Zobacta 3,375g - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả của Imexpharm

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:12

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký VD-25700-16
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếBột pha tiêm/truyền
Đóng góiHộp 10 lọ

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Zobacta 3,375g là thuốc gì?

Zobacta 3.375g là một loại thuốc kháng sinh kết hợp giữa Piperacillin và Tazobactam, thường được dùng để điều trị các bệnh nhiễm trùng nghiêm trọng do vi khuẩn. Thuốc hoạt động bằng cách ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn, giúp điều trị các nhiễm trùng ở phổi, ổ bụng, và da. Piperacillin là một kháng sinh nhóm penicillin, trong khi Tazobactam có vai trò ức chế beta-lactamase, giúp bảo vệ Piperacillin khỏi sự phân hủy bởi enzym của vi khuẩn, tăng hiệu quả điều trị.

Thành phần

  • Hỗn hợp Piperacilin 3g.
  • Tazobactam 0,375g.

Chỉ định của Zobacta 3,375g 

  • Nhiễm khuẩn phụ khoa, bao gồm viêm nội mạc tử cụng sau sinh hoặc viêm vùng chậu nặng.
  • Nhiễm khuẩn ổ bụng, bao gồm viêm ruột thừa (có biến chứng hoặc áp xe) và viêm phúc mạc.
  • Viêm phổi mắc phải cộng đồng (CAP) hoặc viêm phổi bệnh viện từ vừa đến nặng.
  • Nhiễm khuẩn huyết, nhiễm khuẩn da và cấu trúc da.
  • Nhiễm trùng đường tiết niệu.

Chống chỉ định khi dùng Zobacta 3,375g 

  • Mẫn cảm với kháng sinh nhóm penicilin, cephalosporin, các chất ức chế beta-lactamase hay bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Cách dùng và liều dùng của Zobacta 3,375g 

Cách dùng: Thuốc được dùng tiêm tĩnh mạch chậm (ít nhất trong 3-5 phút) hoặc tiêm truyền tĩnh mạch chậm (ít nhất trong 30 phút).

Liều dùng:

  • Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi hoặc cân nặng trên 40kg:
    • Liều thông thường: 3,375g (3g Piperacilin và 0,375g Tazobactam) mỗi 6 giờ hoặc 4,5g (4g Piperacilin và 0,5g Tazobactam) mỗi 8 giờ.
    • Thời gian trị liệu thông thường: Từ 7-10 ngày.
    • Viêm phổi bệnh viện: Liều khuyến cáo là 4,5g ((3g Piperacilin và 0,375g Tazobactam) mỗi 6 giờ trong 7-14 ngày.
  • Trẻ từ 2-12 tuổi hoặc cân nặng không quá 40kg:
    • Viêm ruột thừa và/hoặc viêm phúc mạc: 100mg/kg piperacilin và 12,5mg/kg tazobactam, mỗi 8 giờ.
  • Người lớn tuổi: Không cần chỉnh liều cho các đối tượng bệnh nhân lớn tuổi có chức năng thận bình thường hoặc độ thanh thải creatinin trên 40ml/phút.
  • Bệnh nhân suy gan: Thời gian bán thải trong huyết thanh của piperacilin và tazobactam kéo dài ở các bệnh nhân suy gan, tuy nhiên không cần chỉnh liều cho các đối tượng này.
  • Bệnh nhân suy thận: Cần giảm liều dựa trên mức độ suy thận:
    • Độ thanh thải creatinin 20-40ml/phút:
      • Liều dùng thông thường (trừ bệnh viêm phổi bệnh viện): Sử dụng 2,25g mỗi 6 giờ.
      • Liều dùng cho bệnh nhân bị viêm phổi bệnh viện: Sử dụng 3,375 mỗi 6 giờ.
    • Độ thanh thải creatinin < 20ml/phút:
      • Liều dùng thông thường (trừ bệnh viêm phổi bệnh viện): Sử dụng 2,25g mỗi 8 giờ.
      • Liều dùng cho bệnh nhân bị viêm phổi bệnh viện: Sử dụng 2,25g mỗi 6 giờ.
    • Chạy thận nhân tạo:
      • Liều dùng thông thường (trừ bệnh viêm phổi bệnh viện): Sử dụng 2,25g mỗi 12 giờ, 0,75g sau mỗi đợt chạy thận nhân tạo.
      • Liều dùng cho bệnh nhân bị viêm phổi bệnh viện: Sử dụng 2,25g mỗi 8 giờ, 0,75g sau mỗi đợt chạy thận nhân tạo.
    • Thẩm phân phúc mạc:
      • Liều dùng thông thường (trừ bệnh viêm phổi bệnh viện): Sử dụng 2,25g mỗi 12 giờ.
      • Liều dùng cho bệnh nhân bị viêm phổi bệnh viện: Sử dụng 2,25g mỗi 8 giờ.

