Xorunwell 20mg/10ml - Thuốc điều trị ung thư hiệu quả của Ấn Độ

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:21

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Chưa cập nhật
Số đăng ký VN2-81-13
Hoạt chấtDoxorubicin hydrochloride
Xuất xứIndia
Dạng bào chếDung dịch tiêm truyền
Đóng góiHộp 1 lọ 10ml
Hạn sử dụng24 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Xorunwell 20mg/10ml là thuốc gì?

  • Xorunwell 20mg/10ml là thuốc được chỉ định điều trị ung thư buồng trứng, điều trị đa u tủy. Xorunwell 20mg/10ml được nghiên cứu phát triển và sản xuất bởi công ty Getwell Pharmaceuticals

Thành phần của Xorunwell 20mg/10ml

  • Doxorubicin hydrochloride............20mg/10ml.

Dạng bào chế

  • Dung dịch tiêm.

Công dụng – Chỉ định của Xorunwell 20mg/10ml

  • Thuốc Xorunwell 20mg/10ml là thuốc ETC được dùng để điều trị ung thư buồng trứng, điều trị Kaposi’s sareoma ở bệnh nhân AIDS, và điều trị đa u tủy.

Chống chỉ định của Xorunwell 20mg/10ml

  • Có dấu hiệu suy giảm chức năng tủy xương rõ gây ra bởi hóa trị hoặc xạ trị trước đó.
  • Có bệnh tim trước đó.
  • Người bệnh đã điều trị bằng doxorubicin hoặc anthracyclines khác với đủ liều tích lũy.
  • Doxorubicin không sử dụng tiêm tĩnh mạch để điều trị ung thư bàng quang ở bệnh nhân bị hẹp niệu đạo không thể đặt ống thông.
  • Mẫn cảm với Doxorubicin.
  • Phụ nữ cho con bú.

Liều dùng – Cách dùng của Xorunwell 20mg/10ml

  • Cách dùng: Thuốc dùng theo dung dịch tiêm.
  • Liều dùng:
    • Ung thư buồng trứng:
      • Doxorubicin HCI liposome nên được truyền tĩnh mạch với liều 50 mg/m² với tốc độ ban đầu là 1mg/phút để giảm thiểu nguy cơ phản ứng truyền. Nếu không có phản ứng phụ được quan sát, tốc độ truyền có thể được tăng lên để hoàn thành việc truyền thuốc trong một giờ.
      • Bệnh nhân cần được truyền thuốc 4 tuần 1 lần, cho đến khi bệnh không tiến triển, không cho thấy có bằng chứng về độc tim và bệnh nhân vẫn có thể dung nạp thuốc.
    • Điều trị Kaposi’s sareoma ở bệnh nhân AIDS:
      • Doxorubicin HCI liposome nên được truyền tĩnh mạch với liều 20 mg/m² với tốc độ ban đầu là 1mg/phút để giảm thiểu nguy cơ phản ứng truyền. Nếu không có phản ứng phụ được quan sát, tốc độ truyền có thể được tăng lên để hoàn thành việc truyền thuốc trong một giờ.
      • Liều trên được lặp lại mỗi ba tuần, cho đến khi bệnh nhân vẫn dung nạp thuốc tốt và đáp ứng với điều trị.
    • Bệnh nhân đa u tủy:
      • Bortezomib nên được tiêm tĩnh mạch với liều 1,3 mg/m² vào các ngày 1, 4, 8 và 11 của một đợt điều trị 21 ngày. Truyền Doxorubicin vào ngày thứ tư của đợt điều trị bortezomib ngay sau khi truyền bortezomib. Doxorubicin HCI nên được truyền tĩnh mạch với tốc độ ban đầu là 1mg/phút để giảm thiểu nguy cơ phản ứng truyền. Nếu không có phản ứng phụ được quan sát, tốc độ truyền có thể được tăng lên để hoàn thành việc truyền thuốc trong một giờ. Bệnh nhân có thể lặp lại 8 đợt điều trị cho đến khi bệnh tiến triển hoặc xảy ra ngộ độc không thể chấp nhận được.

Lưu ý và thận trọng khi sử dụng Xorunwell 20mg/10ml

  • Các bệnh nhân điều trị Xorunwell 20mg/10ml nên được sự giám sát của các bác sĩ có kinh nghiệm trong hóa trị liệu. Hầu hết các tác dụng phụ được kiểm soát bằng cách giảm liều hoặc ngưng thuốc.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú

  • Dùng trên phụ nữ có thai: Phụ nữ có khả năng mang thai nên được khuyên tránh thai khi đang điều trị Xorunwell 20mg/10ml.
  • Phụ nữ cho con bú: Xorunwell 20mg/10ml chỉ được dùng khi tối cần thiết. Không có báo cáo cụ thể nào về việc thuốc có bài tiết qua sữa mẹ hay không nhưng nhiều thuốc bao gồm các anthracycline, được tiết ra sữa mẹ và vì khả năng gây tác dụng phụ nghiêm trọng trên trẻ sơ sinh được nuôi bằng sữa mẹ, các bà mẹ nên được khuyên ngưng cho con bú trước khi điều trị bằng Xorunwell 20mg/10ml.

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Thận trọng vì thuốc có tác dụng phụ gây nhức đầu.

