ZOAMCO 10 - Thuốc điều trị mỡ máu cao hiệu quả của Pymepharco

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:16

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Pymepharco
Số đăng ký VD-22288-15
Hoạt chấtAtorvastatin calcium 10mg
Xuất xứFrance
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 2 vỉ, hộp 6 vỉ x 15 viên

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

ZOAMCO 10 là thuốc gì?

  • ZOAMCO 10 là thuốc điều trị tăng mỡ máu nguyên phát, tăng mỡ máu có tính gia đình đồng hợp tử. Thuốc ZOAMCO 10 còn được dùng để phòng ngừa biến cố mạch vành ở bệnh nhân tăng mỡ máu.

Thành phần của thuốc

  • Atorvastatin 10mg

Dạng bào chế

  • Viên nén bao phim

Công dụng - Chỉ định của thuốc

  • Làm giảm cholesterol toàn phần, LDL-cholesterol, apolipoprotein B, triglycerid và làm tăng HDL-cholesterol ở các bệnh nhân có tăng cholesterol máu nguyên phát.

  • Sử dụng ở bệnh nhân rối loạn beta lipoprotein máu mà không đáp ứng đầy đủ với chế độ ăn. 

  • Làm giảm cholesterol toàn phần và LDL-cholesterol ở các bệnh nhân có tăng cholesterol máu có tính gia đình đồng hợp tử khi không được đáp ứng với chế độ ăn.

  • Dự phòng tiên phát biến cố mạch vành ở người tăng cholesterol máu:

    • Khi chưa có biểu hiện lâm sàng rõ rệt: nhằm giảm nguy cơ nhồi máu cơ tim, nguy cơ phải thủ thuật tái tạo mạch vành, nguy cơ tử vong do bệnh tim mạch.

    • Khi đã có biểu hiện lâm sàng: làm chậm tiến triển xơ vữa mạch vành, giảm nguy cơ biến cố mạch vành cấp.

Đối tượng sử dụng

  • Bệnh nhân điều trị mỡ máu cao theo chỉ định của bác sĩ

Chống chỉ định khi dùng thuốc

  • Mẫn cảm với thuốc ức chế men khử HMG-CoA.

  • Bệnh nhân bệnh gan tiến triển hoặc tăng transaminase huyết thanh liên tục mà không rõ nguyên nhân.

Liều dùng - Cách dùng thuốc

  • Cách dùng: Thuốc có thể dùng bất cứ lúc nào trong ngày, không cần chú ý đến bữa ăn.

  • Liều dùng:

    • Tăng cholesterol máu (có tính gia đình dị hợp tử và không có tính gia đình) và rối loạn lipid máu hỗn hợp: liều khởi đầu được khuyến cáo là 10-20 mg, 1 lần/ngày. Những bệnh nhân cần giảm LDL cholesterol nhiều (trên 45%) có thể bắt đầu bằng liều 40 mg, 1lần/ngày. Khoảng liều điều trị của thuốc là 10-80 mg, 1 lần mỗi ngày.

    • Sau khi bắt đầu điều trị và/hoặc sau khi tăng liều atorvastatin cần đánh giá các chỉ số lipid máu trong vòng 2 tới 4 tuần và để điều chỉnh liều cho thích hợp.

    • Tăng cholesterol máu có tính chất gia đình đồng hợp tử: 10-80 mg/ngày. Cần được phối hợp với những biện pháp hạ lipid khác.

    • Điều trị phối hợp: Atorvastatin có thể được điều trị phối hợp với resin nhằm tăng hiệu quả điều trị.

    • Người suy thận: không cần điều chỉnh liều.

Lưu ý đặc biệt và thận trọng khi sử dụng thuốc

  • Trước khi điều trị với atorvastatin cần chú ý loại trừ các nguyên nhân gây rối loạn lipid máu thứ phát và cần định lượng các chỉ số lipid, nên tiến hành định lượng định kỳ, với khoảng cách không dưới 4 tuần.

  • Trong quá trình điều trị với các thuốc ức chế men khử HMG-CoA nếu creatine kinase tăng, bị viêm cơ hoặc nồng độ các men gan trong huyết thanh tăng cao gấp 3 lần giới hạn bình thường nên giảm liều hoặc ngưng điều trị.

  • Dùng thận trọng ở những bệnh nhân rối loạn chức năng gan, bệnh nhân uống rượu nhiều.

  • Bệnh nhân cần có chế độ ăn kiêng hợp lý trước khi điều trị với thuốc, nên duy trì chế độ này trong suốt quá trình điều trị với thuốc.

Tác dụng phụ của thuốc

  • Tác dụng phụ thường nhẹ và thoáng qua.

  • Có thể xảy ra tác dụng phụ khi dùng thuốc như: táo bón, đầy hơi, khó tiêu, đau bụng, buồn nôn, nôn, đau đầu, chóng mặt.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và đang cho con bú

  • Không nên dùng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú.

Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Thuốc không gây ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Tương tác thuốc

  • Thuốc chống đông, indandione phối hợp với atorvastatin sẽ làm tăng thời gian chảy máu hoặc thời gian prothrombin. Phải theo dõi thời gian prothrombin ở các bệnh nhân dùng phối hợp với thuốc chống đông

  • Cyclosporine, erythromycin, gemfibrozil, thuốc ức chế miễn dịch, niacin: dùng phối hợp gây nguy cơ tăng nguy cơ bệnh cơ.

  • Digoxin: dùng phối hợp với atorvastatin gây tăng nhẹ nồng độ digoxin trong huyết thanh.

Quên liều thuốc và cách xử trí

  • Không uống bù liều đã quên.
  • Chỉ uống đúng liều lượng theo hướng dẫn của bác sĩ.

Quá liều thuốc và cách xử trí

  • Khi quá liều, bệnh nhân nên được điều trị triệu chứng và áp dụng các biện pháp hỗ trợ khi cần thiết.

Quy cách đóng gói thuốc

  • Hộp 2 vỉ, hộp 6 vỉ x 15 viên

Bảo quản thuốc

  • Nơi khô thoáng, tránh ẩm, tránh ánh sáng trực tiếp

Nhà sản xuất thuốc

  • Công ty cổ phần Pymepharco - Việt Nam

Sản phẩm tương tự thuốc

Câu hỏi thường gặp

Mua ZOAMCO 10 - Thuốc điều trị mỡ máu cao hiệu quả của Pymepharco ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua ZOAMCO 10 - Thuốc điều trị mỡ máu cao hiệu quả của Pymepharco tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Liên hệ
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Liên hệ
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Liên hệ
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Liên hệ
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Liên hệ
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Liên hệ
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Liên hệ
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Liên hệ
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Liên hệ
Irprestan 150mg Actavis
Irprestan 150mg Actavis
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này