Amapirid 4mg Mebiphar - Thuốc điều trị đái tháo đường tuýp 2

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:31

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Mebiphar
Số đăng ký VD-18859-13
Hoạt chấtGlimepirid: 4mg
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 3 vỉ * 10 viên nén
Hạn sử dụng36 tháng kể từ ngày sản xuất

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Amapirid 4mg Mebiphar là sản phẩm gì?

  • Amapirid 4mg Mebiphar là thuốc điều trị đái tháo đường tuýp 2. Sản phẩm được chỉ định dùng trong trường hợp nồng độ đường huyết không thể kiểm soát được bằng chế độ ăn kiêng, tập thể dục và giảm cân đơn thuần. Amapirid 4mg Mebiphar được sản xuất bởi công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế - Mebiphar.

Thành phần của Amapirid 4mg Mebiphar

  •  Glimepiride 4mg

Dạng bào chế

  • Viên nén

Công dụng - Chỉ định của Amapirid 4mg Mebiphar

  • Đái tháo đường týp 2 không phụ thuộc insuline ở người lớn, khi nồng độ đường huyết không thể kiểm soát được bằng chế độ ăn kiêng, tập thể dục và giảm cân đơn thuần.

Cách dùng - Liều dùng Amapirid 4mg Mebiphar

  •  Khởi đầu 1mg x 1lần/ngày. Liều dùng thay đổi tùy triệu chứng lâm sàng của bệnh nhân.

  • Liều thường dùng ở các bệnh nhân đường huyết được kiểm soát tốt:

  • 1-4mg x 1lần/ngày. Liều hàng ngày trên 6mg chỉ có hiệu quả ở một số bệnh nhân

  • Uống thuốc trước bữa ăn sáng có nhiều thức ăn hoặc trước bữa ăn chính đầu tiên trong ngày

Chống chỉ định của Amapirid 4mg Mebiphar

  •  Tiểu đường phụ thuộc insulin

  • Suy thận, suy gan nặng

  • Nhiễm ceto acid do đái tháo đường

  • Mẫn cảm với thành phần thuốc, với các sulfonylurea khác

  • Có thai hoặc dự định có thai

  • Phụ nữ cho con bú

Lưu ý khi sử dụng Amapirid 4mg Mebiphar

  • Không uống rượu khi điều trị với glimepiride

  • Trong các tuần lễ đầu điều trị với glimepiride có thể bị hạ đường huyết. Nên kiểm soát thường xuyên đường huyết và đường niệu

  • Bệnh nhân vẫn phải thực hiện chế độ ăn kiêng tập thể dục, giảm cân

  • Không được bỏ bữa ăn sau khi đã uống thuốc

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng sản phẩm cho phụ nữ có thai và đang cho con bú.

Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng sản phẩm cho người lái xe và vận hành máy móc.

Tác dụng phụ của Amapirid 4mg Mebiphar

  •  Hạ đường huyết: nhức đầu, đói cồn cào, rối loạn thị giác thoáng qua, rối loạn tiêu hóa (buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đau bụng) giảm linh hoạt, giảm phản ứng, rối loạn cảm giác.

  • Trong một vài trường hợp tăng men gan và giảm chức năng gan.

  • Huyết học: hiếm khi giảm tiểu cầu nặng hay nhẹ, thiếu máu tán huyết, giảm hồng cầu, giảm bạch cầu, giảm bạch cầu hạt.

Tương tác

  • Insulin, thuốc tiểu đường uống, chloramphenicol, dẫn xuất coumarin, IMAO, miconazol, phenylbutazol, -blocker làm tăng tác dụng hạ đường huyết của glimepiride.

  • Acetazolamide, thuốc lợi tiểu, barbiturate, phenytoin, glucagons làm giảm tác dụng của glimepiride.

  • Thuốc kháng histamin H2, clonidine, reserpin, rượu: làm thay đổi tác dụng của glimepiride.

  • Glimepiride làm thay đổi tác dụng của thuốc chống đông máu coumarin

Xử trí khi quên liều

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra, nếu gần với thời gian sử dụng liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên, chỉ sử dụng liều tiếp đó. Không dùng gấp đôi liều.

Xử trí khi quá liều

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp, dưới 30 độ C.

  • Để xa tầm tay trẻ em.

Hạn sử dụng

  • 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Quy cách đóng gói 

  •  Hộp 3 vỉ * 10 viên nén

Nhà sản xuất                        

  • Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế - Mebiphar

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Amapirid 4mg Mebiphar - Thuốc điều trị đái tháo đường tuýp 2 ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Amapirid 4mg Mebiphar - Thuốc điều trị đái tháo đường tuýp 2 tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Liên hệ
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Liên hệ
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Liên hệ
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Liên hệ
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Liên hệ
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Liên hệ
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Liên hệ
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Liên hệ
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Liên hệ
Irprestan 150mg Actavis
Irprestan 150mg Actavis
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này