Melobic 7,5mg Mebiphar - Thuốc điều trị chống viêm hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-02-20 00:11:34

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Mebiphar
Số đăng ký VD-21544-14
Hoạt chấtMeloxicam 7,5mg
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 3 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Melobic 7,5mg Mebiphar là gì?

  • Melobic 7,5mg Mebiphar là thuốc được sản xuất bởi Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học Y tế, với thành phần chính Meloxicam có tác dụng điều trị thoái hóa khớp, viêm cột sống dính khớp, viêm khớp dạng thấp, viêm xương khớp…Melobic 7,5mg Mebiphar giúp làm giảm nhanh các triệu chứng,

Thành phần của Melobic 7,5mg Mebiphar

  • Meloxicam: 7,5mg

Dạng bào chế

  • Viên nén.

Thoái hóa khớp là gì?

  • Thoái hóa khớp là bệnh khớp mạn tính có đặc điểm là nứt vỡ và mất sụn khớp cùng với những thay đổi khác của khớp, bao gồm phì đại xương (hình thành gai xương).

Công dụng và chỉ định của Melobic 7,5mg Mebiphar

  • Điều trị thoái hóa khớp, viêm cột sống dính khớp, viêm khớp dạng thấp, viêm xương khớp, hư khớp

Cách dùng - Liều dùng của Melobic 7,5mg Mebiphar

  • Cách dùng:

    • Sản phẩm dùng đường uống

  • Liều dùng:

    • Người lớn:

      • Viêm khớp dạng thấp hoặc viêm cột sống dính khớp: Dùng 2 viên/lần/ngày;

      • Đợt đau cấp của thoái hóa khớp: 1 viên/lần/ngày. Nếu cần có thể tăng lên thành liều 2 viên/lần/ngày theo chỉ định của bác sĩ;

      • Người cao tuổi: 1 viên/lần/ngày;

    • Bệnh nhân suy gan, suy thận:

    • Nhẹ: Không cần điều chỉnh liều, không dùng quá 2 viên/ngày;

    • Nặng: Không được sử dụng thuốc;

    • Với bệnh nhân có chạy thận nhân tạo: Không dùng quá 1 viên/ngày;

Chống chỉ định của Melobic 7,5mg Mebiphar

  • Người bị mẫn cảm với Meloxicam hoặc bất kỳ thành phần nào khác có trong thuốc;

  • Người có tiền sử dị ứng với thuốc aspirin hoặc các loại thuốc chống viêm không steroid khác;

  • Bệnh nhân bị hen phế quản, phù mạch, polyp mũi hoặc nổi mề đay sau khi sử dụng aspirin hoặc các thuốc chống viêm không steroid khác;

  • Bệnh nhân viêm loét dạ dày - tá tràng tiến triển;

  • Người bệnh chảy máu dạ dày, chảy máu não;

  • Bệnh nhân suy gan nặng;

  • Người bị suy thận nặng, không chạy thận nhân tạo;

  • Trẻ em dưới 15 tuổi;

  • Phụ nữ có thai hoặc đang trong thời kỳ cho con bú.

Lưu ý khi sử dụng Melobic 7,5mg Mebiphar

  • Thận trọng khi sử dụng Melobic cho bệnh nhân có tiền sử loét dạ dày - tá tràng và người bệnh đang dùng thuốc chống đông máu. Trường hợp bệnh nhân có biểu hiện bất thường trên da, niêm mạc, loét hoặc chảy máu đường tiêu hóa thì cần ngừng thuốc ngay;

  • Melobic có thể gây tăng nhẹ transaminase hay các thông số về chức năng gan. Khi các thông số biểu hiện chức năng gan tăng cao, vượt quá giới hạn thì cần ngưng dùng thuốc Melobic. Bệnh nhân xơ gan muốn dùng thuốc cần tham khảo hướng dẫn của bác sĩ;

  • Melobic gây tác dụng phụ là ức chế quá trình tổng hợp prostaglandin ở thận, làm giảm tưới máu thận. Với bệnh nhân suy tim, thận hư, xơ gan, mắc bệnh thận nặng hoặc đang tiến hành các phẫu thuật lớn, đang dùng thuốc lợi tiểu,... cần kiểm tra thể tích nước tiểu, chức năng thận trước khi dùng Melobic;

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý kiến bác sĩ

Sử dụng cho người lái xe hành máy móc

  • Tham khảo ý kiến bác sĩ.