Tác dụng phụ của Xorunwell 20mg/10ml

  • Hệ cơ xương: đau cơ, đau khớp, đau xương và nhược cơ có thể gặp với tỷ lệ nhỏ hơn 1%.
  • Toàn cơ thể: dị ứng, ớn lạnh, nhiễm trùng, đau ngực, trướng và khó chịu ở bụng. Viêm tế bào, sốc phản vệ, cổ trướng, hội chứng cúm, đau cổ, bệnh monilia, đau nơi tiêm, phù mặt, vàng da, đau xương chậu, đau ngực, viêm nơi tiêm và dưới xương ức có thể gặp với tỷ lệ nhỏ hơn 1%.
  • Hệ chuyển hóa và dinh dưỡng: phù ngoại vi và mất nước. Ít hơn 1% tỷ suất có tăng SGOT, creatinin, hạ canxi huyết, tăng đường huyết, hạ kali huyết, tăng magne huyết, tăng natri huyết, tăng cân, bilirubin huyết, phù toàn thân, chứng suy kiệt và hạ clo huyết có thể gặp.
  • Hệ thần kinh: buồn ngủ, chóng mặt, trầm cảm, mắt ngủ và lo lắng. Ít hơn 1% tỷ suất có viêm thần kinh ngoại vi, không phối hợp, suy nghĩ bất thường, rối loạn, tăng trương lực cơ, bồn chồn, tăng cảm, giảm cảm giác, bệnh thần kinh và mất điều hòa ngôn ngữ có thể gặp.
  • Hệ hô hấp: khó thở, tăng các cơn ho và viêm mũi. Tran dich màng phổi, hen suyễn, nấc, tràn khí ngực, viêm thanh quản, viêm xoang, đổi giọng, chảy máu cam và viêm phổi có thể gặp với tỷ suất nhỏ hơn 1%.

Tương tác thuốc

  • Độc tính trên tim của doxorubicin tăng khi sử dụng trước hoặc đồng thời với các anthracyclines khác, C mitomycin, dacarbazine, dactinomycin và cyclophosphamide. Ngoài ra nguy cơ độc tim cũng tăng lên nếu trastuzumab được dùng cùng hoặc sau khi dùng doxorubicin. Trastuzumab và anthracyclines không nên sử dụng đồng thời ngoại trừ trong thử nghiệm lâm sàng được kiểm soát tốt việc theo dõi tim.
  • Paclitaxel làm giảm đào thải doxorubicin. Nên thận trọng khi dùng đồng thời cả hai loại thuốc, vì tăng nguy cơ độc tim của doxorubicin. Các tác dụng phụ giảm bạch cầu hoặc viêm miệng cũng có thể được tăng lên.

Quên liều thuốc và cách xử trí

  • Hiện chưa có báo cáo.

Quá liều và cách xử trí

  • Quá liều cấp Doxorubixin HCI gây viêm niêm mạc, giảm bạch cầu và giảm tiểu cầu. Điều trị quá liều cấp bao gồm nhập viện, dùng kháng sinh, truyền tiểu cầu và bạch cầu hạt và điều trị triệu chứng của viêm niêm mạc.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 1 lọ 10ml

Bảo quản

  • Nơi khô, dưới 30°C, tránh ánh sáng.

Hạn sử dụng

  • 24 tháng kể từ ngày sản xuất.

Nhà sản xuất Xorunwell 20mg/10ml

  • Getwell Pharmaceuticals

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Xorunwell 20mg/10ml - Thuốc điều trị ung thư hiệu quả của Ấn Độ ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Xorunwell 20mg/10ml - Thuốc điều trị ung thư hiệu quả của Ấn Độ tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Liên hệ
Lucidabra 75 - Dabrafenib 75mg Lucius
Lucidabra 75 - Dabrafenib 75mg Lucius
Liên hệ
Carfilnat 60mg - Carfilzomib 60mg Natco
Carfilnat 60mg - Carfilzomib 60mg Natco
Liên hệ
Thalio 100mg - Thalidomide Glarea
Thalio 100mg - Thalidomide Glarea
Liên hệ
Umkanas - Anastrozole 1mg BRV
Umkanas - Anastrozole 1mg BRV
Liên hệ
Anastrole - Anastrozole 1mg Herabiopharm
Anastrole - Anastrozole 1mg Herabiopharm
Liên hệ
Intratect 50g/l Biotest
Intratect 50g/l Biotest
Liên hệ
Tazverik 200mg - Tazemetostat 200mg Epizyme
Tazverik 200mg - Tazemetostat 200mg Epizyme
Liên hệ
Ninlib 200mg Hetero
Ninlib 200mg Hetero
Liên hệ
MyAza 100mg Mylan
MyAza 100mg Mylan
Liên hệ
Paclitaxelum Actavis - Paclitaxel 260mg
Paclitaxelum Actavis - Paclitaxel 260mg
Liên hệ
Ibruxen 140mg Everest
Ibruxen 140mg Everest
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
850,000 đ
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Liên hệ
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Liên hệ
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
850,000 đ
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
270,000 đ
Craspa - Citicoline 500mg
Craspa - Citicoline 500mg
1,200,000 đ
Vita Organic Liver Tonic 6000
Vita Organic Liver Tonic 6000
345,000 đ
Vita Organic Bilberry 5000
Vita Organic Bilberry 5000
345,000 đ
Bambi Vita 130ml - Lysine
Bambi Vita 130ml - Lysine
290,000 đ
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Liên hệ

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này