Vigentin 250/31,25 DT - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả của Pharbaco

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:27

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Pharbaco
Số đăng ký VD-33609-19
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 2 vỉ x7 viên
Hạn sử dụng24 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Vigentin 250/31,25 DT là thuốc gì?

Thuốc Vigentin 250/31,25 DT chứa thành phần chính là Amoxicilline và Clavulanic acid  điều trị các nhiễm khuẩn do vi khuẩn gây ra, đặc biệt hiệu quả với những vi khuẩn kháng kháng sinh beta-lactamase. Amoxicilline là một kháng sinh nhóm penicillin, hoạt động bằng cách ức chế quá trình tổng hợp thành tế bào của vi khuẩn, từ đó tiêu diệt chúng. Clavulanic acid có vai trò bảo vệ Amoxicilline khỏi sự phân hủy của enzym beta-lactamase, làm tăng hiệu quả của thuốc. Thuốc được chỉ định trong các trường hợp nhiễm trùng đường hô hấp, tiết niệu, da, mô mềm và nhiễm trùng sau phẫu thuật. Việc sử dụng thuốc cần theo chỉ định của bác sĩ để đảm bảo hiệu quả và tránh kháng thuốc.

Thành phần

  • Amoxicilline………………250 mg
  • Clavulanic acid………….31.25 mg
  • Tá dược vừa đủ 1 viên.

Chỉ định của Vigentin 250/31,25 DT

  • Viêm amidanviêm xoangviêm tai giữa.
  • Viêm phế quản cấp và mạn tính, viêm phổi, áp-xe phổi.
  • Viêm bàng quang, viêm niệu đạo, viêm thận-bể thận, nhiễm khuẩn bộ phận sinh dục nữ, sẩy thai nhiễm khuẩn, nhiễm khuẩn vùng chậu hoặc nhiễm khuẩn hậu sản, nhiễm khuẩn trong ổ bụng.
  • Nhọt và áp-xe, viêm mô tế bào, nhiễm khuẩn vết thương.
  • Viêm xương tủy.
  • Áp-xe ổ răng.
  • Nhiễm khuẩn hậu phẫu.

Chống chỉ định khi dùng Vigentin 250/31,25 DT

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • Mẫn cảm chéo với kháng sinh khác họ β-lactam.
  • Tiền sử vàng da/suy gan liên quan penicillin.
  • Tăng bạch cầu đơn nhân do nhiễm khuẩn hoặc u bạch huyết.

Cách dùng và liều dùng của Vigentin 250/31,25 DT

Cách dùng

  • Thuốc dùng bằng đường uống.

Liều dùng

  • Dùng cho trẻ em đến 12 tuổi;
  • Định liều dựa trên thành phần amoxicillin và dùng mỗi 12 giờ.
  • Trẻ em < 1 tuổi: 30mg/ kg /ngày.
  • Nhiễm khuẩn nhẹ- trung bình: 25mg/ kg/ ngày, nặng: 45 mg/ kg/ ngày.
  • Hoặc: < 1 tuổi và < 10kg:dùng hàm lượng 200/28.5, 2.5 mL/lần;
  • 1-6 tuổi và 10-18kg: nhiễm khuẩn nhẹ-trung bình: 2.5-5 mL (hàm lượng 200/28.5) hay 2.5 mL (hàm lượng 400/57), nặng: 5-10 mL (hàm lượng 200/28.5) hay 2.5-5 mL (hàm lượng 400/57);
  • 6-12 tuổi và 18-40kg: nhiễm khuẩn nhẹ-trung bình: 5-10 mL (hàm lượng 200/28.5) hay 2.5-5 mL (hàm lượng 400/57), nặng: 10-20mL (hàm lượng 200/28.5) hay 5-10 mL (hàm lượng 400/57).
  • Trẻ em bị suy thận: 15 mg/ kg mỗi 12 giờ (nếu ClCr 10-30mL/ phút) hoặc 1 lần/ngày (nếu ClCr < 10 mL/phút hoặc đang thẩm phân máu), bổ sung 1 liều 15 mg/kg cả trong và vào cuối cuộc thẩm phân.
  • Uống vào đầu bữa ăn để giảm thiểu khả năng không dung nạp của đường tiêu hóa và tối ưu hóa sự hấp thu.
  • Uống nhiều nước để bảo đảm tình trạng tiếp nước và lượng nước tiểu thích hợp.
  • 1 muỗng cafe = 5mL

