A.T Entecavir 0,5mg - Thuốc điều trị viêm gan B hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-12-02 23:55:20

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký QLĐB-569-16
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 3 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

A.T Entecavir 0.5 là thuốc gì?

  • A.T Entecavir 0.5 có thành phần chính Entecavir có tác dụng điều trị bệnh viêm gan B mạn tính. A.T Entecavir 0.5 dự phòng nhiễm HBV ở người suy giảm miễn dịch và sau ghép gan.

Thành phần của thuốc A.T Entecavir 0.5

  • Entecavir monohydrat: 0.5mg.

Dạng bào chế

  • Viên nén bao phim.

Công dụng - Chỉ định của thuốc A.T Entecavir 0.5

  • Điều trị viêm gan B mạn tính ở người lớn bị bệnh gan còn bù có bằng chứng về hoạt động sao chép của virus, có sự tăng cao kéo dài các trị số enzym gan và có biểu hiện bệnh về mặt mô học, kể cả trường hợp đề kháng với lamivudin.

  • A.T Entecavir 1 được dùng khi bụng đói (ít nhất là 2 giờ sau  khi ăn và 2 giờ trước bữa ăn kế tiếp).

Chống chỉ định khi dùng thuốc A.T Entecavir 0.5

  • Người bệnh mẫn cảm với Entecavir và các thành phần tá dược có trong thuốc.

  • Trẻ em và trẻ vị thành niên dưới 16 tuổi.

Liều dùng - Cách dùng thuốc A.T Entecavir 0.5

  • Người lớn và trẻ vị thành niên ≥ 16 tuổi  bị nhiễm virus viêm gan B mạn tính và chưa điều trị với nucleosid:

  • Liều khuyến cáo: 0,5 mg x 1 lần/ngày.

  • Người lớn và trẻ vị thành niên (≥ 16 tuổi) có tiền sử nhiễm virus viêm gan B trong máu trong khi đang dùng lamivudin hoặc có đột biến kháng thuốc lamivudin: 

  • Liều khuyến cáo: 1 mg x 1 lần/ngày.

Lưu ý đặc biệt và thận trọng khi sử dụng thuốc 

  • Nhiễm acid lactic và chứng gan to nhiễm mỡ trầm trọng, gồm cả những ca tử vong, được báo cáo khi sử dụng các chất tương tự nucleosid đơn lẻ hay phối hợp với các thuốc kháng retrovirus.

  • Đã có báo cáo về trường hợp bệnh viêm gan B cấp tính trở nên trầm trọng ở những bệnh nhân đã ngưng liệu pháp chống viêm gan B, bao gồm cả entecavir. Nên tiếp tục theo dõi chặt chẽ chức năng gan trên cả lâm sàng và thực nghiệm ít nhất vài tháng ở những bệnh nhân đã ngưng dùng liệu pháp chống viêm gan B. Nếu thích hợp, có thể bắt đầu thực hiện liệu pháp chống viêm gan B.

  • Việc điều chỉnh liều entecavir được khuyến cáo đối với các bệnh nhân có độ thanh lọc creatinin < 50 ml/phút, kể cả các bệnh nhân được thẩm phân máu hoặc được thẩm phân phúc mạc liên tục ngoại trú (CAPD).

  • Tính an toàn và hiệu quả của entecavir ở bệnh nhân ghép gan chưa được biết. Nếu việc điều trị với entecavir là cần thiết cho bệnh nhân ghép gan đã hoặc đang dùng một thuốc ức chế miễn dịch mà có thể ảnh hưởng đến chức năng thận, như cyclosporin hoặc tacrolimus, chức năng thận nên được theo dõi cẩn thận cả trước và trong quá trình điều trị với entecavir.

  • Phụ nữ có thai: Chưa có các nghiên cứu đầy đủ và được kiểm soát tốt ở phụ nữ có thai. Do các nghiên cứu về sự sinh sản ở động vật không luôn luôn dự đoán được đáp ứng ở người, chỉ nên dùng entecavir trong thai kỳ nếu thật sự cần thiết và sau khi đã cân nhắc cẩn thận các nguy cơ và lợi ích.

  • Phụ nữ lúc chuyển dạ và sinh đẻ: Chưa có các nghiên cứu ở phụ nữ có thai và chưa có dữ liệu về ảnh hưởng của entecavir đối với sự lây truyền HBV từ mẹ sang con. Do đó, nên sử dụng các biện pháp can thiệp thích hợp để phòng ngừa việc mắc phải HBV ở trẻ sơ sinh.

  • Phụ nữ cho con bú: Chưa biết thuốc này có bài tiết vào sữa mẹ hay không. Cần hướng dẫn người mẹ không nên cho con bú khi đang dùng entecavir.

  • Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc: Chưa có nghiên cứu

Tác dụng phụ của thuốc 

  • Các tác dụng không mong muốn thường gặp nhất của entecavir là đau đầu, mệt mỏi, chóng mặt và buồn nôn. Các tác dụng không mong muốn khác bao gồm tiêu chảy, khó tiêu, mất ngủ, ngủ lơ mơ và nôn. Tăng nồng độ enzym gan có thể xảy ra và đã có báo cáo về tình trạng trầm trọng của bệnh viêm gan sau khi ngưng điều trị với entecavir. Nhiễm acid lactic, thường kèm với chứng gan to và nhiễm mỡ nặng, có liên quan đến việc điều trị đơn lẻ với các thuốc tương tự nucleosid hoặc với các thuốc kháng retrovirus.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và đang cho con bú

  • Không sử dụng cho phụ nữ có thai và đang cho con bú. Theo chỉ định bác sĩ.

Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Thận trọng khi sử dụng thuốc khi lái xe và vận hành máy móc.

Tương tác thuốc

  • Các thuốc được thải trừ qua thận sẽ cạnh tranh với Entecavir tại ống thận, gây tăng nồng độ thuốc trong huyết tương. Có thể tăng tác dụng hoặc ngược lại tăng tích lũy thuốc và gây độc tính.

  • Các hoạt chất gây ra quá trình phosphoryl hóa nội bào như Entecavir làm giảm tác dụng của thuốc chống ung thư Cladribine. Do đó, tránh kết hợp.

  • Thuốc giảm cân Orlistat làm giảm nồng độ hoạt chất trong máu, Cần theo dõi khi điều trị phối hợp.

  • Tránh tương tác xảy ra, trước khi dùng thuốc, bệnh nhân nên thông báo với bác sĩ các thuốc mà mình đang dùng để được đánh giá và xem xét cụ thể.

Quên liều thuốc và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều thuốc và cách xử trí

  • Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

  • Ngoài ra, bạn cần ghi lại và mang theo danh sách những loại thuốc bạn đã dùng, bao gồm cả thuốc kê toa và thuốc không kê toa.  

Quy cách đóng gói thuốc 

  • Hộp 3 vỉ x 10 viên

Bảo quản thuốc 

  • Nơi thoáng mát, dưới 30 độ C, tránh ánh sáng.

Nhà sản xuất thuốc thuốc A.T Entecavir 0.5

  • Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên - Việt Nam

Sản phẩm tương tự thuốc 

Câu hỏi thường gặp

Mua A.T Entecavir 0,5mg - Thuốc điều trị viêm gan B hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua A.T Entecavir 0,5mg - Thuốc điều trị viêm gan B hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Motuzen - Cardus marianus 100mg Phương Đông
Motuzen - Cardus marianus 100mg Phương Đông
Liên hệ
Hepaexel - Cao khô bồ bồ 300mg
Hepaexel - Cao khô bồ bồ 300mg
Liên hệ
Ursofast 300mg Herabiopharm
Ursofast 300mg Herabiopharm
Liên hệ
Hepaqueen Plus Mediplantex
Hepaqueen Plus Mediplantex
Liên hệ
Pharnomax 200mg Nam Hà
Pharnomax 200mg Nam Hà
Liên hệ
Hekalone - L – Isoleucine Hamedi
Hekalone - L – Isoleucine Hamedi
Liên hệ
Tenofovir 300 Pymepharco
Tenofovir 300 Pymepharco
Liên hệ
Diệp hạ châu - HT 150mg
Diệp hạ châu - HT 150mg
Liên hệ
Corayo 0.5mg Medibios
Corayo 0.5mg Medibios
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Atimecox 15 inj - Meloxicam 15mg An Thiên
Atimecox 15 inj - Meloxicam 15mg An Thiên
Liên hệ
Antilus 4 An Thiên
Antilus 4 An Thiên
Liên hệ
Tigemy 50mg An Thiên
Tigemy 50mg An Thiên
Liên hệ
Amalgel 1,5g An Thiên Pharma
Amalgel 1,5g An Thiên Pharma
Liên hệ
Colisodi 1,0 MIU An Thiên
Colisodi 1,0 MIU An Thiên
Liên hệ
Atibutrex 250mg/5ml A.T
Atibutrex 250mg/5ml A.T
Liên hệ
A.T Nicorandil 10 mg
A.T Nicorandil 10 mg
Liên hệ
A.T Lisinopril 10 mg
A.T Lisinopril 10 mg
Liên hệ
A.T Acyclovir 250mg
A.T Acyclovir 250mg
Liên hệ

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này