Visulin 1g/0,5g VCP - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-12-05 10:03:58

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký VD-25322-16
Hoạt chấtAmpicilin 1g, sulbactam 0,5g
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếBột pha tiêm truyền
Đóng góiHộp 10 lọ

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Visulin 1g/0,5g là thuốc gì? 

  • Thuốc Visulin 1g/0,5g đang trở nên phổ biến trong điều trị các bệnh nhiễm khuẩn do các chủng vi khuẩn nhạy cảm gây ra, bao gồm nhiễm trùng đường hô hấp, tiết niệu, máu cũng như da và các mô liên quan. Với thành phần chính là Ampicillin 1g và Sulbactam 0,5g, Visulin giúp tăng cường khả năng kháng khuẩn nhờ sự kết hợp giữa kháng sinh và chất ức chế beta-lactamase. Để đạt hiệu quả cao khi sử dụng thuốc, người bệnh cần tuân thủ chế độ ăn uống khoa học, sinh hoạt lành mạnh, tập thể dục đều đặn và hạn chế dùng các chất kích thích. Đặc biệt, đối với người trên 65 tuổi, nên tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng để điều chỉnh liều lượng phù hợp, đảm bảo an toàn và hiệu quả điều trị.

Thành phần

  • Ampicillin hàm lượng 1g.
  • Sulbactam hàm lượng 0,5g.

Chỉ định của Visulin 1g/0,5g

Chống chỉ định khi dùng Visulin 1g/0,5g

  • Dị ứng với bất kỳ thành phần nào trong công thức thuốc, penicillin và Cephalosporin.

Cách dùng và liều dùng của Visulin 1g/0,5g

  • Cách dùng:
    • Dùng đường tiêm: Tiêm bắp sâu, tiêm tĩnh mạch chậm, truyền tĩnh mạch.
    • Tiêm bắp: Hòa tan 1 lọ thuốc với 1,6ml nước cất pha tiêm hoặc dung dịch Lidocain Hydroclorid 0,5% hay 2%, nên sử dụng trong vòng 1 giờ sau khi pha.
    • Tiêm tĩnh mạch: Hòa tan 1 lọ thuốc từ 2 - 4ml nước cất pha tiêm, tiêm tĩnh mạch chậm từ 10 - 15 phút.
    • Truyền tĩnh mạch: Pha loãng dung dịch tiêm tĩnh mạch với 50 - 100ml dịch pha loãng tương hợp, truyền tĩnh mạch trong vòng 15 - 30 phút. Thời gian sử dụng dung dịch truyền tĩnh mạch tùy thuộc vào từng loại dung môi pha loãng cụ thể.
  • Liều dùng:
    • Người lớn:
      • Dùng 1,5 - 3g/lần, cứ 6 giờ một lần. Tổng liều của Sulbactam không vượt quá 4g/ngày.
    • Liều sử dụng hàng ngày phụ thuộc vào mức độ nhiễm khuẩn:
      • Nhiễm khuẩn nhẹ: 1,5-3g/ngày.
      • Nhiễm khuẩn vừa: Liều tối đa 8 lọ.
      • Nhiễm khuẩn nặng: Liều tối đa 16 lọ.
      • Trị lậu không biến chứng: Tiêm bắp 1 liều duy nhất 2 lọ hoặc 4 lọ hay phối hợp với uống 1g Probenecid.
    • Trẻ em từ 1 tuổi trở lên:
      • Dùng liều 0,2g Ampicillin + 0,1g Sulbactam/kg/ngày chia thành các liều nhỏ, truyền tĩnh mạch cách nhau 6 giờ.
    • Trẻ em có cân nặng trên 40kg:
      • Liều khuyến cáo là liều dành cho người lớn và tổng liều của Sulbactam không vượt quá 4g/ngày.
    • Người lớn và trẻ em:
      • Điều trị thường tiếp tục cho đến khi hết sốt 48 giờ. Thời gian thường 5 - 14 ngày, có thể kéo dài nếu cần.
    • Người bệnh suy thận:
      • Liều dùng và khoảng cách liều cần được điều chỉnh theo mức độ suy thận (độ thanh thải Creatinin), độ trầm trọng của nhiễm khuẩn và chủng gây bệnh.
      • Độ thanh thải Creatinin ≥ 30ml/phút/1,73m²: Liều dùng 1.5 -3g trong 6 - 8 giờ.
      • Độ thanh thải Creatinin 15 - 29ml/phút/1,73m²: Liều dùng 1.5 -3g  trong 12 giờ.
      • Độ thanh thải Creatinin 5 - 14ml/phút/1,73m²: Liều dùng 1.5 -3g trong 24 giờ.

Tương tác

  • Ampicillin và sulbactam có sự tương kỵ rõ rệt về mặt lý-hóa với nhóm kháng sinh aminoglycosid, dẫn đến khả năng làm giảm hoạt tính của aminoglycosid trong các thử nghiệm in vitro. Khi sử dụng probenecid, thuốc này sẽ ức chế quá trình thải trừ của cả ampicillin và sulbactam qua thận, kéo dài thời gian tồn tại và tăng nồng độ của hai thuốc này trong huyết thanh. Ngoài ra, việc dùng đồng thời alopurinol và ampicillin ở bệnh nhân có nồng độ acid uric máu cao có thể làm tăng tần suất xuất hiện phát ban. Đáng chú ý, ampicillin có thể ảnh hưởng đến kết quả xét nghiệm glucose trong nước tiểu khi dùng phương pháp đồng sulfat (Clinitest), nhưng không gây ảnh hưởng khi sử dụng phương pháp glucose oxidase (Clinistix).