Tương tác

  • Tương tác thuốc của Vigentin 250/31,25 DT cần được lưu ý để tránh các phản ứng không mong muốn khi sử dụng đồng thời với các loại thuốc khác. Dưới đây là một số tương tác thường gặp của thuốc:
    • Probenecid: Khi sử dụng cùng, Probenecid có thể làm tăng nồng độ Amoxicillin trong máu, làm thay đổi hiệu quả của thuốc.
    • Thuốc tránh thai: Vigentin có thể làm giảm hiệu quả của thuốc tránh thai do ảnh hưởng đến sự tái hấp thu Estrogen, vì vậy cần cân nhắc biện pháp tránh thai bổ sung.
    • Thuốc chống đông máu: Vigentin có thể làm kéo dài thời gian Prothrombin, gây ra biến đổi trong quá trình đông máu, đòi hỏi sự theo dõi cẩn thận khi sử dụng thuốc chống đông.
    • Allopurinol: Khi sử dụng chung với Allopurinol, Vigentin có thể làm tăng nguy cơ phát ban, đặc biệt ở những bệnh nhân có tiền sử dị ứng.

Các lựa chọn thay thế Vigentin 250/31,25 DT

Các lựa chọn thay thế cho Vigentin 250/31,25 DT bao gồm các loại thuốc có thành phần và cơ chế hoạt động tương tự, như Ketotifen Helcor 1mgMudisil 250 BV Pharma, và Amoxicillin/acid clavulanic Sandoz GmbH. Các loại thuốc này đều có tác dụng kháng sinh, hỗ trợ điều trị các nhiễm trùng do vi khuẩn, đặc biệt là những trường hợp kháng kháng sinh. Ketotifen Helcor 1mg chủ yếu được sử dụng để ngăn ngừa và điều trị các triệu chứng dị ứng, nhưng có thể hỗ trợ trong một số trường hợp nhiễm khuẩn. Mudisil 250 BV Pharma và Amoxicillin/acid clavulanic Sandoz GmbH có thành phần tương tự như Vigentin, bao gồm Amoxicillin và Clavulanic acid, giúp ngăn ngừa sự phân hủy của kháng sinh bởi enzym beta-lactamase, tăng hiệu quả điều trị. Các lựa chọn thay thế này có thể phù hợp trong các trường hợp bệnh nhân không thể sử dụng Vigentin hoặc có yêu cầu điều trị khác biệt.

Lời khuyên về dinh dưỡng

Khi sử dụng Vigentin 250/31,25 DT, việc duy trì một chế độ dinh dưỡng hợp lý có thể hỗ trợ quá trình điều trị và tăng cường sức khỏe. Người bệnh nên bổ sung các thực phẩm giàu probiotic, như sữa chua và kefir, để hỗ trợ hệ tiêu hóa và giảm thiểu tác dụng phụ của thuốc kháng sinh như tiêu chảy. Các loại rau xanh, trái cây giàu vitamin C như cam, bưởi cũng giúp tăng cường hệ miễn dịch, hỗ trợ quá trình hồi phục. Tuy nhiên, nên tránh sử dụng các thực phẩm giàu chất béo, dầu mỡ vì có thể làm giảm hiệu quả của thuốc. Đồng thời, cần hạn chế các loại thức uống có cồn như rượu, bia, vì có thể gây gánh nặng cho gan và ảnh hưởng đến quá trình chuyển hóa của thuốc.

