A.T Glutathione 600 inj - Thuốc hỗ trợ giảm độc tính trên thần kinh hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2025-07-17 10:27:15

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký 893110147824
Hoạt chấtGlutathion 600mg.
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếBột pha tiêm/truyền
Đóng gói Hộp 1 lọ bột đông khô + 1 ống dung môi 8ml; Hộp 3 lọ bột đông khô + 3 ống dung môi 8ml; Hộp 5 lọ bột đông khô + 5 ống dung môi 8ml
Hạn sử dụng24 tháng kể từ ngày sản xuất

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

A.T Glutathione 600 inj là thuốc gì?

  • A.T Glutathione 600 inj được sản xuất bởi Công ty Cổ phần Dược phẩm And Thiên. Với tác dụng hiệu quả của A.T Glutathione 600 inj sẽ giúp hỗ trợ giảm độc tính trên hệ thần kinh, hỗ trợ điều trị xơ gan, gan nhiễm mỡ, viêm tụy,... rất tốt và được nhiều y bác sĩ sử dụng.

Thành phần của A.T Glutathione 600 inj

  • Glutathion 600mg.
  • Tá dược vừa đủ.

Dạng bào chế

  • Bột đông khô pha tiêm.

Công dụng - Chỉ định của A.T Glutathione 600 inj

  • Dùng theo đường tiêm truyền tĩnh mạch:
    • Hỗ trợ làm giảm độc tính trên thần kinh của xạ trị và của các hóa chất điều trị ung thư bao gồm: Cisplatin, Cysclophosphomid, Oxaplatin,5-fluorouracil, carboplatin: Tiêm truyền tĩnh mạch Glutathion ngay trước khi tiến hành xạ trị và trước phác đồ hóa trị liệu của các hóa chất trên.
    • Hỗ trợ điều trị ngộ độc thủy ngân: Phối hợp các thuốc điều trị ngộ độc thủy ngân đặc hiệu như 2,3-dimercaptopropan-1-sulfonat và meso-2,3-dimercaptosuccinic acid với tiêm truyền glutathion và vitamin C liều cao làm giảm nồng độ thủy ngân trong máu.
    • Hỗ trợ trong điều trị xơ gan do rượu, xơ gan, viêm gan do virus B, C, D và gan nhiễm mỡ: Giúp cải thiện thể trạng của bệnh nhân và các chỉ số sinh hóa như bilirubin, GOT, GPT, GT cũng như giảm MDA và tổn thương tế bào gan rõ rệt.
    • Hỗ trợ trong điều trị các bệnh lý liên quan đến rối loạn mạch ngoại vi, mạch vành và các rối loạn huyết học:
    • Cải thiện các thông số huyết động của hệ tuần hoàn lớn và nhỏ, giúp kéo dài khoảng cách đi bộ không cảm thấy đau ở các bệnh nhân bị tắc động mạch chi dưới.
    • Cải thiện đáp ứng vận mạch với các thuốc giãn mạch vành như acetylcholine, nitroglycerin ở những bệnh nhân có các yếu tố nguy cơ bệnh mạch vành.
    • Cải thiện tình trạng thiếu máu ở các bệnh nhân lọc máu do suy thận mãn: Tiêm truyền tĩnh mạch glutathion cuối mỗi chu kỳ lọc máu làm giảm liều erythropoietin đến 50%.
    • Hỗ trợ điều trị chảy máu dưới nhện: Giúp cải thiện triệu chứng chảy máu dưới nhện.
    • Hỗ trợ trong điều trị đái tháo đường không phụ thuộc insulin: Giúp làm tăng nhạy cảm với insulin ở các bệnh nhân này.
    • Hỗ trợ trong điều trị viêm tụy cấp: Glutathion có thể có hiệu quả trong việc bảo tồn các chức năng của các cơ quan khỏi sự tấn công của chất trung gian hóa học của phản ứng viêm.
  • Dùng theo đường tiêm bắp:
    • Hỗ trợ trong điều trị vô sinh ở nam giới: Tiêm bắp glutathion kéo dài trên hai tháng giúp cải thiện về hình thái học và sự di chuyển của tinh trùng.