Các lựa chọn thay thế Visulin 1g/0,5g

  • Các lựa chọn thay thế cho Visulin 1g/0,5g bao gồm Tigemy 50mg An Thiên, một loại kháng sinh dạng bột đông khô pha tiêm, thường được sử dụng để điều trị nhiễm khuẩn tại da và ổ bụng. Tigemy có thể được sử dụng an toàn cho người lớn và trẻ em từ 8 tuổi trở lên, nhưng không khuyến cáo cho trẻ nhỏ dưới 8 tuổi. Một lựa chọn khác là Ofmantine-Domesco 1g, với sự kết hợp của Amoxicillin và Acid Clavulanic, giúp điều trị hiệu quả các bệnh nhiễm khuẩn hô hấp, xương khớp và sinh dục. Thuốc này chỉ nên được sử dụng trong thời gian ngắn để đảm bảo an toàn và hiệu quả trong điều trị.

Lời khuyên về dinh dưỡng

  • Khi bị nhiễm khuẩn, việc xây dựng chế độ dinh dưỡng hợp lý có thể giúp tăng cường khả năng chống lại vi khuẩn và hỗ trợ quá trình hồi phục. Bạn nên tăng cường ăn các loại rau củ chứa nhiều chất chống oxy hóa như bông cải xanh, cải bó xôi, và cà chua để giúp cơ thể kháng khuẩn tốt hơn. Các nguồn protein từ cá, trứng và các loại đậu cũng rất quan trọng để cơ thể sửa chữa các tổn thương mô. Đặc biệt, cần uống đủ nước và bổ sung men vi sinh để duy trì hệ tiêu hóa khỏe mạnh. Hạn chế thực phẩm chiên rán, chứa nhiều đường hoặc muối, vì những loại này có thể làm suy giảm chức năng của hệ miễn dịch.

Câu hỏi thường gặp

Visulin 1g/0,5g giá bao nhiêu?

Hiện nay, Visulin 1g/0,5g được bán trên thị trường với giá dao động khoảng 250.000VNĐ (Hộp 10 lọ). Để biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng liên hệ hotline 0971.899.466 hoặc truy cập website quaythuoctruonganh.org

Visulin 1g/0,5g có thể gây tác dụng phụ gì?

Khi sử dụng Visulin 1g/0,5g, một số tác dụng phụ có thể xảy ra trên cả người lớn và trẻ em. Các tác dụng phụ thường gặp bao gồm viêm tĩnh mạch, tiêu chảy, đau tại vị trí tiêm và phát ban. Một số tác dụng phụ ít gặp hơn có thể là buồn nôn, đau đầu, bí tiểu, mẩn ngứa, và viêm đại tràng màng giả. Visulin có thể gây ra sốc phản vệ, một tình trạng nghiêm trọng có thể đe dọa tính mạng của người sử dụng. Trên hệ tiêu hóa, thuốc có thể gây viêm gan ứ mật, vàng da hoặc tiêu chảy liên quan đến Clostridium difficile. Các vấn đề khác như giảm tiểu cầu, viêm ống thận, và các phản ứng trên da như hội chứng Stevens-Johnson cũng có thể xảy ra. Khi xuất hiện bất kỳ tác dụng ngoại ý nào, người bệnh cần liên hệ ngay với bác sĩ để được tư vấn kịp thời.

Visulin 1g/0,5g hoạt động như thế nào?

Visulin 1g/0,5g hoạt động nhờ sự kết hợp giữa hai thành phần chính là ampicillin và sulbactam, tạo nên tác dụng kháng khuẩn mạnh mẽ .Ampicillin là một loại kháng sinh bán tổng hợp có khả năng tấn công nhiều loại vi khuẩn Gram (+) và Gram (-) bằng cách ngăn cản sự tổng hợp thành tế bào vi khuẩn. Tuy nhiên, ampicillin dễ bị phân hủy bởi enzym beta-lactamase do một số vi khuẩn sản sinh ra, dẫn đến giảm hiệu quả kháng khuẩn. Để khắc phục điều này, sulbactam được bổ sung vào công thức. Sulbactam không có tác dụng kháng khuẩn mạnh khi sử dụng một mình, nhưng lại ức chế hiệu quả enzym beta-lactamase, ngăn chặn quá trình phân hủy ampicillin. Kết hợp ampicillin với sulbactam mở rộng khả năng kháng khuẩn của thuốc, cho phép tiêu diệt cả những vi khuẩn có khả năng kháng ampicillin khi sử dụng riêng lẻ.

Mua Visulin 1g/0,5g VCP - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Visulin 1g/0,5g VCP - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Liên hệ
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Liên hệ
Cledomox 1000 Medopharm
Cledomox 1000 Medopharm
Liên hệ
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Liên hệ
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Liên hệ
Cefpovera 40 Trust Farma
Cefpovera 40 Trust Farma
Liên hệ
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Liên hệ
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Liên hệ
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Liên hệ
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Liên hệ
Neo- Megyna F.T.Pharma
Neo- Megyna F.T.Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này