A.T Carboplatin inj - Thuốc điều trị ung thư hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-12-31 15:08:01

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký QLĐB-532-16
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếDung dịch tiêm/truyền
Đóng góiHộp 1 lọ x 5ml
Hạn sử dụng24

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

A.T Carboplatin inj là thuốc gì?

  • A.T Carboplatin inj là thuốc điều trị nhiều loại bệnh ung thư khác nhau. Được sử dụng riêng hoặc dùng kết hợp với các thuốc khác để làm chậm hoặc ngưng sự tăng trưởng tế bào ung thư. Thuốc có hoạt chất chính chứa Carboplatin 50mg/5ml và bào chế dạng dung dịch tiêm. 

Thành phần của thuốc A.T Carboplatin inj

  • Carboplatin 50mg/5ml 

Dạng bào chế

  • Dung dịch tiêm 

Công dụng - Chỉ định của thuốc A.T Carboplatin inj

  • Carboplatin được sử dụng để điều trị nhiều loại bệnh ung thư khác nhau. Đây là một loại thuốc hóa trị có chứa bạch kim (platinum). Thuốc được sử dụng riêng hoặc dùng kết hợp với các thuốc khác để làm chậm hoặc ngưng sự tăng trưởng tế bào ung thư. 

Chống chỉ định khi dùng thuốc A.T Carboplatin inj

  • Quá mẫn cảm với thành phần thuốc.

Liều dùng - Cách dùng thuốc A.T Carboplatin inj

  • Liều dùng cho người lớn:
    • Liều đơn điều trị ung thư buồng trứng: 360 mg/m2 tiêm tĩnh mạch vào ngày thứ 1 mỗi 4 tuần.
    • Điều trị ung thư cổ tử cung: 200 mg/m2 tiêm tĩnh mạch vào ngày thứ 1. Lặp lại sau mỗi 21 ngày.
  • Liều dùng cho trẻ em:
    • Điều trị các bệnh ác tính:
    • U não: 175 mg/m2 1 lần 1 tuần trong 4 tuần với 2 tuần nghỉ giữa các liệu trình điều trị. 

Lưu ý đặc biệt và thận trọng khi sử dụng thuốc A.T Carboplatin inj

  • Bạn không nên dùng thuốc này nếu bạn bị dị ứng với carboplatin hoặc các thuốc tương tự như oxaliplatin (Eloxatin) hoặc cisplatin (Platinol). Bạn không nên dùng carboplatin nếu bạn bị chảy máu nặng hoặc ức chế tủy xương. Nếu bạn mắc bất kỳ tình trạng nào khác, bạn có thể cần điều chỉnh liều dùng hoặc thực hiện các xét nghiệm đặc biệt:
    • Bệnh gan;
    • Bệnh thận;
    • Hệ thống miễn dịch yếu;
    • Nếu bạn từng dùng carboplatin trong quá khứ.  

Tác dụng phụ của thuốc A.T Carboplatin inj

  • Gọi cấp cứu nếu bạn có bất cứ dấu hiệu dị ứng:
    • Phát ban;
    • Khó thở;
    • Sưng mặt, môi, lưỡi, hoặc họng.
  • Hãy gọi cho bác sĩ ngay nếu bạn mắc tác dụng phụ nghiêm trọng như:
    • Tái da, cảm thấy mê sảng hoặc khó thở, nhịp tim đập nhanh, mất tập trung;
    • Dễ bị bầm tím, chảy máu bất thường (mũi, miệng, âm đạo hoặc trực tràng), có các đốm tím hoặc đỏ dưới da;
    • Sốt, ớn lạnh, đau nhức cơ thể, các triệu chứng cúm, lở loét trong miệng và cổ họng;
    • Nôn mửa nặng hoặc liên tục;
    • Đau dạ dày, nước tiểu đậm màu, phân màu đất sét, vàng da (vàng da hoặc mắt);
    • Cảm giác ngứa ran hoặc tê ở bàn tay hoặc bàn chân;
    • Gặp vấn đề thị giác hoặc thính giác;
    • Vùng da nơi tiêm thuốc thay đổi;
    • Hạ magiê (lú lẫn, tim đập không đều, co giật cơ, yếu cơ hoặc cảm giác mất thăng bằng).
  • Tác dụng phụ ít nghiêm trọng có thể bao gồm:
    • Buồn nôn, nôn, chán ăn;
    • Cảm giác mệt mỏi;
    • Rụng tóc tạm thời;
    • Đau, sưng hoặc tấy đỏ nơi tiêm thuốc.
  • Không phải ai cũng biểu hiện các tác dụng phụ như trên. Có thể có các tác dụng phụ khác không được đề cập. Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào về các tác dụng phụ, hãy tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. 

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và đang cho con bú

  • Cân nhắc và hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi dùng thuốc. Các thuốc dù đã kiểm nghiệm vẫn có những nguy cơ khi sử dụng. 

Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Chưa có báo cáo cụ thể về ảnh hưởng của thuốc với người lái xe và vận hành máy móc. Tuy nhiên, để đảm bảo an toàn bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng.  