Cách dùng - Liều dùng của A.T Glutathione 600 inj

  • Cách dùng: Thuốc sử dụng bằng cash tiêm truyền tĩnh mạch hoặc tiêm bắp.
  • Liều dùng:
    • Dùng theo đường tiêm truyền tĩnh mạch:
      • Hỗ trợ làm giảm độc tính trên thần kinh của xạ trị và của các hoá chất điều trị ung thư:
        • Tiêm truyền tĩnh mạch chậm gluthation ngay trước khi tiến hành xạ trị 15 phút: Liều dùng 1200 mg.
        • Tiêm truyền tĩnh mạch chậm gluthation trong 15 phút trước phác đồ hóa trị liệu của các hóa chất (cisplatin, cyclophosphamid, oxaplatin, 5 fluorouracil, carboplatin): Liều dùng 1500 mg - 2400 mg. Lặp lại liều 900 mg - 1200 mg sau ngày thứ 2 và thứ 5 của đợt điều trị. Có thể lặp lại hàng tuần liều 1200 mg.
      • Hỗ trợ trong điều trị ngộ độc thuỷ ngân: Phối hợp các thuốc điều trị ngộ độc thủy ngân đặc hiệu như 2,3 - dimercaptopropan - 1- sulfonat và meso - 1,3 - dimercaptosuccinic acid với tiêm truyền gluthation và vitamin C liều cao làm giảm nồng độ thủy ngân trong máu. Liều dùng trong đợp cấp 1200 - 1800 mg/ngày. Liều duy trì 600 mg/ngày cho đến khi hồi phục.
      • Hỗ trợ trong điều trị xơ gan do rượu, xơ gan, viêm gan do vi rút B,C,D và gan nhiễm mỡ:
        • Hỗ trợ điều trị xơ gan do rượu: Liều dùng 600 mg - 1200 mg/ngày, tiêm tĩnh mạch chậm.
        • Hỗ trợ điều trị xơ gan, viêm gan do virus B, C, D và gan nhiễm mỡ: 600 mg - 1200mg/ngày, tiêm tĩnh mạch chậm cho đến khi hồi phục.
      • Hỗ trợ điều trị trong các bệnh lý liên quan đến rối loạn mạch ngoại vi, mạch vành và các rối loạn huyết học:
        • Rối loạn mạch ngoại vi: 600 mg/lần, 2 lần/ngày, truyền tĩnh mạch.
        • Bệnh mạch vành: truyền tĩnh mạch 1200 mg - 3000 mg hoặc truyền trực tiếp vào động mạch vành trái 300mg (50 mg - 2 mL/phút).
        • Bệnh nhân lọc máu do suy thận mãn: Tiêm truyền gluthation 1200 mg/ngày cuối mỗi chu kỳ lọc máu giúp làm giảm liều erythropoietin đến 50%.
      • Hỗ trợ điều trị chảy máu dưới nhện: Truyền tĩnh mạch chậm 600 mg glutathion ngay sau phẫu thuật, lặp lại liều trên sau mỗi 6 giờ trong khoảng 14 ngày hoặc hơn.
      • Hỗ trợ trong điều trị đái tháo đường không phụ thuộc insulin: 600 mg - 1200 mg/ngày, tiêm tĩnh mạch chậm liên tục trong một tuần, sau đó dùng mỗi tuần 2 - 3 lần, mỗi lần 0,6 g.
      • Hỗ trợ trong điều trị viêm tuỵ cấp: 600 mg - 1200 mg/ngày, tiêm tĩnh mạch chậm.
    • Dùng theo đường tiêm bắp: Hỗ trợ trong điều trị vô sinh ở nam giới: 600 mg -1200 mg/ngày, tiêm bắp liên tục trong 2 tháng.