Tương tác

  • Piperacillin có thể làm kéo dài tác dụng của vecuronium, do đó cần thận trọng khi kết hợp trong các ca phẫu thuật có sử dụng chất phong bế thần kinh cơ.
  • Piperacillin có khả năng giảm thải trừ methotrexate, cần theo dõi khi dùng chung.
  • Khi kết hợp với heparin hoặc các thuốc chống đông khác, có nguy cơ ảnh hưởng tới hệ thống đông máu, đòi hỏi phải thường xuyên kiểm tra chức năng tiểu cầu và xét nghiệm đông máu.
  • Probenecid kéo dài thời gian bán thải của piperacillin/tazobactam nhưng không ảnh hưởng đến nồng độ đỉnh trong huyết tương.
  • Khi dùng thuốc, có thể xảy ra phản ứng dương tính giả với xét nghiệm glucose trong nước tiểu.

Các lựa chọn thay thế Zobacta 3,375g 

Các loại thuốc thay thế cho Zobacta 3,375g, như Piperacillin 2g VCPPiperacillin 1g VCP, và Piperacillin 4g VCP, đều là những lựa chọn phù hợp trong điều trị nhiễm khuẩn. Những loại thuốc này cũng chứa hoạt chất Piperacillin, một kháng sinh nhóm penicillin, có hiệu quả trong việc tiêu diệt vi khuẩn gây bệnh ở nhiều vị trí trong cơ thể. Sự khác biệt nằm ở liều lượng của Piperacillin, giúp bác sĩ điều chỉnh dễ dàng hơn tùy vào mức độ nghiêm trọng của nhiễm khuẩn. Đây là các lựa chọn linh hoạt, phù hợp cho những trường hợp không thể sử dụng Zobacta.

Lời khuyên về dinh dưỡng

Khi sử dụng Zobacta 3,375g, người bệnh cần chú ý đến chế độ dinh dưỡng để hỗ trợ quá trình điều trị. Nên ăn nhiều thực phẩm giàu dinh dưỡng, đặc biệt là rau xanh, trái cây tươi và các loại protein từ thịt nạc, cá và trứng để cung cấp năng lượng và tăng cường hệ miễn dịch. Tránh các thực phẩm chứa nhiều đường, muối hoặc chất béo bão hòa, vì chúng có thể làm giảm hiệu quả của hệ miễn dịch. Uống đủ nước cũng là điều rất quan trọng để hỗ trợ cơ thể đào thải vi khuẩn nhanh chóng.

Câu hỏi thường gặp

Zobacta 3,375g giá bao nhiêu?

Thuốc có giá 70,000 đ, được bán sỉ và lẻ tại Quầy thuốc Trường Anh. Quý khách có thể tư vấn và đặt hàng qua hotline 0971 899 466.

Zobacta 3,375g có thể gây tác dụng phụ gì?

Một số tác dụng phụ có thể gặp bao gồm buồn nôn, tiêu chảy, phản ứng dị ứng như phát ban, ngứa, hoặc sốc phản vệ.

Zobacta 3,375g hoạt động như thế nào?

Thuốc hoạt động bằng cách kết hợp Piperacillin và Tazobactam để ức chế sự phát triển của vi khuẩn, giúp ngăn chặn nhiễm trùng.

Zobacta 3,375g dùng được khi mang thai hoặc cho con bú hay không?

Chỉ nên dùng khi mang thai hoặc cho con bú nếu có chỉ định của bác sĩ, vì thuốc có thể ảnh hưởng đến thai nhi hoặc trẻ sơ sinh.

Zobacta 3,375g dùng như thế nào?

Zobacta 3,375g thường được tiêm qua tĩnh mạch dưới sự giám sát của bác sĩ, theo đúng liều lượng chỉ định.

Mua Zobacta 3,375g - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả của Imexpharm ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Zobacta 3,375g - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả của Imexpharm tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Liên hệ
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Liên hệ
Cledomox 1000 Medopharm
Cledomox 1000 Medopharm
Liên hệ
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Liên hệ
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Liên hệ
Cefpovera 40 Trust Farma
Cefpovera 40 Trust Farma
Liên hệ
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Liên hệ
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Liên hệ
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Liên hệ
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Liên hệ
Neo- Megyna F.T.Pharma
Neo- Megyna F.T.Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này