Vinbrex 40mg Vinphaco - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:43

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất VINPHACO
Số đăng ký VD-33652-19
Hoạt chấtTobramycin 40mg
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếDung dịch tiêm truyền
Đóng góiHộp 1 vỉ x 10 ống, Hộp 5 vỉ x 10 ống
Hạn sử dụng24 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Vinbrex 40mg Vinphaco là gì?  

  • Vinbrex 40mg Vinphaco là thuốc được sản xuất bởi Công ty CP dược phẩm Vĩnh Phúc, với thành phần chính Tobramycin có tác dụng điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn như nhiễm khuẩn nặng, nhiễm khuẩn đường tiết niệu, nhiễm khuẩn đường hô hấp và một số các nhiễm khuẩn khác.

Thành phần của Vinbrex 40mg Vinphaco

  • Tobramycin 40mg

 Dạng bào chế

  • Dung dịch tiêm.

Nhiễm khuẩn là gì?            

  • Định nghĩa nhiễm khuẩn (còn gọi là nhiễm trùng) là sự tăng sinh của các vi khuẩn, virus hoặc ký sinh trùng... đối với cơ thể, dẫn tới các phản ứng tế bào, tổ chức hoặc phản ứng toàn thân.

Công dụng và chỉ định của Vinbrex 40mg Vinphaco

  • Nhiễm khuẩn nặng do chủng vi khuẩn gr(-) nhạy cảm.
  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu có biến chứng & tái phát.
  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp.

Cách dùng - Liều dùng của Vinbrex 40mg Vinphaco

  • Cách dùng:
    • Thuốc dùng tiêm truyền.
  • Liều dùng:
    • Tiêm bắp hay truyền tĩnh mạch 20 - 60 phút:
      • Trẻ em:
        • 6 - 7.5 mg/kg/ngày, chia 3 - 4 lần.
      • Người lớn:
        • Nhiễm khuẩn nặng 3 mg/kg/ngày, chia 3 lần; nhiễm khuẩn đe doạ tính mạng 5 mg/kg/ngày, chia 3 lần. Tối đa 5 mg/kg/ngày.
        • Ðiều trị không quá 7 - 10 ngày.
      • Trẻ sơ sinh < 1 tuần:
        • 4 mg/kg/ngày, chia 2 lần.

Chống chỉ định của Vinbrex 40mg Vinphaco

  • Quá mẫn với aminoglycoside. Phụ nữ có thai & cho con bú. Nhược cơ nặng.

Lưu ý khi sử dụng Vinbrex 40mg Vinphaco

  • Bệnh nhân suy thận. Rối loạn thần kinh cơ. Nguy cơ độc cho tai & thận khi dùng kéo dài.
  • Đối với người có cơ địa dị ứng
  • Đối với bệnh nhân có bội nhiễm, trường hợp này có thể phối hợp nhiều loại kháng sinh để điều trị bệnh và tránh kháng thuốc
  • Đối với phụ nữ có thai và cho con bú: thuốc được khuyến cáo không nên sử dụng đối với phụ nữ có thai và cho con bú vì thuốc có khả năng đi qua hàng rào nhau thai và hàng rào tế bào biểu mô tuyến vú nên thuốc có khả năng có  mặt với lượng nhỏ trong máu thai nhi và trong sữa mẹ. Tuy nhiên trong một số trường hợp bắt buộc cần cân nhắc giữa lợi ích cho mẹ và nguy cơ cho con trong việc sử dụng thuốc
  • Đối với người già: thận trọng, chỉnh liều thích hợp vì người già rất nhạy cảm với tác dụng chính và tác dụng không mong muốn của thuốc do dung nạp kém và cơ chế điều hòa cân bằng hằng định nội môi giảm
  • Thận trọng đối với trẻ sơ sinh, tuân thủ về liều và theo dõi tình hình bệnh nhân chặt chẽ trong suốt quá trình dùng thuốc

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý kiến bác sĩ

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Cần thận trọng khi sử dụng cho các đối tượng lái xe và vận hành máy móc.

Tác dụng phụ của Vinbrex 40mg Vinphaco

  • Rối loạn tiêu hóa: tiêu chảy, buồn nôn, nôn
  • Thần kinh:mệt mỏi, nhức đầu, chóng mặt, mất khả năng định hướng, hay lẫn lộn, ức chế dẫn truyền thần kinh cơ với biểu hiện run chân tay
  • Phản ứng dị ứng: phát ban, nổi mẩn đỏ, ngứa, dị ứng
  • Thận: thải trừ chủ yếu qua thận, khi dùng kéo dài gây tích lũy và tác động lên dây thần kinh số VIII, từ đó gây độc với thận, hoại tử thận
  • Thính giác: độc với thính giác, có thể gây giảm thính giác, thậm chí điếc không hồi phục
  • Gan: men gan tăng
  • Máu: transaminase máu tăng, thiếu máu, mất bạch cầu hạt, giảm tiểu cầu
  • Đau tại nơi tiêm.
  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng.

Tương tác

  • Không dùng phối hợp với các thuốc cùng gây độc tính trên thận như các kháng sinh nhóm Aminosid khác
  • Không phối hợp với các thuốc ức chế dẫn truyền thần kinh – cơ vì hiệp đồng tác dụng bất lợi trên hệ thống này dẫn đến tình trạng nhược cơ nặng
  • Không dùng chung với các thuốc có tính acid như các kháng sinh penicillin, cephalosporin,…

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu htiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nhiệt độ thoáng mát dưới 30 độ c.
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 1 vỉ x 10 ống
  • Hộp 5 vỉ x 10 ống.

Nhà sản xuất  

  • Công ty CP dược phẩm Vĩnh Phúc

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Vinbrex 40mg Vinphaco - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Vinbrex 40mg Vinphaco - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Liên hệ
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Liên hệ
Cledomox 1000 Medopharm
Cledomox 1000 Medopharm
Liên hệ
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Liên hệ
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Liên hệ
Cefpovera 40 Trust Farma
Cefpovera 40 Trust Farma
Liên hệ
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Liên hệ
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Liên hệ
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Liên hệ
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Liên hệ
Neo- Megyna F.T.Pharma
Neo- Megyna F.T.Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này