Câu hỏi thường gặp

Vigentin 250/31,25 DT giá bao nhiêu?

Để biết thông tin chi tiết về giá bán sỉ và lẻ, bạn có thể liên hệ Quầy thuốc Trường Anh qua hotline 0971 899 466 để được tư vấn và đặt hàng.

Vigentin 250/31,25 DT có thể gây tác dụng phụ gì?

Vigentin 250/31,25 DT có thể gây một số tác dụng phụ như buồn nôn, tiêu chảy, phát ban da hoặc các phản ứng dị ứng nghiêm trọng. Trong một số ít trường hợp, thuốc có thể gây ra các phản ứng nghiêm trọng như khó thở hoặc sưng môi, mặt. Nếu gặp bất kỳ dấu hiệu bất thường nào, hãy liên hệ với bác sĩ ngay lập tức.

Vigentin 250/31,25 DT hoạt động như thế nào?

Vigentin 250/31,25 DT hoạt động dựa trên sự kết hợp của hai thành phần chính là Amoxicillin và Clavulanic acid. Amoxicillin là một kháng sinh thuộc nhóm penicillin, giúp tiêu diệt vi khuẩn bằng cách ức chế sự phát triển của chúng. Clavulanic acid giúp bảo vệ Amoxicillin khỏi enzym beta-lactamase do một số vi khuẩn tiết ra, làm tăng hiệu quả điều trị.

Vigentin 250/31,25 DT dùng được khi mang thai hoặc cho con bú hay không?

Việc sử dụng Vigentin 250/31,25 DT trong thời kỳ mang thai hoặc cho con bú cần có sự tư vấn và chỉ định từ bác sĩ. Thuốc có thể được sử dụng khi lợi ích vượt trội hơn rủi ro tiềm ẩn, nhưng cần thận trọng và theo dõi sát sao các phản ứng của cơ thể.

Vigentin 250/31,25 DT uống trước hay sau ăn?

Vigentin 250/31,25 DT thường được khuyến nghị uống trước hoặc ngay sau bữa ăn để giảm thiểu kích ứng dạ dày và tăng cường hấp thụ thuốc. Điều này giúp giảm nguy cơ gặp phải các tác dụng phụ như buồn nôn hoặc tiêu chảy.

Mua Vigentin 250/31,25 DT - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả của Pharbaco ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Vigentin 250/31,25 DT - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả của Pharbaco tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Liên hệ
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Liên hệ
Cledomox 1000 Medopharm
Cledomox 1000 Medopharm
Liên hệ
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Liên hệ
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Liên hệ
Cefpovera 40 Trust Farma
Cefpovera 40 Trust Farma
Liên hệ
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Liên hệ
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Liên hệ
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Liên hệ
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Liên hệ
Neo- Megyna F.T.Pharma
Neo- Megyna F.T.Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Doripenem 0.5g Pharbaco
Doripenem 0.5g Pharbaco
Liên hệ
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Liên hệ
Phabacerin 50 Pharbaco
Phabacerin 50 Pharbaco
Liên hệ
Citi-Brain 250 - Citicoline 1000mg Pharbaco
Citi-Brain 250 - Citicoline 1000mg Pharbaco
Liên hệ
Trikadinir 250 DT Pharbaco
Trikadinir 250 DT Pharbaco
Liên hệ
Hoạt Huyết Thông Mạch Trung ương 1
Hoạt Huyết Thông Mạch Trung ương 1
Liên hệ
Fypency Pharbaco
Fypency Pharbaco
Liên hệ
Datrieuchung - New Herbal Pharbaco
Datrieuchung - New Herbal Pharbaco
Liên hệ
Alphatrypa - fort DT 8,4mg Pharbaco
Alphatrypa - fort DT 8,4mg Pharbaco
Liên hệ

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này