Tác dụng phụ của Melobic 7,5mg Mebiphar

  • Tác dụng phụ thường gặp: Buồn nôn và nôn ói, đau bụng, rối loạn tiêu hóa, chướng bụng, tiêu chảy, táo bón; thiếu máu, ngứa, phát ban trên da; đau đầu, phù,...;

  • Tác dụng phụ ít gặp: Tăng nhẹ chỉ số bilirubin và transaminase, ợ hơi, loét dạ dày, viêm thực quản; giảm bạch cầu và tiểu cầu, tăng nồng độ creatinin và ure máu; viêm miệng; đánh trống ngực, tăng huyết áp, đỏ bừng da mặt; ù tai, chóng mặt, buồn ngủ,...;

  • Tác dụng phụ hiếm gặp: Viêm đại tràng, viêm dạ dày, loét hoặc thủng dạ dày - tá tràng; da tăng nhạy cảm với ánh nắng mặt trời, có cơn hen phế quản; phù mạch thần kinh, choáng phản vệ,...

  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng.

Tương tác

  • Không nên phối hợp với các thuốc chống viêm không steroid khác, vì phối hợp này có thể làm tăng nguy cơ chảy máu.

  • Khi phối hợp phải thận trọng (tăng tác dụng phụ) và cần theo dõi chặt chẽ:

    • Với thuốc chống đông máu dạng uống, ticlopidin, heparin, thuốc làm tan huyết khối: Tăng nguy cơ chảy máu.

    • Với lithi: Tăng nồng độ lithi trong máu.

    • Với methotrexat: Tăng độc tính của methotrexat trên hệ thống huyết học, cần phải đếm tế bào máu định kỳ.

    • Với thuốc lợi niệu: Tăng nguy cơ suy thận cấp.

    • Với cyclosporin: Tăng độc tính trên thận.

    • Với warfarin: Tăng quá trình chảy máu.

  • Khi phối hợp có thể làm giảm tác dụng lẫn nhau:

    • Meloxicam làm giảm hiệu quả tránh thai của vòng tránh thai.

    • Với các thuốc hạ huyết áp (thuốc ức chế alpha - adrenergic, thuốc ức chế enzyme chuyển dạng angiotensin, thuốc giãn mạch): Meloxicam ức chế tổng hợp prostaglandin nên làm giảm tác dụng giãn mạch, hạ huyết áp của các thuốc trên.

    • Với cholostyramin: Cholostyramin gắn với meloxicam ở đường tiêu hóa, làm giảm hấp thu, tăng thải trừ meloxicam.

    • Với furosemid và thiazid: Meloxicam làm giảm tác dụng lợi niệu của các thuốc này.

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nhiệt độ thoáng mát dưới 30 độ c.

  • Để xa tầm tay trẻ em.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 3 vỉ x 10 viên

Nhà sản xuất      

  • Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Melobic 7,5mg Mebiphar - Thuốc điều trị chống viêm hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Melobic 7,5mg Mebiphar - Thuốc điều trị chống viêm hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Flexisamin - Glucosamine 1500mg Lustrel
Flexisamin - Glucosamine 1500mg Lustrel
Liên hệ
Bostaflam - Diclofenac 25mg Boston
Bostaflam - Diclofenac 25mg Boston
Liên hệ
Atimecox 15 inj - Meloxicam 15mg An Thiên
Atimecox 15 inj - Meloxicam 15mg An Thiên
Liên hệ
Celetor 200 Torrent Pharmaceuticals
Celetor 200 Torrent Pharmaceuticals
Liên hệ
Novexib 200 Novell Pharmaceutical
Novexib 200 Novell Pharmaceutical
Liên hệ
Nabucox 200mg Nadyphar
Nabucox 200mg Nadyphar
Liên hệ
Apirison 50 Apimed
Apirison 50 Apimed
Liên hệ
Tikful 1mg Mediplantex
Tikful 1mg Mediplantex
Liên hệ
Antilus 4 An Thiên
Antilus 4 An Thiên
Liên hệ
Cadicelox 100 Cagipharm
Cadicelox 100 Cagipharm
Liên hệ
Cenex Cap. 200mg - Celecoxibum 200mg Nexpharm
Cenex Cap. 200mg - Celecoxibum 200mg Nexpharm
Liên hệ
Sagacoxib 100 - Celecoxib Saga
Sagacoxib 100 - Celecoxib Saga
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này