Adrenalin 1mg/1ml MD Pharco - Thuốc hồi sức cơ tim phổi hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:25

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất MD Pharco
Số đăng ký VD-31774-19
Hoạt chấtAdrenalin (Dưới dạng Adrenalin bitartrat) 1mg/1ml
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếDung dịch tiêm truyền
Đóng góiTiêm
Hạn sử dụng36 tháng kể từ ngày sản xuất

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Adrenalin 1mg/1ml MD Pharco là sản phẩm gì?

  • Adrenalin 1mg/1ml MD Pharco là thuốc hồi sức cơ tim phổi, sản phẩm dùng cho cứu choáng phản vệ và choáng dạng phản vệ (có giãn mạch hệ thống và cung lượng tim thấp), Adrenalin 1mg/1ml MD Pharco được sản xuất bởi Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân - MD Pharco.

Thành phần của Adrenalin 1mg/1ml MD Pharco

  •  Adrenalin (Dưới dạng Adrenalin bitartrat): 1mg/1ml

Dạng bào chế

  • Dung dịch tiêm

Công dụng - Chỉ định của Adrenalin 1mg/1ml MD Pharco

  • Hồi sức tim phổi.

  • Cấp cứu choáng phản vệ và choáng dạng phản vệ (có giãn mạch hệ thống và cung lượng tim thấp)

Cách dùng - Liều dùng Adrenalin 1mg/1ml MD Pharco

  • Tiêm bắp, tiêm dưới da.

  • Dùng theo sự chỉ dẫn của thầy thuốc.

  • Liều thông thường 1mg/lần. Tối đa 2mg/24h.

Chống chỉ định của Calsfull 

  •  Người bệnh bị gây mê bằng cyclopropan, halothan hay các thuốc mê nhóm halothan vì có thể gây ra rung thất.

  • Người bị bệnh cường giáp chưa được điều trị ổn định.

  • Người bệnh bị bệnh tim mạch nặng, tăng huyết áp.

  • Người bệnh bí đái do tắc nghẽn.

  • Người bệnh bị giôcôm góc hẹp, người bệnh có nguy cơ bị giôcôm góc đóng.

Lưu ý khi sử dụng Visipaque 

  • Cấm tuyệt đối tiêm adrenalin chưa được pha loãng vào tĩnh mạch.

  • Người bệnh quá nhạy cảm với adrenalin, nhất là người bị cường giáp.

  • Người bệnh mắc các bệnh tim mạch (thiếu máu cục bộ cơ tim, loạn nhịp hay nhịp nhanh, bệnh mạch máu có tắc nghẽn (xơ vữa động mạch, tăng huyết áp, phình động mạch). Đau ngực ở người bệnh đã có cơn đau thắt ngực.

  • Người bị đái tháo đường hay người bị glôcôm góc hẹp.

  • Người bệnh đang dùng glycosid tim, quinidin, thuốc chống trầm cảm 3 vòng.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng thuốc cho phụ nữ có thai và đang cho con bú.

Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc.

Tác dụng phụ của Adrenalin 1mg/1ml MD Pharco

  •  Thường gặp, ADR> 1/100

  • Toàn thân: Nhức đầu, mệt mỏi, đổ mồ hôi.

  • Tim mạch: Nhịp tim nhanh, tăng huyết áp, hồi hộp.

  • Thần kinh: Run, lo âu, chóng mặt.

  • Tiêu hóa: Tiết nhiều nước bọt.

  • Ít gặp, 1⁄1000

  • Tim mạch: Loạn nhịp thất.

  • Tiêu hóa: Kém ăn, buồn nôn, nôn.

  • Thần kinh: Sợ hãi, bồn chồn, mất ngủ, dễ kích thích.

  • Tiết niệu sinh dục: Đái khó, bí đái.

Tương tác thuốc

  •  Adrenalin và các thuốc chẹn beta: Tác dụng làm tăng huyết áp của adrenalin tăng lên một cách đáng kể ở người bệnh dùng thuốc chẹn beta không chọn lọc như propranolol. Có thể xảy ra phản ứng tăng huyết áp và/hoặc chậm nhịp tIm đáng kể, nguy hiểm tới tính mạng.

  • Adrenalin và các thuốc ức chế monoamin oxidase (MAO): Tác dụng làm tăng huyết áp của adrenalin có thể không thay đổi hoặc chỉ thay đổi ít ở người bệnh có dùng thuốc ức chế MAO.

Xử trí khi quên liều

  • Chưa có báo cáo.​

Xử trí khi quá liều

  • Chưa có báo cáo.​

Bảo quản

  • Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp, dưới 30 độ C.

  • Để xa tầm tay trẻ em.

Hạn sử dụng

  • 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Quy cách đóng gói 

  • Tiêm

Nhà sản xuất                        

  • Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân - MD Pharco

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Adrenalin 1mg/1ml MD Pharco - Thuốc hồi sức cơ tim phổi hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Adrenalin 1mg/1ml MD Pharco - Thuốc hồi sức cơ tim phổi hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Liên hệ
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Liên hệ
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Liên hệ
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Liên hệ
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Liên hệ
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Liên hệ
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Liên hệ
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Liên hệ
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Liên hệ
Irprestan 150mg Actavis
Irprestan 150mg Actavis
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này