancomycin…). Ngoài ra, ỉa chảy trong 1 – 2 ngày đầu chủ yếu là do thuốc, nếu nhẹ không cần ngưng thuốc. Cefixim còn làm thay đổi vi khuẩn chí ở ruột.
  • Liều và số lần đưa thuốc cần phải giảm ở những người bệnh suy thận, bao gồm cả những người bệnh đang lọc máu ngoài thận do nồng độ cefixim trong huyết tương ở người bệnh suy thận cao hơn và kéo dài so với những người bệnh có chức năng thận bình thường.

Tác dụng phụ của Antifix

  • Táo bón; phân sẫm màu hoặc xanh; bệnh tiêu chảy; ăn mất ngon; buồn nôn; co thắt dạ dày, đau, hoặc khó chịu; nôn mửa.
  • Phản ứng dị ứng nghiêm trọng; máu hoặc vệt máu trong phân; sốt; buồn nôn.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và đang cho con bú

  • Không sử dụng.

Tác động của thuốc đối với người lái xe và vận hành máy móc

  • Thận trọng khi sử dụng.

Tương tác thuốc

  • Carbamazepine: Cefixime làm tăng nồng độ Carbamazepine khi dùng đồng thời.
  • Warfarin và các thuốc chống đông máu khác: Dùng đồng thời Cefixime với các thuốc này làm tăng thời gian prothrombin, tăng nguy cơ chảy máu.
  • Cefixime cho phản ứng dương tính giả trong xét nghiệm ketones nước tiểu.

Quên liều thuốc và cách xử trí

  •  Dùng ngay khi nhớ, không dùng quá gần liều kế tiếp. Không dùng gấp đôi để bù liều đã quên.

Quá liều thuốc và cách xử trí

  • Chưa có báo cáo.
  • Không dùng quá liều thuốc quy định.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 10 ống 5ml.

Bảo quản

  • Nơi thoáng mát, nhiệt độ không quá 30 độ C, tránh ánh sáng.

Hạn sử dụng

  • 24 tháng kể từ ngày sản xuất.

Nhà sản xuất

  • Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên - Việt Nam.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Antifix An Thiên - Thuốc điều trị thiếu máu hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Antifix An Thiên - Thuốc điều trị thiếu máu hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Ketosile Labesfal
Ketosile Labesfal
Liên hệ
Sitaglo 100
Sitaglo 100
Liên hệ
Sildenafil Teva 50mg Pliva Croatia Ltd
Sildenafil Teva 50mg Pliva Croatia Ltd
Liên hệ
Sitomet 50/1000 Dược phẩm Boston
Sitomet 50/1000 Dược phẩm Boston
Liên hệ
Sitomet 50/850 Dược phẩm Boston
Sitomet 50/850 Dược phẩm Boston
Liên hệ
Stradiras 50/1000 DRP Inter
Stradiras 50/1000 DRP Inter
Liên hệ
Drosperin 20 Recalcine
Drosperin 20 Recalcine
Liên hệ
Heragest-400 Healthwise
Heragest-400 Healthwise
Liên hệ
MetSwift XR 750 - Metformin 750mg Ind-Swift
MetSwift XR 750 - Metformin 750mg Ind-Swift
Liên hệ
Glyxambi Boehringer
Glyxambi Boehringer
Liên hệ
Glipizid DWP 5mg Wealphar
Glipizid DWP 5mg Wealphar
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Atimecox 15 inj - Meloxicam 15mg An Thiên
Atimecox 15 inj - Meloxicam 15mg An Thiên
Liên hệ
Antilus 4 An Thiên
Antilus 4 An Thiên
Liên hệ
Tigemy 50mg An Thiên
Tigemy 50mg An Thiên
Liên hệ
Amalgel 1,5g An Thiên Pharma
Amalgel 1,5g An Thiên Pharma
Liên hệ
Colisodi 1,0 MIU An Thiên
Colisodi 1,0 MIU An Thiên
Liên hệ
Atibutrex 250mg/5ml A.T
Atibutrex 250mg/5ml A.T
Liên hệ
A.T Nicorandil 10 mg
A.T Nicorandil 10 mg
Liên hệ
A.T Lisinopril 10 mg
A.T Lisinopril 10 mg
Liên hệ
A.T Acyclovir 250mg
A.T Acyclovir 250mg
Liên hệ

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này