Vinzix 40mg/4ml Vinphaco (tiêm) - Thuốc điều trị phù hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:43

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất VINPHACO
Số đăng ký VD-34795-20
Hoạt chấtFurosemid
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếDung dịch tiêm truyền
Đóng góiHộp 4 vỉ x 5 ống x 4ml, Hộp 10 vỉ x 5 ống x 4ml, hộp 10 vỉ x 5 ống
Hạn sử dụngXem trên bao bì

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Vinzix 40mg/4ml Vinphaco (tiêm) là gì?      

  • Vinzix 40mg/4ml Vinphaco (tiêm) là thuốc được sản xuất bởi Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc, với thành phần chính Furosemid có tác dụng điều trị phù do tim, gan, thận hay các nguồn gốc khác, phù phổi, phù não, nhiễm độc thai. Điều trị tăng huyết áp nhẹ và trung bình, ngoài ra thuốc còn dùng điều trị suy thận cấp hay mãn…

Thành phần của Vinzix 40mg/4ml Vinphaco (tiêm)

  • Furosemid 40mg

 Dạng bào chế

  • Dung dịch tiêm

Phù là gì?                           

  • Phù là tình trạng sưng nề các mô mềm do thoát dịch vào khoảng kẽ. Dịch chủ yếu là nước, nhưng cũng có thể có sự tích tụ protein và chất lỏng giàu chất protein nếu có nhiễm trùng hoặc tắc nghẽn bạch huyết. Phù có thể xuất hiện ở toàn thân hoặc cục bộ (giới hạn ở một chi hoặc một phần chi)...

Công dụng và chỉ định của Vinzix 40mg/4ml Vinphaco (tiêm)

  •  Phòng và điều trị buồn nôn, nôn do hóa trị liệu hoặc xạ trị.
  • Hiệu quả có thể được tăng lên khi dùng chung với corticoid: dexamethason (8-20mg) hoặc methylprednisolon (250mg)
  • Phòng và điều trị buồn nôn, nôn sau phẫu thuật;

Cách dùng - Liều dùng của Vinzix 40mg/4ml Vinphaco (tiêm)

  • Cách dùng:
    • Thuốc dùng tiêm truyền.
  • Liều dùng:
    • Người lớn: khởi đầu: 1-2 ống tiêm IV hay IM, lặp lại nếu cần nhưng không được sớm hơn 2 giờ sau lần tiêm đầu tiên.
    • Thiểu niệu/suy thận cấp hay mãn: 12 ống, pha trong 250 mL dung dịch, truyền IV 4 mg/phút, trong 1 giờ. Trẻ em: 0,5-1 mg/kg, tiêm IV hay IM.

Chống chỉ định của Vinzix 40mg/4ml Vinphaco (tiêm)

  • Giảm chất điện giải, trạng thái tiền hôn mê do xơ gan, hôn mê gan, suy thận do ngộ độc các chất độc cho gan & thận. Quá mẫn với thành phần thuốc.

Lưu ý khi sử dụng Vinzix 40mg/4ml Vinphaco (tiêm)

  • Kiểm soát ion đồ đều đặn. Trong 2 quý đầu của thai kỳ.
  • Phì đại tuyến tiền liệt & tiểu khó.
  • Người già, bệnh nhân tiểu đường.
  • Rối loạn chuyển hóa acid uric, xơ gan.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý kiến bác sĩ

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Người lái xe và vận hành máy móc tham khảo ý kiến bác sĩ.

Tác dụng phụ của Vinzix 40mg/4ml Vinphaco (tiêm)

  • Rối loạn tiêu hóa, rối loạn thị giác, ù tai, giảm thính lực thoáng qua, co thắt cơ, mất cảm giác, hạ HA tư thế, viêm tụy, tổn thương gan & tăng nhạy cảm ánh sáng.
  • Liều cao thường kèm ù tai, mệt, yếu cơ, khát nước & tăng số lần đi tiểu. Cá biệt: nổi mẩn, bệnh tủy xương. Rối loạn điện giải, tăng uric máu.
  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng.

Tương tác

  • Tránh dùng với: lithium, cephalosporin, aminoglycoside.
  • Tương tác khi kết hợp với thuốc hạ áp: glycoside tim; thuốc uống trị tiểu đường: corticosteroid; giãn cơ không khử cực: indomethacin, salicylate.

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu htiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nhiệt độ thoáng mát dưới 30 độ c.
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 4 vỉ x 5 ống x 4ml, Hộp 10 vỉ x 5 ống x 4ml, hộp 10 vỉ x 5 ống

Nhà sản xuất  

  • Công ty CP dược phẩm Vĩnh Phúc

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Vinzix 40mg/4ml Vinphaco (tiêm) - Thuốc điều trị phù hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Vinzix 40mg/4ml Vinphaco (tiêm) - Thuốc điều trị phù hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Liên hệ
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Liên hệ
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Liên hệ
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Liên hệ
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Liên hệ
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Liên hệ
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Liên hệ
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Liên hệ
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Liên hệ
Irprestan 150mg Actavis
Irprestan 150mg Actavis
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này