Tương tác thuốc   

  • Tương tác thuốc có thể làm thay đổi khả năng hoạt động của thuốc hoặc gia tăng ảnh hưởng của các tác dụng phụ. Tài liệu này không bao gồm đầy đủ các tương tác thuốc có thể xảy ra. Hãy viết một danh sách những thuốc bạn đang dùng (bao gồm thuốc được kê toa, không kê toa và thực phẩm chức năng) và cho bác sĩ hoặc dược sĩ của bạn xem. Không được tự ý dùng thuốc, ngưng hoặc thay đổi liều lượng của thuốc mà không có sự cho phép của bác sĩ.
  • Không nên sử dụng thuốc này với bất kỳ các loại thuốc sau. Bác sĩ có thể không điều trị cho bạn bằng thuốc này hoặc thay đổi một số các loại thuốc khác mà bạn đang dùng.
  • Vắc xin sống Rotavirus.
  • Không khuyến khích dùng thuốc này đối với bất kỳ các thuốc sau đây, nhưng có thể cần dùng trong một số trường hợp. Nếu cả hai loại thuốc được kê cùng nhau, bác sĩ có thể thay đổi liều lượng hoặc mức độ thường xuyên dùng một hoặc cả hai loại thuốc.
  • Vắc xin Adenovirus Loại 4;
  • Vắc xin Adenovirus Loại 7;
  • Vắc xin Bacillus Calmette và Guerin;
  • Vắc xin sống virus Cúm;
  • Vắc xin sống virus Bệnh sởi;
  • Vắc xin sống virus Quai bị;
  • Vắc xin sống virus Rubella;
  • Vắc xin Bệnh đậu mùa;
  • Topotecan;
  • Vắc xin thương hàn;
  • Vắc xin thủy đậu;
  • Warfarin;
  • Vắc xin sốt vàng da.
  • Sử dụng thuốc này với bất kỳ các loại thuốc sau đây có thể gia tăng nguy cơ mắc tác dụng phụ nhất định, nhưng sử dụng hai loại thuốc này có thể là phương pháp điều trị tốt nhất cho bạn. Nếu cả hai loại thuốc được kê cùng nhau, bác sĩ có thể thay đổi liều lượng hoặc mức độ sử dụng một hoặc cả hai loại thuốc.
  • Fosphenytoin;
  • Phenytoin. 

Quên liều thuốc và cách xử trí

  • Thông báo với bác sĩ để có giải pháp xử lý kịp thời.

Quá liều thuốc và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời. 

Quy cách đóng gói  

  • Hộp 1 lọ x 5ml 

Bảo quản  

  • Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh sáng trực tiếp. 
  • Để xa tầm tay trẻ em. 

Hạn sử dụng  

  • 24 tháng 

Nhà sản xuất  

  • Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên - Việt Nam

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua A.T Carboplatin inj - Thuốc điều trị ung thư hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua A.T Carboplatin inj - Thuốc điều trị ung thư hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Liên hệ
Lucidabra 75 - Dabrafenib 75mg Lucius
Lucidabra 75 - Dabrafenib 75mg Lucius
Liên hệ
Carfilnat 60mg - Carfilzomib 60mg Natco
Carfilnat 60mg - Carfilzomib 60mg Natco
Liên hệ
Thalio 100mg - Thalidomide Glarea
Thalio 100mg - Thalidomide Glarea
Liên hệ
Umkanas - Anastrozole 1mg BRV
Umkanas - Anastrozole 1mg BRV
Liên hệ
Anastrole - Anastrozole 1mg Herabiopharm
Anastrole - Anastrozole 1mg Herabiopharm
Liên hệ
Intratect 50g/l Biotest
Intratect 50g/l Biotest
Liên hệ
Tazverik 200mg - Tazemetostat 200mg Epizyme
Tazverik 200mg - Tazemetostat 200mg Epizyme
Liên hệ
Ninlib 200mg Hetero
Ninlib 200mg Hetero
Liên hệ
MyAza 100mg Mylan
MyAza 100mg Mylan
Liên hệ
Paclitaxelum Actavis - Paclitaxel 260mg
Paclitaxelum Actavis - Paclitaxel 260mg
Liên hệ
Ibruxen 140mg Everest
Ibruxen 140mg Everest
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Atimecox 15 inj - Meloxicam 15mg An Thiên
Atimecox 15 inj - Meloxicam 15mg An Thiên
Liên hệ
Antilus 4 An Thiên
Antilus 4 An Thiên
Liên hệ
Tigemy 50mg An Thiên
Tigemy 50mg An Thiên
Liên hệ
Amalgel 1,5g An Thiên Pharma
Amalgel 1,5g An Thiên Pharma
Liên hệ
Colisodi 1,0 MIU An Thiên
Colisodi 1,0 MIU An Thiên
Liên hệ
Atibutrex 250mg/5ml A.T
Atibutrex 250mg/5ml A.T
Liên hệ
A.T Nicorandil 10 mg
A.T Nicorandil 10 mg
Liên hệ
A.T Lisinopril 10 mg
A.T Lisinopril 10 mg
Liên hệ
A.T Acyclovir 250mg
A.T Acyclovir 250mg
Liên hệ

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này