Chống chỉ định của A.T Glutathione 600 inj

  • Không dùng cho người quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Lưu ý khi sử dụng A.T Glutathione 600 inj

  • Dung dịch Glutathion rất dễ bị oxy hoá, nên tiêm thuốc ngay sau khi hoà tan vào dung môi hoặc bảo quản lạnh nhưng thời gian bảo quản không quá 24 giờ.
  • Đọc kỹ hướng dãn sử dụng trước khi dùng. Thuốc này chì dùng theo sự kê đơn của bác sĩ.
  • Không dùng thuốc đã biến màu, hết hạn sử dụng. Muốn biết thêm thông tin xin hỏi ý kiến của bác sĩ.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Mặc dù những nghiên cứu thử nghiệm cho thấy rằng không có bằng chứng về độc tính của Glutathion lên phôi bào, loại thuốc này, cũng giống như tất cả các loại thuốc mới khác. Tuy nhiên thuốc không được khuyên dùng trong thời kì mang thai và cho con bú.

Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Chưa thấy báo cáo ảnh hưởng của thuốc đối với khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Tác dụng phụ của A.T Glutathione 600 inj

  • Số ít các trường hợp buồn nôn, nôn, đau đầu đã được ghi nhận. Có thế gây nổi mẩn da và sẽ hết khi ngừng thuốc.
  • Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Tương tác thuốc

  • Thận trọng trong lúc pha tiêm truyền do glutathion có tính khử, tương kỵ với các thành phần trong dung dịch tiêm truyền có tính oxy hóa..

Xử trí khi quên liều

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra, nếu gần với thời gian sử dụng liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên, chỉ sử dụng liều tiếp đó. Không dùng gấp đôi liều.

Xử trí khi quá liều

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp, dưới 25 độ C.
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Hạn sử dụng

  • 24 tháng kể từ ngày sản xuất.

Quy cách đóng gói 

  • Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi 8ml, hộp 3 lọ + 3 ống dung môi 8ml, hộp 5 lọ + 5 ống dung môi 8ml.

Nhà sản xuất

  • Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua A.T Glutathione 600 inj - Thuốc hỗ trợ giảm độc tính trên thần kinh hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua A.T Glutathione 600 inj - Thuốc hỗ trợ giảm độc tính trên thần kinh hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Liên hệ
Lucidabra 75 - Dabrafenib 75mg Lucius
Lucidabra 75 - Dabrafenib 75mg Lucius
Liên hệ
Carfilnat 60mg - Carfilzomib 60mg Natco
Carfilnat 60mg - Carfilzomib 60mg Natco
Liên hệ
Thalio 100mg - Thalidomide Glarea
Thalio 100mg - Thalidomide Glarea
Liên hệ
Umkanas - Anastrozole 1mg BRV
Umkanas - Anastrozole 1mg BRV
Liên hệ
Anastrole - Anastrozole 1mg Herabiopharm
Anastrole - Anastrozole 1mg Herabiopharm
Liên hệ
Intratect 50g/l Biotest
Intratect 50g/l Biotest
Liên hệ
Tazverik 200mg - Tazemetostat 200mg Epizyme
Tazverik 200mg - Tazemetostat 200mg Epizyme
Liên hệ
Ninlib 200mg Hetero
Ninlib 200mg Hetero
Liên hệ
MyAza 100mg Mylan
MyAza 100mg Mylan
Liên hệ
Paclitaxelum Actavis - Paclitaxel 260mg
Paclitaxelum Actavis - Paclitaxel 260mg
Liên hệ
Ibruxen 140mg Everest
Ibruxen 140mg Everest
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Atimecox 15 inj - Meloxicam 15mg An Thiên
Atimecox 15 inj - Meloxicam 15mg An Thiên
Liên hệ
Antilus 4 An Thiên
Antilus 4 An Thiên
Liên hệ
Tigemy 50mg An Thiên
Tigemy 50mg An Thiên
Liên hệ
Amalgel 1,5g An Thiên Pharma
Amalgel 1,5g An Thiên Pharma
Liên hệ
Colisodi 1,0 MIU An Thiên
Colisodi 1,0 MIU An Thiên
Liên hệ
Atibutrex 250mg/5ml A.T
Atibutrex 250mg/5ml A.T
Liên hệ
A.T Nicorandil 10 mg
A.T Nicorandil 10 mg
Liên hệ
A.T Lisinopril 10 mg
A.T Lisinopril 10 mg
Liên hệ
A.T Acyclovir 250mg
A.T Acyclovir 250mg
Liên hệ

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này