Firotex - Thuốc điều trị ung thư biểu mô buồng trứng hiệu quả của Actavis

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:12

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Actavis
Xuất xứUSA
Dạng bào chếBột pha tiêm truyền

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Firotex là thuốc gì?

  • Firotex là thuốc dùng trong điều trị ung thư biểu mô buồng trứng di căn sau khi thất bại hóa trị đợt đầu hoặc đợt kế tiếp, ung thư phổi tế bào nhỏ thể nhạy cảm sau khi thất bại hóa trị bước 1, phối hợp cisplatin điều trị ung thư biểu mô cổ tử cung được xác định bằng tế bào học giai đoạn IV-B tái phát hoặc dai dẳng không thể điều trị tiệt căn với phẫu thuật và/hoặc xạ trị

Thành phần của thuốc Firotex

  • Topotecan HCl 4mg.

Dạng bào chế

  • Bột pha tiêm.

Công dụng - Chỉ định của thuốc Firotex

  • Thuốc dùng trong điều trị ung thư biểu mô buồng trứng di căn sau khi thất bại hóa trị đợt đầu hoặc đợt kế tiếp.
  • Ung thư phổi tế bào nhỏ thể nhạy cảm sau khi thất bại hóa trị bước 1.
  • Phối hợp cisplatin điều trị ung thư biểu mô cổ tử cung được xác định bằng tế bào học giai đoạn IV-B tái phát hoặc dai dẳng không thể điều trị tiệt căn với phẫu thuật và/hoặc xạ trị.

Liều dùng – Cách dùng của thuốc Firotex

  • Cách dùng: Thuốc dùng bằng cách tiêm truyền tĩnh mạch.
  • Liều dùng:
    • Ung thư biểu mô buồng trứng và ung thư biểu mô tế bào nhỏ của phổi:
      • Ban đầu: 1.5 mg/m2, truyền tĩnh mạch 30 phút mỗi ngày, 5 ngày liên tiếp, bắt đầu ngày 1 đợt 21 ngày, tối thiểu 4 đợt.
      • Các liều tiếp theo: không nên dùng lại trừ khi bạch cầu trung tính ≥ 1×109/L, tiểu cầu ≥ 100×109/L & Hb ≥ 9g/dL (sau khi truyền máu nếu cần).
    • Ung thư cố tử cung: Chỉ bắt đầu dùng khi bệnh nhân có creatinine huyết thanh ≤ 1.5mg/dL:
      • Khởi đầu: 0.75 mg/m2, truyền tĩnh mạch 30 phút mỗi ngày vào ngày 1, 2 và 3. Truyền tĩnh mạch 50 mg/m2 Cisplatin ngày 1 sau liều Hycamtin. Lặp lại liệu trình mỗi 21 ngày cho 6 đợt hoặc đến khi bệnh tiến triển.
      • Các liều tiếp theo: không nên dùng lại trừ khi bạch cầu trung tính ≥ 1.5×109/L, tiểu cầu ≥ 100×109/L & Hb ≥ 9g/dL (sau khi truyền máu nếu cần).

Chống chỉ định của thuốc Firotex

  • Không dùng cho bệnh nhân đã có tiền sử phản ứng quá mẫn nặng với thành phần có trong thuốc.
  • Không dùng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.
  • Không dùng cho bệnh nhân đã bị suy tủy nặng (bạch cầu trung tính < 1.5×109/L &/hoặc tiểu cầu < 100×109/L).

Lưu ý khi sử dụng thuốc Firotex

  • Hãy cho bác sĩ biết nếu bạn đã từng bị:
    • Tiêu chảy nặng;
    • Bệnh thận;
    • Các vấn đề về phổi; hoặc là
    • Chụp X-quang ngực hoặc điều trị bức xạ vùng ngực của bạn.

Tác dụng phụ của thuốc Firotex

  • Nhiễm trùng.
  • Nhiễm trùng huyết.
  • Thiếu máu, sốt do giảm bạch cầu trung tính, giảm bạch cầu, giảm bạch cầu trung tính, giảm tiểu cầu.
  • Giảm tất cả các loại tế bào máu.
  • Quá mẫn, bao gồm phát ban.
  • Chán ăn.
  • Tiêu chảy, buồn nôn và nôn, đau bụng, táo bón và viêm miệng.
  • Tăng bilirubin máu.
  • Rụng tóc.
  • Suy nhược, mệt mỏi, sốt.
  • Cảm giác khó ở, bất ổn.
  • Không gây độc tính trên tim, thần kinh hay các cơ quan quan trọng khác.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Không dùng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.

Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Tránh lái xe hoặc hoạt động nguy hiểm cho đến khi biết thuốc sẽ ảnh hưởng đến bạn như thế nào.

Tương tác thuốc

  • Thuốc có thể xảy ra tương tác với các thuốc khác bao gồm cả thuốc kê đơn, không kê đơn, TPCN,… vì vậy cần báo cho bác sĩ biết những sản phẩm bạn đang sử dụng trước khi dùng thuốc để tránh xảy ra tương tác không mong muốn.

Xử lý khi quên liều

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra, nếu quên liều quá lâu thì bỏ qua liều đã quên, chỉ sử dụng liều tiếp theo, không dùng gấp đôi liều để bù liều đã quên.

Xử trí khi quá liều

  • Khi có biểu hiện quá liều cần báo ngay cho bác sĩ điều trị biết và đưa bệnh nhân tới bệnh viện để có cách xử lý kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nhiệt độ không quá 25°C, nơi khô ráo, tránh ánh sáng.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 1 lọ.

Nhà sản xuất

  • Actavis.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Firotex - Thuốc điều trị ung thư biểu mô buồng trứng hiệu quả của Actavis ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Firotex - Thuốc điều trị ung thư biểu mô buồng trứng hiệu quả của Actavis tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Liên hệ
Lucidabra 75 - Dabrafenib 75mg Lucius
Lucidabra 75 - Dabrafenib 75mg Lucius
Liên hệ
Carfilnat 60mg - Carfilzomib 60mg Natco
Carfilnat 60mg - Carfilzomib 60mg Natco
Liên hệ
Thalio 100mg - Thalidomide Glarea
Thalio 100mg - Thalidomide Glarea
Liên hệ
Umkanas - Anastrozole 1mg BRV
Umkanas - Anastrozole 1mg BRV
Liên hệ
Anastrole - Anastrozole 1mg Herabiopharm
Anastrole - Anastrozole 1mg Herabiopharm
Liên hệ
Intratect 50g/l Biotest
Intratect 50g/l Biotest
Liên hệ
Tazverik 200mg - Tazemetostat 200mg Epizyme
Tazverik 200mg - Tazemetostat 200mg Epizyme
Liên hệ
Ninlib 200mg Hetero
Ninlib 200mg Hetero
Liên hệ
MyAza 100mg Mylan
MyAza 100mg Mylan
Liên hệ
Paclitaxelum Actavis - Paclitaxel 260mg
Paclitaxelum Actavis - Paclitaxel 260mg
Liên hệ
Ibruxen 140mg Everest
Ibruxen 140mg Everest
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này